So sánh iPhone 11 và XS Max: có gì mới và khác biệt gì?

iPhone 11 so với XS Max: Có gì mới?

Mỗi năm, Apple lại cho ra dòng loại sản phẩm iPhone mới, được tăng cấp đặc biệt quan trọng về phần cứng, phong cách thiết kế iPhone mới theo chu kỳ luân hồi hoàn toàn có thể 2 năm sẽ biến hóa một lần. iPhone XS Max là thế hệ cuối của phong cách thiết kế dòng X với phong cách thiết kế mẫu mã máy có khung cạnh bo tròn làm từ vật liệu kim loại tổng hợp hạng sang sáng bóng loáng, camera ống kính kép xếp dọc, mặt sống lưng được phủ kính cường lực chống va đập làm tăng độ sang trọng và quý phái tuy nhiên lại cho cảm xúc cầm không chắc tay, hay bị trơn đặc biệt quan trọng khi để trên bề mặt phẳng. Các trang bị cho iPhone XS Max hoàn toàn có thể kể đến như :
– Chip A12 Bionic
– Camera trước 7 megapixel

– Camera sau ống kính kép

– Màn hình 6.5 inch Super Retina OLED
Sang đến thế hệ tiếp theo của iPhone XS Max là iPhone 11. Thiết kế của iPhone 11 có sự biến hóa đáng kể so với XS Max, đặc biệt quan trọng là phần mặt sống lưng và khung viền của máy. Camera cũng được tăng cấp, vẫn là ống kính kép nhưng lớn hơn so với XS Max, năng lực chụp ảnh và quay video cũng tốt hơn. Các tăng cấp hoàn toàn có thể kể đến trên iPhone 11 như :

– Chip A13 Bionic
– Camera trước 12 megapixel
– Camera sau 2 ống kính lớn
– Màn hình 6.1 inch LCD Retina
– Cải thiện tuổi thọ pin

1. Sự khác biệt về thiết kế

So sánh iPhone 11 và XS Max: có gì mới và khác biệt gì? - 1

Khung vỏ

iPhone XS Max là mẫu smartphone hạng sang nhất của Apple ở thời gian ra đời năm 2018. Thiết kế khung vỏ cũng cho thấy sự hạng sang của smartphone này khi sử dụng khung viền làm bằng thép không gỉ, sáng bóng cực kỳ thích mắt. Trong khi đó, iPhone 11 ‌ được làm bằng khung nhôm 7000 series, có độ nhám trông rẻ tiền hơn .

So sánh iPhone 11 và XS Max: có gì mới và khác biệt gì? - 2

Điểm chung của cả 2 mẫu smartphone này là xuất hiện sống lưng đều được làm bằng kính chịu lực và đạt chuẩn chống nước IP68. Cả XS Max và 11 đều có cùng “ tai thỏ ” ở mặt trước, viền, dải ăng-ten, nút âm lượng và nút nguồn bên cạnh, công tắc nguồn tắt tiếng, lưới loa, micro và cổng Lightning .

Kích thước

iPhone 11 và XS Max có sự khác nhau về kích cỡ, iPhone XS Max có size lớn hơn và màn hình hiển thị cũng lớn hơn. Cụ thể :
– iPhone XS max : Dài : 157,5 x Rộng : 77,4 x Dày : 7,7 mm
– iPhone 11 : Dài : 150,9 x Rộng : 75,7 x Dày : 8,3 mm

Màu sắc

– iPhone 11 ‌ có những màu : Tím, Vàng, Xanh lục, Đen, Trắng và Đỏ Product .
– iPhone XS Max có những màu : Đen ( Black ), Bạc ( Silver ) và Vàng ( Gold )

2. So sánh sự khác biệt màn hình iPhone 11 và XS Max

Mặc dù ở thế hệ mới hơn, ra đời sau iPhone XS Max nhưng iPhone 11 không phải là smartphone hạng sang nhất của Apple lúc bấy giờ, vì thế màn hình hiển thị của iPhone 11 cũng chỉ có thông số kỹ thuật ở mức tầm trung. Còn iPhone XS Max thì lại chiếm hữu màn hình hiển thị đẹp hơn, hạng sang hơn so với 11. Cả hai mẫu smartphone đều có màn hình hiển thị vật liệu kính chống xước với lớp phủ oleophobic, cùng đơn vị chức năng sáng 625 nits .

So sánh iPhone 11 và XS Max: có gì mới và khác biệt gì? - 3

iPhone 11 ‌ có màn hình hiển thị LCD kích cỡ 6,1 inch Liquid Retina IPS LCD chỉ chiếm 79,0 % tỷ suất màn hình hiển thị trên thân máy, nhỏ hơn so với màn hình hiển thị 6.5 inch chiếm 84,4 % tỷ suất màn hình hiển thị trên thân máy của XS Max. Ngoài ra, iPhone XS Max còn được trang bị công nghệ tiên tiến màn hình hiển thị Super Retina OLED cho chất lượng hiển thị sắc nét và chân thực hơn, .
Độ phân giải của iPhone 11 cũng thấp hơn so với XS Max. Trong đó, iPhone 11 có độ phân giải 828 x 1792 px, tỷ suất 19,5 : 9 ( tỷ lệ ~ 326 ppi ) còn iPhone XS Max có độ phân giải 1242 x 2688 px, tỷ suất 19,5 : 9 ( tỷ lệ ~ 458 ppi ). Điểm độc lạ nữa là XS Max vẫn còn được trang bị tính năng 3D Touch trong khi iPhone 11 đã bị vô hiệu .

3. Hiệu suất vượt trội

Con chip mới nhất thời gian lúc bấy giờ được trang bị cho iPhone 11 năm 2019 là chip A13 Bionic, chiếm hữu vận tốc CPU nhanh nhất từng có trên điện thoại cảm ứng mưu trí. Nếu so với con chip A12 của iPhone XS Max thì A13 nhanh hơn tới 20 % và tiêu thụ điện năng ít hơn 40 % so với A12 Bionic .

4. Thời lượng sử dụng Pin

iPhone XS Max sở hữu viên pin có dung tích 3174 mAh, lớn hơn so với iPhone 11 là 3110 mAh. Tuy nhiên, chiếm hữu màn hình hiển thị OLED có kích cỡ lớn hơn iPhone 11 nên thời lượng pin của iPhone XS Max thấp hơn iPhone 11. iPhone 11 sử dụng màn hình hiển thị LCD và nhỏ hơn, cộng với con chip tiêu thụ điện năng ít hơn nên iPhone 11 trọn vẹn chiếm lợi thế về thời lượng sử dụng .

So sánh iPhone 11 và XS Max: có gì mới và khác biệt gì? - 4

iPhone 11 tương hỗ sạc nhanh 18W, 50 % trong 30 phút ( được quảng cáo ) trong khi đó XS Max chỉ tương hỗ sạc nhanh 15W .

5. Camera – Nâng cấp đáng giá của iPhone 11

Giống như iPhone 11 Pro và Pro Max, iPhone 11 được tăng cấp cả camera trước và sau .

Camera trước

Camera trước trên iPhone XS Max chỉ là 7 Megapixel chỉ tương hỗ quay video ở độ phân giải 1080 p, trong khi iPhone 11 có camera trước 12 megapixel tương hỗ quay video 4K ở những khung hình 24/30/60 fps, 1080 p @ 30/60/120 fps .

Camera sau

Camera sau trên iPhone XS Max có ống kính tele và góc rộng gồm : 1 cảm ứng mới 12 MP góc rộng ( tương hỗ OIS, độ lớn px 1.4 µm, khẩu độ F / 1.8, 6 thấu kính ) + 1 cảm ứng 12 MP tele ( zoom quang 2 x, OIS, khẩu độ F / 2.4 và 6 thấu kính ) .
Còn trên iPhone 11 ‌ là mạng lưới hệ thống camera kép 12 megapixel, với ống kính rộng ( khẩu độ ƒ / 1.8 ) và siêu rộng ( khẩu độ ƒ / 2.4 ). Với siêu rộng, bạn hoàn toàn có thể ” thu nhỏ ” đến 0,5 lần mà không cần vận động và di chuyển vật lý và chụp được nhiều cảnh hơn trong quy trình này .

So sánh iPhone 11 và XS Max: có gì mới và khác biệt gì? - 5

Ngoài ra, Chế độ đêm hôm trên iPhone 11 giúp cải tổ hình ảnh thiếu sáng, kiểm soát và điều chỉnh tự động hóa, không thay đổi hình ảnh quang học, …
Cả hai smartphone của Apple đều tương hỗ quay video 4K @ 24/30/60 fps, 1080 p @ 30/60/120 / 240 fps, HDR

6. Công nghệ kết nối

Công nghệ liên kết giữa iPhone 11 và XS Max tương tự như nhau, cả hai đều trang bị chuẩn Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac / 6, băng tần kép, có tính năng điểm phát sóng. Kết nối cổng USB Lightning, USB 2.0

7. So sánh iPhone 11 và XS Max về dung lượng bộ nhớ

Cả hai mẫu smartphone của Apple đều có phiên bản bộ nhớ trong thấp nhất là 64GB và đều có 4GB RAM. Cụ thể từng phiên bản gồm :
– iPhone XS Max : 64GB, 256GB, 512GB | 4GB RAM
– iPhone 11 : 64GB, 128GB, 256GB | 4GB RAM

8. Giá bán

tin tức giá cả khi iPhone 11 update mới nhất ( TGDD ) :
– iPhone 11 64GB : 16.990.000 VND
– iPhone 128GB : 18.990.000 VND
– iPhone 256GB : 20.990.000 VND
Giá bán của iPhone XS Max : Đã khai tử và dừng bán, chỉ còn máy cũ .

9. Nên chọn mua iPhone 11 mới hay iPhone XS Max cũ?

Nếu bạn thích màn hình hiển thị lớn, chất lượng hình ảnh đẹp, sôi động hơn của iPhone XS Max so với màn hình hiển thị LCD kích cỡ nhỏ hơn, hiển thị hình ảnh không đẹp bằng iPhone XS Max thì chọn mua XS Max là lựa chọn đúng đắn. Tuy nhiên, sự độc lạ về chất lượng hình ảnh không quá rõ ràng, người dùng hoàn toàn có thể chọn mua một chiếc iPhone 11 mới để thưởng thức hiệu năng và chụp ảnh đẹp hơn. Cùng với đó, XS Max chỉ còn dạng máy cũ đã qua sử dụng nên chất lượng máy phụ thuộc vào vào từng địa chỉ shop uy tín bạn chọn mua .
Với quan điểm cá thể, nên chọn mua iPhone 11 vì máy vẫn còn phân phối chính hãng, thông số kỹ thuật thông số kỹ thuật cũng tốt hơn và đặc biệt quan trọng pin trâu và hiệu năng cực tốt, chơi game trực tuyến thướt tha .

Bảng so sánh iPhone 11 và XS Max

Thông số thông số kỹ thuật iPhone 11 iPhone XS Max
Mạng Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE
Phát hành Công bố 10/09/2019 12/09/2018
Tình trạng Phân phối chính hãng Dừng bán
Thiết kế Kích thước

150,9 x 75,7 x 8,3 mm

157,5 x 77,4 x 7,7 mm
Trọng lượng 194 g 208g
Khung máy và mặt kính Mặt trước bằng kính ( Gorilla Glass ), mặt sau bằng kính ( Gorilla Glass ), khung nhôm ( 7000 series ) Mặt trước bằng kính (Gorilla Glass), mặt sau bằng kính (Gorilla Glass), khung thép không gỉ
SIM Một SIM ( Nano-SIM và / hoặc eSIM ) hoặc Hai SIM Một SIM (Nano-SIM và / hoặc eSIM) hoặc Hai SIM
Chứng nhận Chống bụi / nước IP68 ( lên đến 2 m trong 30 phút ) Chống bụi / nước IP68 (lên đến 2m trong 30 phút)
Apple Pay ( được ghi nhận Visa, MasterCard, AMEX ) Apple Pay (được chứng nhận Visa, MasterCard, AMEX)
Màn hình Kiểu Màn hình LCD IPS LCD Retina lỏng, 625 nits ( typ ) Super Retina OLED, HDR10, Dolby Vision, 625 nits (typ)
Kích thước 6,1 inch, 90,3 cm 2 ( ~ 79,0 % tỷ suất màn hình hiển thị trên thân máy ) 6,5 inch, 102,9 cm 2 (~ 84,4% tỷ lệ màn hình trên thân máy)
Độ phân giải 828 x 1792 px, tỷ suất 19,5 : 9 ( tỷ lệ ~ 326 ppi ) 1242 x 2688 pixel, tỷ lệ 19,5: 9 (mật độ ~ 458 ppi)
Công nghệ mặt kính Kính chống xước, lớp phủ oleophobic Kính chống xước, lớp phủ oleophobic
Hiển thị màu sắc True-tone, gam màu rộng True-tone, gam màu rộng
3D Touch
Hệ quản lý và chip giải quyết và xử lý Hệ quản lý và điều hành iOS 13, hoàn toàn có thể tăng cấp lên iOS 14.6 iOS 12, có thể nâng cấp lên iOS 14.6
Chipset Apple A13 Bionic ( 7 nm + ) Apple A12 Bionic (7 nm)
CPU Hexa-core ( 2×2, 65 GHz Lightning + 4×1, 8 GHz Thunder ) Hexa-core (2×2,5 GHz Vortex + 4×1,6 GHz Tempest)
GPU GPU Apple ( đồ họa 4 nhân ) GPU Apple (đồ họa 4 nhân)
Lưu trữ Khe cắm thẻ nhớ Không Không
Bộ nhớ 64GB, 128GB, 256GB | 4GB RAM 64GB, 256GB, 512GB | 4GB RAM
Định dạng NVM NVMe
Camera sau Mô-đun 12 MP, f / 1.8, 26 mm ( rộng ), 1 / 2.55 “, 1.4 µm, PDAF px kép, OIS 12 MP, f / 1.8, 26mm (rộng), 1 / 2.55 “, 1.4µm, PDAF pixel kép, OIS
12 MP, f / 2.4, 120 ˚, 13 mm ( siêu rộng ), 1 / 3.6 ” 12 MP, f / 2.4, 52mm (tele), 1 / 3.4″, 1.0µm, PDAF, OIS, 2x zoom quang học
Bổ trợ Đèn flash hai tông màu LED kép, HDR ( ảnh / toàn cảnh ) Đèn flash hai tông màu 4 LED, HDR (ảnh / toàn cảnh)
Video 4K @ 24/30/60 fps, 1080 p @ 30/60/120 / 240 fps, HDR, âm thanh nổi rec . 4K @ 24/30/60fps, 1080p @ 30/60/120/240fps, HDR, âm thanh nổi rec.
Camera trước Mô-đun 12 MP, f / 2.2, 23 mm ( rộng ), 1 / 3.6 ” 7 MP, f / 2.2, 32mm (tiêu chuẩn)
SL 3D, (cảm biến độ sâu / sinh trắc học) SL 3D, ( cảm ứng độ sâu / sinh trắc học )
Đặc trưng HDR HDR
Video 4K @ 24/30/60 fps, 1080 p @ 30/60/120 fps, con quay hồi chuyển EIS 1080p @ 30 / 60fps, con quay hồi chuyển EIS
Âm thanh Loa ngoài Có, với loa âm thanh nổi Có, với loa âm thanh nổi
Giắc cắm 3.5 mm Không Không
Kết nối WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac / 6, băng tần kép, điểm phát sóng Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, băng tần kép, điểm phát sóng
Bluetooth 5.0, A2DP, LE 5.0, A2DP, LE
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS Có, với A-GPS, GLONASS, GALILEO, QZSS
NFC
Cổng hồng ngoại Không Không
Đài Không Không
USB Lightning, USB 2.0 Lightning, USB 2.0
Trợ năng Cảm biến Face ID, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu Face ID, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, độ gần, la bàn, phong vũ biểu
Trợ lý ảo Hỗ trợ lệnh ngôn từ tự nhiên Siri và đọc chính tả Băng thông siêu rộng ( UWB ) Các lệnh và đọc chính tả bằng ngôn ngữ tự nhiên Siri
Pin Kiểu Li-Ion 3110 mAh, không hề tháo rời ( 11,91 Wh ) Li-Ion 3174 mAh, không thể tháo rời (12,08 Wh)
Sạc Sạc nhanh 18W, 50 % trong 30 phút ( được quảng cáo ) Sạc không dây Sạc nhanh 15W, 50% trong 30 phút (được quảng cáo) Sạc không dây
USB Power Delivery 2.0 USB Power Delivery 2.0
Qi Qi
Chơi nhạc Lên đến 65 giờ Lên đến 65 giờ
Màu sắc Đen, xanh lá cây, vàng, tím, đỏ, trắng Xám không gian, bạc, vàng
Mô hình A2221, A2111, A2223, iPhone12, 1 A1921, A2101, A2102, A2104, Điện thoại11,6
Kiểm thử Hiệu suất AnTuTu : 419453 ( v7 ) AnTuTu: 353210 (v7)
GeekBench : 13882 ( v4. 4 ) GeekBench: 11432 (v4.4)
GFXBench : 60 fps ( ES 3.1 trên màn hình hiển thị ) GFXBench: 47 khung hình / giây (ES 3.1 trên màn hình)
Màn hình Tỷ lệ tương phản : 1505 : 1 Tỷ lệ tương phản: Vô hạn, 4,516 (ánh sáng mặt trời)
Loa ngoài Giọng nói 70 dB / Tiếng ồn 72 dB / Đổ chuông 76 dB Giọng nói 70dB / Tiếng ồn 74dB / Đổ chuông 84dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn – 94,2 dB / Xuyên âm – 80,8 dB Tiếng ồn -93,7dB / nhiễu xuyên âm -82,8dB
Tuổi thọ pin

Đánh giá độ bền 94 giờ

Đánh giá độ bền 79 giờ

Nguồn : http://danviet.vn/so-sanh-iphone-11-va-xs-max-co-gi-moi-va-khac-biet-gi-50202130816287441.htmNguồn : http://danviet.vn/so-sanh-iphone-11-va-xs-max-co-gi-moi-va-khac-biet-gi-50202130816287441.htm