Phụ lục 1 PHÂN LOẠI SỨC KHỎE THEO THỂ LỰC VÀ BỆNH TẬT Thông tư liên tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy định khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ quân sự
102
Bệnh
khớp:
– Các
bệnh khớp nhiễm khuẩn
5T
– Lao
khớp, lao cột sống
5
– Viêm khớp nhiễm khuẩn, hội chứng Reiter, viêm khớp
Lyme, các bệnh này mới khỏi chưa quá 6 tháng
5T
– Các
bệnh viêm khớp do thấp, viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp
(Bechterew):
+ Nếu
chưa gây teo hoặc biến dạng khớp, cứng khớp, chức năng khớp chưa hạn chế, sức
khỏe toàn thân tốt
4
+ Nếu
đã gây teo cơ, cứng khớp, biến dạng khớp, hạn chế chức năng khớp, ảnh hưởng
tới sức khỏe toàn thân:
• Mức độ nhẹ và vừa
5
• Mức
độ nặng
6
103
Bàn chân bẹt:
– Đi lại không gây đau nhói
2
– Đi lại đau nhói, ảnh hưởng mang vác, chạy
nhảy
4
104
Chai chân, mắt cá, rỗ chân:
– Chai chân (Durillon) dày sừng nhưng nắn còn
mềm, đi lại không ảnh hưởng
2
– Chai dày sừng gây cộm cứng, đi lại ảnh
hưởng
4
– Mắt cá lòng bàn chân (Corpolantaire):
+ Chỉ có 1 cái, đường kính ≤ 1cm, đi lại không ảnh hưởng
2
+ Có 2
cái, đường kính ≤ 1cm, đi lại không
ảnh hưởng
3
+ Có ≥
3 cái, hoặc có 1- 2 cái nhưng đường kính trên 1cm, hoặc mắt cá gây ảnh hưởng đến đi lại
4
– Rỗ chân (Porokératose):
+ Có 1- 2 điểm lõm trong 1 cm2,
đường kính các điểm lõm dưới 2 mm, đi
lại không ảnh hưởng
2
+ Có
trên 2 điểm lõm trong 1 cm2, hoặc đường kính các điểm lõm trên 2
mm, đi lại không ảnh hưởng
3
+ Có
trên 2 điểm lõm trong 1 cm2 và đường kính các điểm lõm trên 2 mm,
đi lại không ảnh hưởng
4
+ Rỗ
chân ảnh hưởng đến đi lại
5
105
Dính kẽ ngón tay, ngón chân:
– Chưa xử trí phẫu thuật:
+ Ít
ảnh hưởng đến hoạt động
3T
+ Ảnh
hưởng đến hoạt động của bàn tay, bàn chân
4T
– Đã
xử trí phẫu thuật:
+
Không hoặc rất ít ảnh hưởng đến vận động
2
+ Co
kéo, ảnh hưởng đến vận động của bàn tay, bàn chân
4
106
Thừa ngón tay, ngón chân:
– Chưa cắt bỏ
3T
– Đã
cắt bỏ, nếu:
+
Không ảnh hưởng đến hoạt động của bàn tay, bàn chân
1
+ Ít ảnh
hưởng đến hoạt động của bàn tay, bàn chân
2
+ Ảnh
hưởng nhiều đến hoạt động của bàn tay, bàn chân
4
107
Mất ngón tay, ngón chân:
– Mất 1 đốt:
+ Của 1 ngón tay cái
4
+ Của ngón trỏ bàn tay phải
4
+ Của 1 ngón chân cái
4
+ Của 1 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân
3
– Mất 2 đốt:
+ Của ngón tay trỏ của bàn tay phải
5
+ Của 1 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân
4
+ Của 2 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân
5
– Mất 1 ngón:
+ Mất 1 ngón cái của bàn tay
5
+ Mất 1 ngón cái của bàn chân
5
+ Mất 1 ngón trỏ của bàn tay phải
5
+ Mất 1 ngón khác của bàn tay hoặc bàn chân
4
– Mất 2 ngón:
+ Mất 2 ngón trong đó không mất ngón tay cái,
ngón chân cái và ngón trỏ bàn tay phải
5
+ Mất 2 ngón trong đó có mất ngón tay cái,
ngón chân cái, ngón trỏ bàn tay phải
6
– Mất 3 ngón trở lên
6
108
Co rút ngón tay, ngón chân:
– Co rút từ 1 – 2 ngón tay hoặc ngón chân
5
– Co rút từ 3 ngón tay hoặc ngón chân trở lên
6
109
Lệch vẹo ngón chân cái vào trong (Hallux varus) hay ra ngoài (Hallux
valgus):
– Nếu không ảnh hưởng tới đi giày, dép và
mang vác, chạy, nhảy
4
– Nếu ảnh hưởng tới mang vác, chạy, nhảy
5
110
Chấn thương, vết thương khớp (vừa và
lớn):
– Chưa điều trị khỏi
4T
– Đã
điều trị khỏi, không để lại di chứng
3
– Đã
điều trị, để lại di chứng ảnh hưởng vận động
4
111
Sai khớp xương:
– Sai khớp nhỏ, vừa:
+ Chưa điều trị khỏi
3T
+ Đã
điều trị khỏi, không để lại di chứng
1
– Sai
khớp vừa đã điều trị nhưng để lại di chứng thành cố tật cản trở đến lao động
và sinh hoạt
4
– Sai khớp lớn:
+ Đã nắn chỉnh không để lại di chứng
4
+ Đã nắn chỉnh để lại di chứng
5
+ Đã được phẫu thuật nắn chỉnh:
• Nếu không để lại di chứng, đã được theo dõi
1 năm trở lên, lao động sinh hoạt bình thường
4
• Để lại di chứng nhẹ
5
• Để lại di chứng đau, hạn chế vận động,
thoái hoá biến dạng hoặc cứng khớp
6
– Sai khớp lớn không nắn chỉnh thành cố tật
cản trở đến lao động và sinh hoạt
6
– Sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn
6
– Sai khớp tái phát nhiều lần
6
112
Gãy xương:
– Gãy xương nhỏ:
+ Chưa
liền xương
3T
+ Đã
liền xương, không ảnh hưởng vận động
1
+ Đã liền xương, có ảnh hưởng vận động
2
– Gãy
xương vừa và lớn:
+ Chưa liền xương
5T
+ Đã liền xương vững ở tư thế bình thường,
không để lại di chứng đau mỏi hoặc hạn chế vận động (thời gian từ khi gãy
xương đến khi kiểm tra 1 năm trở lên)
2
+ Đã liền xương vững, cong lệch trục không
quan trọng, hạn chế vận động khớp, không gây đau mỏi, không gây thoái hoá
biến dạng khớp, không ảnh hưởng đáng kể tới sinh hoạt, hoạt động của chi
3
+ Đã liền xương nhưng trục lệch vẹo, hạn chế
vận động
5
+ Có đau mỏi hạn chế vận động nhiều
5
+ Có đau mỏi, thoái hoá biến dạng khớp nhiều
6
+ Đã phẫu thuật nhưng còn phương tiện kết
xương
5T
113
Khớp giả xương dài tứ chi:
– Kèm
theo mất đoạn xương lớn, ngắn chi từ 5 cm trở lên đối với chi trên và từ 3 cm
trở lên đối với chi dưới
6
– Không kèm theo ngắn chi
5
114
Dị dạng bẩm sinh:
– Sai khớp lớn, mất đoạn xương, mất đầu xương.
6
115
Cứng,
dính các khớp lớn:
–
Cứng, dính các khớp vai, khuỷu, gối, hông
6
116
Cứng, dính khớp cổ tay, cổ chân:
– Ở tư thế cơ năng
5
– Không ở tư thế cơ năng
6
117
Chênh lệch chiều dài chi:
– Từ 2 cm trở xuống, không gây đau mỏi trong
sinh hoạt, lao động
4
– 3 –
4 cm, ít nhiều ảnh hưởng tới thẩm mỹ và đau mỏi khi lao động, sinh hoạt
5
– Trên
5 cm, đã ảnh hưởng tới thẩm mỹ và đau mỏi khi lao động, sinh hoạt
6
118
Hai
chân vòng kiềng hình chữ O, chữ X:
– Nhẹ,
không ảnh hưởng tới đi lại, chạy nhảy (5 -10 độ) hoặc ảnh hưởng không đáng kể
4
– Vừa
(dưới 15 độ) đi lại, chạy nhảy ít ảnh hưởng
5
– Nặng
(trên 15 độ) thường kèm theo biến dạng ở cẳng chân, bàn chân, ảnh hưởng đến
chức năng vận động
6
119
Cong
gù cột sống:
– Đã ổn định (không tiến triển, không gây viêm rò, đau
mỏi)
4
– Ảnh
hưởng tới mang vác, vận động, chạy nhảy
5
–
Nặng: do di chứng bại liệt, di chứng chấn thương hoặc do lao cột sống phá hủy
đốt sống
6
120
Rò
xương:
– Đơn giản, có xương viêm khu trú, không phá huỷ xương
rộng
5T
– Rò các xương lớn, rò liên tục, hay tái phát
6
121
Bệnh
u xương, sụn lành tính ở nhiều xương:
– Đã
mổ đục bỏ u, không ảnh hưởng tới chức phận
4
– Chưa
mổ
5
122
Ổ
khuyết xương ở xương dài:
– Ảnh hưởng đến độ
vững của xương
5
– Không ảnh hưởng đến
độ vững của xương
4
123
Hoại tử vô khuẩn chỏm
xương đùi
5
124
Viêm vô khuẩn lồi củ
trước xương chày
3
125
Hoại tử vô khuẩn mào
xương chày:
– Đã mổ đục xương,
kết quả tốt
4
– Chưa mổ, đau tái phát nhiều lần
5T
126
Hoại tử vô khuẩn lồi
cầu xương cánh tay
4T
127
Bàn chân thuổng:
– Không ngắn chi hoặc có ngắn chi từ 1 – 3 cm
5
– Có ngắn chi trên 3 cm
6
128
Đứt gân gót (gân
Achill)
5
129
Dị tật bàn chân khèo:
– Cả 2 bàn chân
6
– 1 bàn chân
5
130
Di chứng bại liệt,
liệt mềm ở chi thể:
– Mức độ nặng
6
– Mức độ vừa
5
131
Di chứng bại não,
liệt cứng ở chi thể
6
132
Bàn tay khèo
6
133
Dị tật bẩm sinh thiếu
xương ở chi thể (xương quay, xương chầy…)
6
134
Sẹo bỏng và các loại
sẹo do các nguyên nhân khác:
– Nhỏ, đã lành, không
ảnh hưởng đến vận động, sinh hoạt và lao động
1 – 2
– Nhỏ,
đã lành, có ảnh hưởng đến thẩm mỹ (ở mặt, cổ):
+ Ít
3
+ Nhiều
4
– Co kéo gây biến
dạng:
+ Ảnh hưởng ít đến
chức phận, sinh hoạt và lao động
4
+ Ảnh hưởng nhiều đến
thẩm mỹ, lao động, sinh hoạt
5
135
Giãn tĩnh mạch chân
(Varice):
– Chưa thành búi
3
– Đã thành búi, chạy
nhảy đi lại nhiều thì căng, tức
4
136
Các
loại u:
– U lành tính (u mỡ, u xơ, nang nhày, u
xương), không ảnh hưởng tới sức khỏe, lao động, luyện tập, sinh hoạt:
+ Nếu
đường kính khối u dưới 1 cm:
1
+ Nếu
đường kính khối u từ 1 – 2 cm:
2
+ Nếu
đường kính khối u từ 3 – 4 cm:
3
– U lành tính (u mỡ, u xơ, nang nhày, u xương) đã ảnh hưởng tới sinh
hoạt, lao động, luyện tập, hoặc kích thước ≥ 5cm
4
– Các loại u ác tính ở các vị trí
Xem thêm: Review: Nơi nào đông ấm, nơi nào hạ mát
6
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Hỏi Đáp