Giá xe I10 2021 lăn bánh cập nhật mới nhất chỉ hơn 300, kèm hình ảnh và thông số kỹ thuật
Cập nhật giá xe I10 2021 lăn bánh, giá xe kèm khuyến mại, hình ảnh và thông số kỹ thuật mới nhất năm 2021 của xe tại Việt Nam.
==> Tham khảo xe: Toyota Wigo 2021
==> Hotline Miền Bắc: 0911.886.333
Nội Dung Chính
Giá xe Hyundai I10 2021 niêm yết
Ở phân khúc xe hạng A thì Hyundai I10 là ông vua với doanh số khủng các tháng. Hyundai I10 2022 vừa được ra mắt phiên bản mới nhất hồi tháng 8 vừa qua và đang được phân phối tại việt Nam dưới dạng lắp ráp. Xe được bán với 2 biến thể là Sedan và Hatchback nên khách hàng có nhiều sự lựa chọn với mức giá phù hợp. Dưới đây là bảng giá niêm yết xe Hyundai I10 2021 2022 cập nhật mới nhất chính hãng từ Hyundai.
Bạn đang đọc: Giá xe I10 2021 lăn bánh cập nhật mới nhất chỉ hơn 300, kèm hình ảnh và thông số kỹ thuật
Phiên bản | Giá niêm yết (đơn vị: triệu đồng) |
Grand I10 hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn | 360 |
Grand I10 hatchback 1.2 MT | 405 |
Grand I10 hatchback 1.2 AT | 435 |
Grand I10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn | 380 |
Grand I10 Sedan 1.2 MT | 425 |
Grand I10 Sedan 1.2 AT | 455 |
Giá xe I10 2021 lăn bánh mới nhất tại Hà Nội, Hồ Chí Minh và các tỉnh
Để ra biển số một chiếc xe Hyundai I10 2021 lăn bánh thì chủ xe cần phải chịu thêm những mức thuế phí khác nhau. Về cơ bản những mẫu ô tô đều phải chịu những loại phí như sau :
- Phí trước bạ xe ô tô : 12%(Hà Nội), 11%(Hà Tĩnh), 10%(Hồ Chí Minh và các tỉnh khác) tùy theo từng tỉnh
Phí đăng kiểm xe: 340K
- Phí bảo dưỡng đường đi bộ : 130K/tháng (cá nhân) và 180K/tháng (Doanh Nghiệp)
- Bảo hiểm dân sự : 480K -Tùy theo số chỗ ngồi và xe kinh doanh hay k kinh doanh.
- Phí cấp biển số :20 tr (Hà Nội và Hồ Chí Minh), 1 tr với các thành phố trực thuộc tỉnh và 200K với tuyến huyện
- Bảo hiểm thân vỏ :Tùy chọn…
Giá xe I10 2021 lăn bánh bản Hatchback 1.2 MT tiêu chuẩn
Khoản phí | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại TP HCM (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Giá niêm yết | 360,000,000 | 360,000,000 | 360,000,000 |
Phí trước bạ(10%-12%) | 43,200,000 | 36,000,000 | 36,000,000 |
Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 12 tháng | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
Lệ phí cấp biển số | 20,000,000 | 20,000,000 | 200,000 (1,000,000 nếu hộ khẩu TP) |
Bảo hiểm vật chất xe | tùy chọn | tùy chọn | tùy chọn |
Tổng | 425,580,700 | 418,380,700 | 398,380,700 |
Giá xe I10 2021 lăn bánh bản Hatchback 1.2 MT
Khoản phí | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại TP HCM (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Giá niêm yết | 405,000,000 | 405,000,000 | 405,000,000 |
Phí trước bạ(10%-12%) | 48,600,000 | 40,500,000 | 40,500,000 |
Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 12 tháng | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
Lệ phí cấp biển số | 20,000,000 | 20,000,000 | 200,000 (1,000,000 nếu hộ khẩu TP) |
Bảo hiểm vật chất xe | tùy chọn | tùy chọn | tùy chọn |
Tổng | 475,980,700 | 467,880,700 | 447,880,700 |
Giá xe I10 2021 lăn bánh bản Hatchback 1.2 AT
Khoản phí | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại TP HCM (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Giá niêm yết | 435,000,000 | 435,000,000 | 435,000,000 |
Phí trước bạ(10%-12%) | 52,200,000 | 43,500,000 | 43,500,000 |
Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 12 tháng | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
Lệ phí cấp biển số | 20,000,000 | 20,000,000 | 200,000 (1,000,000 nếu hộ khẩu TP) |
Bảo hiểm vật chất xe | tùy chọn | tùy chọn | tùy chọn |
Tổng | 509,580,700 | 500,880,700 | 480,880,700 |
Trên đây là bảng giá lăn bánh xe I10 2021 cho 3 phiên bản Hatchback. Còn những ai đang tham khảo bản Sedan thì xem ngay phía dưới để nắm được mức giá lăn bánh của xe Hyundai I10 2021 2022 facelift.
Giá xe I10 2021 lăn bánh bản Sedan 1.2 MT tiêu chuẩn
Khoản phí | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại TP HCM (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Giá niêm yết | 380,000,000 | 380,000,000 | 380,000,000 |
Phí trước bạ(10%-12%) | 45,600,000 | 38,000,000 | 38,000,000 |
Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 12 tháng | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
Lệ phí cấp biển số | 20,000,000 | 20,000,000 | 200,000 (1,000,000 nếu hộ khẩu TP) |
Bảo hiểm vật chất xe | tùy chọn | tùy chọn | tùy chọn |
Tổng | 447,980,700 | 440,380,700 | 420,380,700 |
Giá xe I10 2021 lăn bánh bản Sedan 1.2 MT
Khoản phí | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại TP HCM (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Giá niêm yết | 425,000,000 | 425,000,000 | 425,000,000 |
Phí trước bạ(10%-12%) | 51,000,000 | 42,500,000 | 42,500,000 |
Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 12 tháng | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
Lệ phí cấp biển số | 20,000,000 | 20,000,000 | 200,000 (1,000,000 nếu hộ khẩu TP) |
Bảo hiểm vật chất xe | tùy chọn | tùy chọn | tùy chọn |
Tổng | 498,380,700 | 489,880,700 | 469,880,700 |
Giá xe I10 2021 lăn bánh bản Sedan 1.2 AT
Khoản phí | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại TP HCM (VNĐ) | Giá xe I10 2022 lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Giá niêm yết | 455,000,000 | 455,000,000 | 455,000,000 |
Phí trước bạ(10%-12%) | 54,600,000 | 45,500,000 | 45,500,000 |
Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 | 340,000 |
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng | 1,560,000 | 1,560,000 | 1,560,000 |
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 12 tháng | 480,700 | 480,700 | 480,700 |
Lệ phí cấp biển số | 20,000,000 | 20,000,000 | 200,000 (1,000,000 nếu hộ khẩu TP) |
Bảo hiểm vật chất xe | tùy chọn | tùy chọn | tùy chọn |
Tổng | 531,980,700 | 522,880,700 | 502,880,700 |
Trên đây là bảng tạm tính giá lăn bánh xe Hyundai I10 2021 2022 để Quý vị tham khảo, giá thực tế có thể sẽ khác đôi chút tùy vào loại xe như: giá giảm khuyến mại của đại lý, loại xe không kinh doanh, xe kinh doanh vận tải…
==> Hotline Miền Bắc: 0911.886.333
⇒ Xem thêm: Giá xe Accent 2021 lăn bánh
⇒ Xem thêm: Giá xe vios 2021 lăn bánh
Quý vị thấy hay và bổ ích hay Like và Share bài viết của Hãng Xe để theo dõi các bài viết mới nhất.
Hangxe.vn – Mang thông tin ô tô tới mọi nơi !
5/5 – (1 bình chọn)
Là một người có 5 năm theo học tại trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội khoa công nghệ tiên tiến ô tô và 8 năm trong nghề kinh doanh thương mại xe hơi. Hiện đang là SEO, Maketing Manager, Content tại Hangxe. vn. Thích san sẻ thông tin về thị trường ô tô, những mẫu xe mới và những công nghệ tiên tiến mới trên ô tô …
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Người Lao Động