TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Loại đường phố
|
Giá đất
|
Ghi chú
|
Từ
|
Đến
|
|
9
|
Huyện Tiểu Cần
|
|
|
|
|
|
|
1. Thị trấn Tiểu Cần (Đô thị loại 5)
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã Năm |
Cầu Sóc Tre |
1 |
4.000 |
|
9.2 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Võ Thị Sáu |
1 |
4.000 |
|
9.3 |
Đường 30/4 |
Ngã Năm |
Đường Trần Hưng Đạo |
1 |
4.500 |
|
9.4 |
Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần |
Đường Trần Hưng Đạo |
Chợ cá |
1 |
4.000 |
|
9.5 |
Đường Võ Thị Sáu |
Đầu cầu Sóc Tre cũ |
Đường Lê Văn Tám ; đối lập hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 ( hộ Dương Thị Phước ) |
3 |
2.160
|
|
9.6 |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Lê Văn Tám ; đối lập hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 ( hộ Dương Thị Phước ) |
Đường đất giáp ranh xã Phú Cần ; đối lập hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 ( hộ Lê Thị Mỹ Phượng ) |
3 |
1.440
|
|
9.7 |
Đường Võ Thị Sáu ( vận dụng chung cho xã Phú Cần ) |
Đường đất giáp ranh xã Phú Cần ; đối lập hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 ( hộ Lê Thị Mỹ Phượng ) |
Quốc lộ 60 |
3 |
1.200
|
|
9.8 |
Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đường Võ Thị Sáu ( Chợ gà ) |
Đường Hai Bà Trưng |
2 |
2000 |
|
9.9 |
Đường Nguyễn Văn Trổi |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Lê Văn Tám |
3 |
1.200 |
|
9.10 |
Đường Lê Văn Tám |
Ngã Năm – Bưu Điện |
Đường Võ Thị Sáu |
3 |
2000 |
|
9.11 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Hai Bà Trưng |
1 |
3.000 |
|
9.12 |
Đường Trần Phú |
Ngã Ba Quốc lộ 60 |
Cống Tài Phú |
1 |
3.000 |
|
9.13 |
Đường Bà Liếp ( Cung Thiếu Nhi ) |
Quốc lộ 60 |
Cầu Bà Liếp |
3 |
1.500 |
|
9.14 |
Đường Sân Bóng |
Quốc lộ 60 |
Kho Lương thực |
3 |
600 |
|
9.15 |
03 tuyến đường ngang |
Quốc lộ 60 |
Đường Võ Thị Sáu |
3 |
800
|
|
9.16 |
Đường Chùa Cây Hẹ |
Quốc lộ 60 |
Đường Võ Thị Sáu |
|
800
|
Bổ sung mới
|
9.17 |
02 hẻm đường Nguyễn Trãi |
Chùa Cao Đài |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.18 |
02 hẻm đường Trần Phú |
Đường Trần Phú |
Cặp sông |
3 |
400 |
|
9.19 |
Hẻm đường 30/4 |
Đường 30/4 |
Đường Nguyễn Văn Trổi |
3 |
1.200
|
|
9.20 |
Hẻm đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường 30/4 |
3 |
500 |
|
9.21 |
Hẻm đường 30/4 ( chợ ) |
Đường 30/4 |
Đường Võ Thị Sáu |
3 |
500 |
|
9.22 |
Đường nhà 3 Đông ( Kho bạc ) |
Đường 30/4 ( nhà Dư Đạt ) |
Đường Chợ gà ( nhà bà Thiệt ) |
1 |
4.000 |
|
9.23 |
Hẻm đường Lê Văn Tám |
Đường Lê Văn Tám |
Hẻm đường 30/4 |
3 |
1.200
|
|
9.24 |
Hẻm đường Lê Văn Tám |
Đường Lê Văn Tám |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.25 |
Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi |
Đường Nguyễn Văn Trổi |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.26 |
Hẻm đường Võ Thị Sáu |
Đường Võ Thị Sáu ( nhà bà Trang Thị Láng ) |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.27 |
Hẻm đường Võ Thị Sáu |
Đường Võ Thị Sáu ( nhà ông Ba Diệp ) |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.28 |
Hẻm đường Võ Thị Sáu |
Đường Võ Thị Sáu ( nhà ông La Đây ) |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.29 |
Đường tránh Quốc lộ 60 (áp dụng chung xã Phú Cần)
|
Đường Bà Liếp |
Quốc lộ 60 ( Ủy Ban Nhân Dân thị xã ) |
3 |
3.000
|
|
9.30 |
04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 |
|
|
3 |
2.500
|
|
9.31 |
Hẻm phía sau Ủy Ban Nhân Dân huyện |
Đường Bà Liếp |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.32 |
Hẻm Khóm 3 ( chân cầu Tiểu Cần ) |
Quốc lộ 60 |
Hết hẻm |
3 |
500 |
|
9.33 |
Đường nhựa khóm 5 ; đường nhựa cặp kênh Bà Liếp |
Quốc lộ 54 |
Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp |
3 |
700
|
|
9.34 |
Đường đal Khóm 5 |
Cầu Khóm 5 |
Đường tỉnh 912 ( Cầu Ba Sét ) |
3 |
400
|
|
9.35 |
Hẻm Bà Liếp |
Đường Bà Liếp ( nhà ông Chín Quang ) |
Hết hẻm |
3 |
400 |
|
9.36 |
Đường đal Khóm 3 ( cặp Bệnh viện mới ) |
Quốc lộ 60 ( nhà ông Truyền ) |
Hết tuyến |
3 |
500 |
|
9.37 |
Đường đal Khóm 3 |
Quốc lộ 60 ( Cổng khóm văn hóa truyền thống ) |
Sông Cần Chông |
3 |
400 |
|
9.38 |
Đường nhựa khóm 6 |
Quốc lộ 54 |
Hết tuyến |
|
700
|
|
9.39 |
Các tuyến đường còn lại trên địa phận thị xã Tiểu Cần |
|
|
3 |
350
|
|
9.40 |
Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60 |
|
|
|
2.000
|
|
9.41 |
Đường vào cầu khóm 2 |
Đường Võ Thị Sáu |
Cầu khóm 2 |
|
700 |
|
9.42 |
Đường nhựa khóm 4 |
Quốc lộ 54 |
Hết tuyến |
|
800
|
Bổ sung mới
|
9.43 |
Đường nội ô thị xã Tiểu Cần ( Đường tỉnh 912 ) |
Kênh Bà Liếp ( nhánh số 1 ) |
Ngã ba Rạch Lợp |
|
400
|
Bổ sung mới
|
9.44 |
Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao |
Quốc lộ 60 |
Đường Võ Thị Sáu |
|
800
|
Bổ sung mới
|
|
2. Thị trấn Cầu Quan (Đô thị loại 5)
|
|
|
|
|
|
9.45 |
Đường Nguyễn Huệ |
Trần Hưng Đạo ( ngã ba Nhà Thờ ) |
Đường 30/4 ( Định Tấn ) ; đối lập hết thửa 37, tờ bản đồ 31 ( hộ Nguyễn Văn An ) |
3 |
3.000 |
|
9.46 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường 30/4 ( Định Tấn ) ; đối lập hết thửa 37, tờ bản đồ 31 ( hộ Nguyễn Văn An ) |
Sông Cần Chông |
3 |
3.500 |
|
9.47 |
Đường Trần Hưng Đạo ( Quốc lộ 60 ) |
Quốc lộ 60 ( Giáp ranh xã Long Thới ) |
Bến Phà |
3 |
3.000 |
|
9.48 |
Đường Trần Phú ( lộ Định Thuận ) |
Nguyễn Huệ |
Cống khóm III |
3 |
3.000 |
|
9.49 |
Đường Trần Phú ( lộ Định Thuận ) |
Cống khóm III |
Trần Hưng Đạo ( Quốc lộ 60 ) |
3 |
1.500 |
|
9.50 |
Đường Cách Mạng Tháng 8 ( Đường huyện 34 ) |
Giáp xã Long Thới |
Cống Chín Chìa |
3 |
800
|
|
9.51 |
Đường Hùng Vương |
Cống Chín Chìa |
Đường Trần Phú |
3 |
2 nghìn |
Gộp đoạn
|
9.52 |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Phú |
Sông Cần Chông |
3 |
1.500 |
|
9.53 |
Đường Ngang |
Quốc lộ 60 |
Đường Trần Phú |
|
1.000
|
Bổ sung mới
|
9.54 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Trần Hưng Đạo ( ngã ba nhà thời thánh Mặc Bắc ) |
Đường Sân bóng ; đối lập hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 ( hộ ông Tô Kiết Hưng ) |
3 |
1.500 |
|
9.55 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Sân bóng ; đối lập hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 ( hộ ông Tô Kiết Hưng ) |
Cầu Sắt |
3 |
1.400 |
|
9.56 |
Đường Hai Bà Trưng ( vận dụng cho xã Long Thới ) |
Cầu Sắt |
Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè |
3 |
1.400
|
|
9.57 |
Đường 30/4 ( Định Tấn ) |
Đường Nguyễn Huệ |
Cống đập Cần Chông |
3 |
1.400
|
|
9.58 |
Trung tâm Chợ Thuận An |
|
|
3 |
3.000 |
|
9.59 |
Đường nhựa cặp Chợ Thuận An |
Quốc lộ 60 |
Kênh Định Thuận |
3 |
2000 |
|
9.60 |
Trung tâm Chợ Cầu Quan |
|
|
3 |
2.700 |
|
9.61 |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan |
Nhà Ông Sáu Lớn |
Cuối hẻm |
3 |
500 |
|
9.62 |
Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan |
Nhà Bà Hai Ánh |
Đường 30/4 |
3 |
500 |
|
9.63 |
Đường đal |
Trần Phú ( nhà Năm Tàu ) |
Trần Hưng Đạo ( Quốc lộ 60 ) |
3 |
500 |
|
9.64 |
Đường đal Xóm Lá (áp dụng chung xã Long Thới)
|
Nguyễn Huệ ( Trường trung học cơ sở thị xã ) |
Rạch ( nhà bà Ba Heo ) |
3 |
500 |
|
9.65 |
Đường đal |
Nhà thờ Mặc Bắc |
Giáp sân banh, Định Phú A |
3 |
400 |
|
9.66 |
Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm |
Trần Phú |
Nguyễn Huệ |
3 |
1.000 |
|
9.67 |
Đường Sân Bóng |
Đường Hai Bà Trưng |
Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 |
3 |
700
|
|
9.68 |
Đường đal ( Ba Chương ) |
Đầu đường Hai Bà Trưng |
Sông Khém |
3 |
500 |
|
9.69 |
Đường đal ( Tư Thế ) |
Đầu đường Hai Bà Trưng |
Kênh Mặc Sẩm |
3 |
600
|
|
9.70 |
Đường đal liên Khóm 1,4,5 (áp dụng chung xã Long Thới)
|
Đầu đường Hai Bà Trưng |
Đường Cách Mạng Tháng 8 |
3 |
400 |
|
9.71 |
Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn |
Đường Cách Mạng Tháng 8 ( Nhà thờ Ngọn ) |
Đường Cách Mạng Tháng 8 |
3 |
400 |
|
9.72 |
Các tuyến đường còn lại của thị xã Cầu Quan |
|
|
3 |
350
|
|
9.73 |
Đường nối Quốc lộ 60 – Đường tỉnh 915 |
Quốc lộ 60 |
Đường tỉnh 915 |
|
1.000
|
Bổ sung mới
|
9.74 |
Đường nối Chợ Thuận An – Đường Trần Phú |
Chợ Thuận An |
Đường Trần Phú |
|
1.200
|
Bổ sung mới
|
9.75 |
Đường nhựa gạch Ghe Hầu |
Quốc lộ 60 |
Đường Trần Phú |
|
1.200
|
Bổ sung mới
|
|
3. Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện, Đường liên xã
|
|
|
|
|
|
9.76 |
Quốc lộ 54 |
Giáp ranh xã Phong Thạnh |
Giáp ranh Huyện đội ; đối lập hết thửa 822 tờ 4 ( hộ Đoàn Văn Ân ) |
|
600 |
|
9.77 |
Quốc lộ 54 |
Giáp ranh Huyện đội ; đối lập hết thửa 822 tờ 4 ( hộ Đoàn Văn Ân ) |
Cống ( đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ ) ; đối lập đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
|
900 |
|
9.78 |
Quốc lộ 54 ( đoạn mới ) |
Cống ( đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ ) ; đối lập đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở |
Sông Cần Chông |
|
900
|
|
9.79 |
Quốc lộ 54 ( đoạn mới ) |
Sông Cần Chông |
Quốc lộ 54 cũ ( Tân Hùng ) |
|
600 |
|
9.80 |
Quốc lộ 54 |
Cống Tài Phú |
Hết ranh đất Chùa Long Sơn; đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn
|
|
1.600
|
|
9.81 |
Quốc lộ 54 |
Hết ranh đất Chùa Long Sơn ; đối lập hết ranh đất Chùa Long Sơn |
Ngã ba Rạch Lợp ; đối lập hết thửa 46 tờ bản đồ 38 ( hộ Thạch Thị Sa Vion ) |
|
1.000
|
|
9.82 |
Quốc lộ 54 |
Ngã ba Rạch Lợp ; đối lập hết thửa 46 tờ bản đồ 38 ( hộ Thạch Thị Sa Vion ) |
Cầu Rạch Lợp |
|
900
|
|
9.83 |
Quốc lộ 54 |
Cầu Rạch Lợp |
Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng ; đối lập đường bê tông |
|
800
|
|
9.84 |
Quốc lộ 54 |
Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng ; đối lập đường bê tông |
Cầu Te Te |
|
700
|
|
9.85 |
Quốc lộ 54 |
Cầu Te Te |
Giáp ranh Trà Cú |
|
600
|
|
9.86 |
Quốc lộ 60 |
Lò Ngò ( giáp xã Song Lộc ) |
Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 ( bà Năm Nga ) ; đối lập hết thửa 52 tờ bản đồ 11 ( hộ Nguyễn Thế Cao ) |
|
600
|
|
9.87 |
Quốc lộ 60 |
Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 ( bà Năm Nga ) ; đối lập hết thửa 52 tờ bản đồ 11 ( hộ Nguyễn Thế Cao ) |
Cổng Chùa Liên Hải ; đối lập hết thửa 119 tờ 10 ( hộ Tăng Quốc An ) |
|
800
|
|
9.88 |
Quốc lộ 60 |
Cổng Chùa Liên Hải ; đối lập hết thửa 119 tờ 10 ( hộ Tăng Quốc An ) |
Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng ; đối lập hết thửa 93 tờ bản đồ 12 ( hộ Kim Của ) |
|
600
|
|
9.89 |
Quốc lộ 60 |
Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng ; đối lập hết thửa 93 tờ bản đồ 12 ( hộ Kim Của ) |
Cống Ô Đùng |
|
700
|
|
9.90 |
Quốc lộ 60 |
Cống Ô Đùng |
Ngã ba Bến Cát ; đối lập hết thửa 50 tờ bản đồ 33 ( hộ Lưu Văn Chót ) |
|
600
|
|
9.91 |
Quốc lộ 60 |
Ngã ba Bến Cát ; đối lập hết thửa 50 tờ bản đồ 33 ( hộ Lưu Văn Chót ) |
Đường đal Phú Thọ 2 ; đối lập đường đal xã Hiếu Tử |
|
800
|
|
9.92 |
Quốc lộ 60 |
Đường đal Phú Thọ 2 ; đối lập đường đal xã Hiếu Tử |
Cống Cây hẹ |
|
1.100
|
|
9.93 |
Quốc lộ 60 |
Cống Cây hẹ |
Đường ngang số 1 ( Karaoke Vĩnh Khang ) ; đối lập hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long |
|
2.000
|
|
9.94 |
Quốc lộ 60 |
Đường ngang số 1 ( Karaoke Vĩnh Khang ) ; đối lập hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long |
Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần ; đối lập hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
|
2.500
|
|
9.95 |
Quốc lộ 60 |
Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần ; đối lập hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ |
Cầu Tiểu Cần |
|
4.000 |
|
9.96 |
Quốc lộ 60 |
Cầu Tiểu Cần |
Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần ; đối lập đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện |
|
3.200 |
|
9.97 |
Quốc lộ 60 |
Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần ; đối lập đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện |
Ngã tư Phú Cần ( Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60 ) |
|
2 nghìn |
|
9.98 |
Quốc lộ 60 |
Ngã tư Phú Cần ( Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60 ) |
Đường đal ( Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre ) ; đối lập hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
|
1.200 |
|
9.99 |
Quốc lộ 60 |
Đường đal ( Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre ) ; đối lập hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang |
Cầu Cầu Tre |
|
700 |
|
9.100 |
Quốc lộ 60 |
Cầu Cầu Tre |
Cống Trinh Phụ |
|
600
|
|
9.101 |
Quốc lộ 60 |
Cống Trinh Phụ |
Cầu Cầu Suối |
|
800
|
|
9.102 |
Quốc lộ 60 |
Cầu Cầu Suối |
Giáp ranh thị xã Cầu Quan |
|
1.000 |
|
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
9.103 |
Đường tỉnh 912 |
Quốc lộ 54 ( Ngã ba Rạch Lợp ) |
Cầu Đại Sư |
|
800
|
|
9.104 |
Đường tỉnh 912 |
Cầu Đại Sư |
Cống Chín Bình |
|
600
|
|
9.105 |
Đường tỉnh 912 |
Cống Chín Bình |
Cầu Lê Văn Quới |
|
800
|
|
9.106 |
Đường tỉnh 912 |
Cầu Lê Văn Quới |
Cầu Nhà Thờ |
|
1.000
|
|
9.107 |
Đường tỉnh 912 |
Cầu Nhà Thờ |
Giáp ranh xã Ngãi Hùng ( Tập Ngãi ) |
|
800
|
|
9.108 |
Đường tỉnh 912 |
Giáp ranh xã Ngãi Hùng ( Tập Ngãi ) |
Cây xăng Quốc Duy ( giáp Thanh Mỹ ) |
|
900
|
|
9.109 |
Đường tỉnh 915 |
Ngã ba đê bao Cần Chông, đối lập thửa 78 tờ 23 ( Nguyễn Thị Hường ) |
Giáp ranh Trà Cú |
|
500
|
|
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
|
9.110 |
Đường huyện 2 |
Quốc lộ 60 ( Ngã ba Bến Cát ) |
Cầu vàm Bến Cát |
|
700
|
|
9.111 |
Đường huyện 2 |
Cầu vàm Bến Cát |
Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An |
|
600
|
|
9.112 |
Đường huyện 6 ( đoạn xã Hiếu Tử ) |
Quốc lộ 60 |
Cầu nhà ông Mười Cầu |
|
500
|
|
9.113 |
Đường huyện 6 ( đoạn xã Hiếu Tử ) |
Cầu nhà ông Mười Cầu |
Giáp ranh xã Huyền Hội |
|
400
|
|
9.114 |
Đường huyện 13 |
Đường tỉnh 912 ( Ủy Ban Nhân Dân xã Tập Ngãi cũ ) |
Cầu Xây ( giáp ranh Lương Hòa A ) |
|
500
|
|
9.115 |
Đường huyện 26 |
Quốc lộ 54 |
Cầu Ba Điều |
|
600
|
|
9.116 |
Đường huyện 26 |
Cầu Ba Điều |
Cầu Kênh Trẹm |
|
500
|
|
9.117 |
Đường huyện 26 |
Cầu Kênh Trẹm |
Cầu Cao Một |
|
500
|
|
9.118 |
Đường huyện 26 |
Bưu điện Tân Hòa |
Kênh 6 Phó |
|
800
|
|
9.119 |
Đường huyện 26 |
Kênh 6 Phó |
Ngã ba đê bao Cần Chông |
|
600
|
|
9.120 |
Đường huyện 34 ( Long Thới ) |
Giáp ranh thị xã Cầu Quan |
Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè |
|
600 |
|
|
Đường liên xã
|
|
|
|
|
|
9.121 |
Đường Ngãi Trung đi Lò ngò |
Cầu Ngãi Trung |
Cầu nhà Hai Tạo |
|
300 |
|
9.122 |
Đường Ngãi Trung đi Lò ngò |
Cầu nhà Hai Tạo |
Cầu Hai Ngổ |
|
400 |
|
9.123 |
Đường Ngãi Trung đi Lò ngò |
Cầu Hai Ngổ |
Giáp ranh ấp Lò Ngò |
|
300 |
|
9.124 |
Đường Ngãi Trung đi Lò ngò |
Giáp ranh ấp Lò Ngò |
Quốc lộ 60 ( Chợ Lò Ngò ) |
|
300 |
|
9.125 |
Đường Hàng Còng |
Quốc lộ 54 ( xã Hùng Hòa ) |
Cầu Ngãi Hùng |
|
400
|
|
9.126 |
Đường Ô Trao |
Quốc lộ 60 |
Chùa Ô Trao |
|
400
|
|
9.127 |
Đường Xóm Vó – An Cư – Định Bình |
Quốc lộ 60 |
Cầu Chà Vơ |
|
350
|
Bổ sung mới
|
9.128 |
Đường liên xã Phú Cần – Hiếu Trung |
Đường đal 3,5 m ( Ô Ét ) |
Đường huyện 25 |
|
350
|
Bổ sung mới
|
|
4. Xã Tập Ngãi
|
|
|
|
|
|
9.129 |
Trung tâm chợ xã Tập Ngãi |
|
|
|
1.100
|
|
9.130 |
Trung tâm chợ Cây Ổi |
|
|
|
450 |
|
9.131 |
Đường nhựa Ngãi Trung |
Đường tỉnh 912 |
Đường huyện 13 |
|
300 |
|
9.132 |
Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư |
Đường nhựa ấp Cây Ổi |
Giáp Đường tỉnh 912 |
|
300 |
|
|
5. Xã Ngãi Hùng
|
|
|
|
|
|
9.133 |
Chợ Ngãi Hùng cũ |
Đường tỉnh 912 |
Kênh |
|
1.000
|
|
9.134 |
Chợ Ngãi Hùng cũ |
Nhà ông Cẩn |
Kênh |
|
500 |
|
9.135 |
Trung tâm chợ Ngãi Hùng mới |
|
|
|
800
|
|
9.136 |
Đường vào TT xã Ngãi Hùng ( Đường huyện 38 ) |
Cầu Ngã tư 1 |
Kênh Út Đảnh |
|
500
|
|
9.137 |
Đường vào TT xã Ngãi Hùng ( Đường huyện 38 ) |
Kênh Út Đảnh |
Cầu Ngãi Hùng |
|
800
|
|
9.138 |
Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận – Ngãi Phú |
Đường huyện 38 |
Nhà ông Bùi Văn Quân ( thửa 1523, tờ bản đồ số 1 ) |
|
400
|
Bổ sung mới
|
9.139 |
Đường nhựa 3 m |
Cầu Sắt Chánh Hội B |
Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú |
|
400
|
|
9.140 |
Đường nhựa Ngãi Chánh – Ngãi Hưng |
Đường huyện 38 |
Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú |
|
400
|
|
9.141 |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m |
Đường huyện 38 |
Hết thửa 407 tở bản đồ số 5 |
|
400
|
|
9.142 |
Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m |
Đường huyện 38 |
Hết thửa 125 tở bản đồ số 16 |
|
400
|
|
|
6. Xã Hiếu Trung
|
|
|
|
|
|
9.143 |
Trung tâm chợ Hiếu Trung |
|
|
|
1.000
|
|
9.144 |
Đường nhựa Tân Trung Giồng |
Đường huyện 2 |
Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B |
|
500
|
|
9.145 |
Đường nhựa Phú Thọ I |
Quốc lộ 60 |
Cầu Phú Thọ I |
|
600
|
|
9.146 |
Đường nhựa Phú Thọ I |
Cầu Phú Thọ I |
Nhà ông Mừa |
|
400 |
|
9.147 |
Đường nhựa Phú Thọ II ( Đường huyện 25 ) |
Quốc lộ 60 |
Giáp ranh xã Phong Thạnh |
|
800
|
|
9.148 |
Đường nhựa liên ấp |
Đường huyện 2 |
Giáp ranh xã Hiếu Tử |
|
300 |
|
|
7. Xã Tân Hòa
|
|
|
|
|
|
9.149 |
Đường xã Tân Hòa |
Giáp mặt hàng ( giáp ranh thị xã Cầu Quan ) |
Cống Cần Chông |
|
900
|
|
9.150 |
Đường xã Tân Hòa |
Cống Cần Chông |
Ngã ba đê bao Cần Chông |
|
840
|
|
9.151 |
Trung tâm chợ xã Tân Hòa |
|
|
|
1.260
|
|
9.152 |
Đường nhựa 3 m |
Đường vào Trung tâm xã |
Hết tuyến |
|
400
|
|
9.153 |
Đường nhựa ấp Tân Thành Đông |
Đường vào Trung tâm xã |
Hết đường nhựa ấp Tân Thành Đông |
|
500
|
|
9.154 |
Đường liên ấp Sóc Dừa – Trẹm |
Đường huyện 26 |
Đường tỉnh 915 |
|
300 |
Điều chỉnh tên, điểm đầu cuối
|
9.155 |
Đường nhựa ấp Cao Một |
Giáp Đường huyện 26 |
Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa |
|
400
|
Bổ sung mới
|
9.156 |
Đường nhựa ấp Cao Một |
Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh |
Cầu Cây Chăng |
|
400
|
Bổ sung mới
|
9.157 |
Đường nhựa ấp Cần Tiêu |
Giáp Đường huyện 26 |
Tha la ấp Cần Tiêu |
|
400
|
Bổ sung mới
|
|
8. Xã Hùng Hòa
|
|
|
|
|
|
9.158 |
Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa |
Quốc lộ 54 |
Sông Từ Ô |
|
600
|
|
9.159 |
Trung tâm Chợ Hùng Hòa |
|
|
|
700
|
|
9.160 |
Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu |
Đường huyện 26 |
Chợ Sóc Cầu |
|
400
|
|
9.161 |
Khu TT chợ Sóc Cầu |
|
|
|
600
|
|
9.162 |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 – Ông Rùm 2 |
Quốc lộ 54 |
Nhà ông Sáu Lầu |
|
500
|
|
9.163 |
Đường đal 3,5 m liên ấp Ông Rùm 1 – Từ Ô 1 |
Quốc lộ 54 |
Nhà bà Lạm Thị Tế |
|
500
|
|
9.164 |
Đường đal ( Chùa Long Hòa ) |
Quốc lộ 54 |
Chợ Hùng Hòa |
|
400
|
|
9.165 |
Đường giao thông vận tải vào TT chợ Sóc Cầu |
Quốc lộ 54 |
Đầu cầu chợ Sóc Cầu |
|
500
|
|
9.166 |
Đường Từ Ô 1 |
Nhà bà Lâm Thị Tế |
Trung tâm xã |
|
500
|
Bổ sung mới
|
9.167 |
Đường Sóc Cầu – Cây Da – Sóc Tràm |
Đầu cầu Sóc Cầu |
Chùa O Veng Chas |
|
300
|
Bổ sung mới
|
9.168 |
Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 |
Quốc lộ 54 |
Nhà 9 Chòi |
|
400
|
Bổ sung mới
|
|
9. Xã Tân Hùng
|
|
|
|
|
|
9.169 |
Hai dãy phố Chợ Tân Hùng |
|
|
|
900 |
|
9.170 |
Đường nhựa ( Lộ tẻ ) |
Quốc lộ 54 ( BCHQS xã ) |
Ngã ba Quốc lộ 54 ( hết đất bà Sa Vane ) |
|
700 |
|
9.171 |
Cặp bờ sông khu vực chợ |
|
|
|
500 |
|
9.172 |
Đường đal ( vào Xí nghiệp gỗ ) |
Đường nhựa ( Lộ tẻ ) |
Sông Rạch Lợp |
|
500 |
|
9.173 |
Đường vào TT giống thủy hải sản |
Đường huyện 26 |
Trung tâm giống thủy hải sản |
|
300 |
|
9.174 |
Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm |
Giáp Quốc lộ 54 |
Cầu Ngãi Hùng |
|
400 |
|
9.175 |
Đường nhựa liên ấp : Nhứt – Phụng Sa – Te Te |
Đường ấp Nhứt |
Đường Hàng Còng |
|
300
|
Bổ sung mới
|
9.176 |
Đường nhựa liên ấp : Nhì – Te Te |
Cầu ấp Nhì |
Đường Hàng Còng |
|
300
|
Bổ sung mới
|
9.177 |
Đường nhựa ấp Trung Tiến |
Đường Trung Tiến |
Cầu 7 Dậu |
|
300
|
Bổ sung mới
|
|
10. Hiếu Tử
|
|
|
|
|
|
9.178 |
Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử |
|
|
|
1.000
|
|
9.179 |
Khu Trung tâm chợ Lò Ngò ( kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60 ) |
|
|
|
1.200 |
|
9.180 |
Đường nhựa Ô Trôm |
Quốc lộ 60 |
Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm |
|
400
|
|
9.181 |
Đường nhựa ấp Chợ |
Quốc lộ 60 ( nhà Lục Sắc ) |
Cầu ấp Chợ |
|
400
|
|
9.182 |
Đường giữa ấp Kinh Xáng |
Quốc lộ 60 |
Đường vào Trung tâm Huyền Hội ( nhà Tám Be ) |
|
400
|
|
9.183 |
Đường nhựa liên xã |
Cầu 135 ấp chợ |
Giáp ranh xã Hiếu Trung |
|
300 |
|
9.184 |
Đường Ô Trao |
Cầu Ô Trôm đi Ô Trao |
Cổng văn hóa truyền thống ấp Ô Trao |
|
300
|
Bổ sung mới
|
9.185 |
Đường nhựa cặp kinh tế tài chính mới |
Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự |
Nhà ông Nguyễn Văn Lào |
|
300
|
Bổ sung mới
|
9.186 |
Đường nhựa 3 m |
Đường nhựa ấp Chợ |
Kênh 5 thước |
|
300
|
Bổ sung mới
|
|
11. Xã Long Thới
|
|
|
|
|
|
9.187 |
Đường Trinh Phụ |
Quốc lộ 60 |
Hết ranh xã Long Thới |
|
350 |
|
9.188 |
Đường Định Bình |
Quốc lộ 60 ( Nhà thờ ) |
Cầu Chà Vơ |
|
350 |
|
9.189 |
Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa |
Quốc lộ 60 |
Nhà ông Cao Văn Tám |
|
350 |
|
9.190 |
Đường nhựa Giồng Giữa |
Kênh Trinh Phụ |
Quốc lộ 60 ( thị xã Cầu Quan ) |
|
350 |
Điểu chỉnh điểm cuối
|
9.191 |
Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A |
Đường nhựa Giồng Giữa |
Cầu Hai Huyện |
|
350 |
|
9.192 |
Đường Cầu Tre – Trinh Phụ ( Ba Quốc ) |
Kênh Cầu Tre |
Kênh Trinh Phụ |
|
350
|
Bổ sung mới
|
9.193 |
Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ |
Đường Giồng Giữa |
Kênh Trinh Phụ |
|
350
|
Bổ sung mới
|
|
12. Xã Phú Cần
|
|
|
|
|
|
9.194 |
Đường liên ấp : Ô Ét – Bà Ép – Sóc Tre |
Quốc lộ 54 ( Ô Ét ) |
Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2 |
|
400
|
|
9.195 |
Đường nhựa ấp Đại Trường |
Quốc lộ 54 |
Cầu Cầu Tre |
|
350 |
|
9.196 |
Đường liên ấp Đại Mong – Bà ép |
quốc lộ 60 |
Giáp đường 3,5 m |
|
300 |
|
|
13. Các tuyến đường còn lại
|
|
|
|
|
|
9.197 |
Các tuyến đường đal khác thuộc những xã trong huyện |
|
|
|
280
|
|