Quyết định 35/2019/QĐ-UBND bảng giá đất tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2020 – 2024

TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Giá đất

Ghi chú

Từ

Đến

9

Huyện Tiểu Cần

1. Thị trấn Tiểu Cần (Đô thị loại 5)

9.1 Đường Trần Hưng Đạo Ngã Năm Cầu Sóc Tre 1 4.000 9.2 Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Thị Sáu 1 4.000 9.3 Đường 30/4 Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo 1 4.500 9.4 Hai dãy phố Chợ Tiểu Cần Đường Trần Hưng Đạo Chợ cá 1 4.000 9.5 Đường Võ Thị Sáu Đầu cầu Sóc Tre cũ Đường Lê Văn Tám ; đối lập hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 ( hộ Dương Thị Phước ) 3

2.160

9.6 Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Văn Tám ; đối lập hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 14 ( hộ Dương Thị Phước ) Đường đất giáp ranh xã Phú Cần ; đối lập hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 ( hộ Lê Thị Mỹ Phượng ) 3

1.440

9.7 Đường Võ Thị Sáu ( vận dụng chung cho xã Phú Cần ) Đường đất giáp ranh xã Phú Cần ; đối lập hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 11 ( hộ Lê Thị Mỹ Phượng ) Quốc lộ 60 3

1.200

9.8 Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Võ Thị Sáu ( Chợ gà ) Đường Hai Bà Trưng 2 2000 9.9 Đường Nguyễn Văn Trổi Đường Hai Bà Trưng Đường Lê Văn Tám 3 1.200 9.10 Đường Lê Văn Tám Ngã Năm – Bưu Điện Đường Võ Thị Sáu 3 2000 9.11 Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo Đường Hai Bà Trưng 1 3.000 9.12 Đường Trần Phú Ngã Ba Quốc lộ 60 Cống Tài Phú 1 3.000 9.13 Đường Bà Liếp ( Cung Thiếu Nhi ) Quốc lộ 60 Cầu Bà Liếp 3 1.500 9.14 Đường Sân Bóng Quốc lộ 60 Kho Lương thực 3 600 9.15 03 tuyến đường ngang Quốc lộ 60 Đường Võ Thị Sáu 3

800

9.16 Đường Chùa Cây Hẹ Quốc lộ 60 Đường Võ Thị Sáu

800

Bổ sung mới

9.17 02 hẻm đường Nguyễn Trãi Chùa Cao Đài Hết hẻm 3 400 9.18 02 hẻm đường Trần Phú Đường Trần Phú Cặp sông 3 400 9.19 Hẻm đường 30/4 Đường 30/4 Đường Nguyễn Văn Trổi 3

1.200

9.20 Hẻm đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ Đường 30/4 3 500 9.21 Hẻm đường 30/4 ( chợ ) Đường 30/4 Đường Võ Thị Sáu 3 500 9.22 Đường nhà 3 Đông ( Kho bạc ) Đường 30/4 ( nhà Dư Đạt ) Đường Chợ gà ( nhà bà Thiệt ) 1 4.000 9.23 Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám Hẻm đường 30/4 3

1.200

9.24 Hẻm đường Lê Văn Tám Đường Lê Văn Tám Hết hẻm 3 400 9.25 Hẻm đường Nguyễn Văn Trổi Đường Nguyễn Văn Trổi Hết hẻm 3 400 9.26 Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu ( nhà bà Trang Thị Láng ) Hết hẻm 3 400 9.27 Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu ( nhà ông Ba Diệp ) Hết hẻm 3 400 9.28 Hẻm đường Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu ( nhà ông La Đây ) Hết hẻm 3 400 9.29

Đường tránh Quốc lộ 60
(áp dụng chung xã Phú Cần)

Đường Bà Liếp Quốc lộ 60 ( Ủy Ban Nhân Dân thị xã ) 3

3.000

9.30 04 tuyến đường nhánh Quốc lộ 60 3

2.500

9.31 Hẻm phía sau Ủy Ban Nhân Dân huyện Đường Bà Liếp Hết hẻm 3 400 9.32 Hẻm Khóm 3 ( chân cầu Tiểu Cần ) Quốc lộ 60 Hết hẻm 3 500 9.33 Đường nhựa khóm 5 ; đường nhựa cặp kênh Bà Liếp Quốc lộ 54 Cầu khóm 5 và cầu Bà Liếp 3

700

9.34 Đường đal Khóm 5 Cầu Khóm 5 Đường tỉnh 912 ( Cầu Ba Sét ) 3

400

9.35 Hẻm Bà Liếp Đường Bà Liếp ( nhà ông Chín Quang ) Hết hẻm 3 400 9.36 Đường đal Khóm 3 ( cặp Bệnh viện mới ) Quốc lộ 60 ( nhà ông Truyền ) Hết tuyến 3 500 9.37 Đường đal Khóm 3 Quốc lộ 60 ( Cổng khóm văn hóa truyền thống ) Sông Cần Chông 3 400 9.38 Đường nhựa khóm 6 Quốc lộ 54 Hết tuyến

700

9.39 Các tuyến đường còn lại trên địa phận thị xã Tiểu Cần 3

350

9.40 Các tuyến đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60

2.000

9.41 Đường vào cầu khóm 2 Đường Võ Thị Sáu Cầu khóm 2 700 9.42 Đường nhựa khóm 4 Quốc lộ 54 Hết tuyến

800

Bổ sung mới

9.43 Đường nội ô thị xã Tiểu Cần ( Đường tỉnh 912 ) Kênh Bà Liếp ( nhánh số 1 ) Ngã ba Rạch Lợp

400

Bổ sung mới

9.44 Đường cặp Trung tâm Văn hóa thể thao Quốc lộ 60 Đường Võ Thị Sáu

800

Bổ sung mới

2. Thị trấn Cầu Quan (Đô thị loại 5)

9.45 Đường Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo ( ngã ba Nhà Thờ ) Đường 30/4 ( Định Tấn ) ; đối lập hết thửa 37, tờ bản đồ 31 ( hộ Nguyễn Văn An ) 3 3.000 9.46 Đường Nguyễn Huệ Đường 30/4 ( Định Tấn ) ; đối lập hết thửa 37, tờ bản đồ 31 ( hộ Nguyễn Văn An ) Sông Cần Chông 3 3.500 9.47 Đường Trần Hưng Đạo ( Quốc lộ 60 ) Quốc lộ 60 ( Giáp ranh xã Long Thới ) Bến Phà 3 3.000 9.48 Đường Trần Phú ( lộ Định Thuận ) Nguyễn Huệ Cống khóm III 3 3.000 9.49 Đường Trần Phú ( lộ Định Thuận ) Cống khóm III Trần Hưng Đạo ( Quốc lộ 60 ) 3 1.500 9.50 Đường Cách Mạng Tháng 8 ( Đường huyện 34 ) Giáp xã Long Thới Cống Chín Chìa 3

800

9.51 Đường Hùng Vương Cống Chín Chìa Đường Trần Phú 3 2 nghìn

Gộp đoạn

9.52 Đường Hùng Vương Đường Trần Phú Sông Cần Chông 3 1.500 9.53 Đường Ngang Quốc lộ 60 Đường Trần Phú

1.000

Bổ sung mới

9.54 Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo ( ngã ba nhà thời thánh Mặc Bắc ) Đường Sân bóng ; đối lập hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 ( hộ ông Tô Kiết Hưng ) 3 1.500 9.55 Đường Hai Bà Trưng Đường Sân bóng ; đối lập hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 ( hộ ông Tô Kiết Hưng ) Cầu Sắt 3 1.400 9.56 Đường Hai Bà Trưng ( vận dụng cho xã Long Thới ) Cầu Sắt Giáp xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè 3

1.400

9.57 Đường 30/4 ( Định Tấn ) Đường Nguyễn Huệ Cống đập Cần Chông 3

1.400

9.58 Trung tâm Chợ Thuận An 3 3.000 9.59 Đường nhựa cặp Chợ Thuận An Quốc lộ 60 Kênh Định Thuận 3 2000 9.60 Trung tâm Chợ Cầu Quan 3 2.700 9.61 Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Ông Sáu Lớn Cuối hẻm 3 500 9.62 Hẻm Trung tâm Chợ Cầu Quan Nhà Bà Hai Ánh Đường 30/4 3 500 9.63 Đường đal Trần Phú ( nhà Năm Tàu ) Trần Hưng Đạo ( Quốc lộ 60 ) 3 500 9.64

Đường đal Xóm Lá
(áp dụng chung xã Long Thới)

Nguyễn Huệ ( Trường trung học cơ sở thị xã ) Rạch ( nhà bà Ba Heo ) 3 500 9.65 Đường đal Nhà thờ Mặc Bắc Giáp sân banh, Định Phú A 3 400 9.66 Đường đal vào Cầu Bảy Tiệm Trần Phú Nguyễn Huệ 3 1.000 9.67 Đường Sân Bóng Đường Hai Bà Trưng Đầu đường Cách Mạng Tháng 8 3

700

9.68 Đường đal ( Ba Chương ) Đầu đường Hai Bà Trưng Sông Khém 3 500 9.69 Đường đal ( Tư Thế ) Đầu đường Hai Bà Trưng Kênh Mặc Sẩm 3

600

9.70

Đường đal liên Khóm 1,4,5
(áp dụng chung xã Long Thới)

Đầu đường Hai Bà Trưng Đường Cách Mạng Tháng 8 3 400 9.71 Đường đal cặp Nhà thờ Ngọn Đường Cách Mạng Tháng 8 ( Nhà thờ Ngọn ) Đường Cách Mạng Tháng 8 3 400 9.72 Các tuyến đường còn lại của thị xã Cầu Quan 3

350

9.73 Đường nối Quốc lộ 60 – Đường tỉnh 915 Quốc lộ 60 Đường tỉnh 915

1.000

Bổ sung mới

9.74 Đường nối Chợ Thuận An – Đường Trần Phú Chợ Thuận An Đường Trần Phú

1.200

Bổ sung mới

9.75 Đường nhựa gạch Ghe Hầu Quốc lộ 60 Đường Trần Phú

1.200

Bổ sung mới

3. Các tuyến Quốc lộ, Đường tỉnh, Đường huyện, Đường liên xã

9.76 Quốc lộ 54 Giáp ranh xã Phong Thạnh Giáp ranh Huyện đội ; đối lập hết thửa 822 tờ 4 ( hộ Đoàn Văn Ân ) 600 9.77 Quốc lộ 54 Giáp ranh Huyện đội ; đối lập hết thửa 822 tờ 4 ( hộ Đoàn Văn Ân ) Cống ( đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ ) ; đối lập đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở 900 9.78 Quốc lộ 54 ( đoạn mới ) Cống ( đến thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ ) ; đối lập đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở Sông Cần Chông

900

9.79 Quốc lộ 54 ( đoạn mới ) Sông Cần Chông Quốc lộ 54 cũ ( Tân Hùng ) 600 9.80 Quốc lộ 54 Cống Tài Phú

Hết ranh đất Chùa Long Sơn;
đối diện hết ranh đất Chùa Long Sơn

1.600

9.81 Quốc lộ 54 Hết ranh đất Chùa Long Sơn ; đối lập hết ranh đất Chùa Long Sơn Ngã ba Rạch Lợp ; đối lập hết thửa 46 tờ bản đồ 38 ( hộ Thạch Thị Sa Vion )

1.000

9.82 Quốc lộ 54 Ngã ba Rạch Lợp ; đối lập hết thửa 46 tờ bản đồ 38 ( hộ Thạch Thị Sa Vion ) Cầu Rạch Lợp

900

9.83 Quốc lộ 54 Cầu Rạch Lợp Cống nhà bia liệt sĩ Tân Hùng ; đối lập đường bê tông

800

9.84 Quốc lộ 54 Cống Nhà bia liệt sĩ xã Tân Hùng ; đối lập đường bê tông Cầu Te Te

700

9.85 Quốc lộ 54 Cầu Te Te Giáp ranh Trà Cú

600

9.86 Quốc lộ 60 Lò Ngò ( giáp xã Song Lộc ) Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 ( bà Năm Nga ) ; đối lập hết thửa 52 tờ bản đồ 11 ( hộ Nguyễn Thế Cao )

600

9.87 Quốc lộ 60 Hết ranh thửa 73, tờ bản đồ 11 ( bà Năm Nga ) ; đối lập hết thửa 52 tờ bản đồ 11 ( hộ Nguyễn Thế Cao ) Cổng Chùa Liên Hải ; đối lập hết thửa 119 tờ 10 ( hộ Tăng Quốc An )

800

9.88 Quốc lộ 60 Cổng Chùa Liên Hải ; đối lập hết thửa 119 tờ 10 ( hộ Tăng Quốc An ) Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng ; đối lập hết thửa 93 tờ bản đồ 12 ( hộ Kim Của )

600

9.89 Quốc lộ 60 Hết ranh đất Đài nước Ô Đùng ; đối lập hết thửa 93 tờ bản đồ 12 ( hộ Kim Của ) Cống Ô Đùng

700

9.90 Quốc lộ 60 Cống Ô Đùng Ngã ba Bến Cát ; đối lập hết thửa 50 tờ bản đồ 33 ( hộ Lưu Văn Chót )

600

9.91 Quốc lộ 60 Ngã ba Bến Cát ; đối lập hết thửa 50 tờ bản đồ 33 ( hộ Lưu Văn Chót ) Đường đal Phú Thọ 2 ; đối lập đường đal xã Hiếu Tử

800

9.92 Quốc lộ 60 Đường đal Phú Thọ 2 ; đối lập đường đal xã Hiếu Tử Cống Cây hẹ

1.100

9.93 Quốc lộ 60 Cống Cây hẹ Đường ngang số 1 ( Karaoke Vĩnh Khang ) ; đối lập hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long

2.000

9.94 Quốc lộ 60 Đường ngang số 1 ( Karaoke Vĩnh Khang ) ; đối lập hết thửa 6, tờ bản đồ 8 Cây xăng Thanh Long Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần ; đối lập hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ

2.500

9.95 Quốc lộ 60 Hết ranh Trường cấp I Tiểu Cần ; đối lập hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ Cầu Tiểu Cần 4.000 9.96 Quốc lộ 60 Cầu Tiểu Cần Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần ; đối lập đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện 3.200 9.97 Quốc lộ 60 Đường đal Xóm Vó xã Phú Cần ; đối lập đến hết ranh Bệnh viện đa khoa huyện Ngã tư Phú Cần ( Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60 ) 2 nghìn 9.98 Quốc lộ 60 Ngã tư Phú Cần ( Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60 ) Đường đal ( Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre ) ; đối lập hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang 1.200 9.99 Quốc lộ 60 Đường đal ( Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre ) ; đối lập hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch Thị Sâm Nang Cầu Cầu Tre 700 9.100 Quốc lộ 60 Cầu Cầu Tre Cống Trinh Phụ

600

9.101 Quốc lộ 60 Cống Trinh Phụ Cầu Cầu Suối

800

9.102 Quốc lộ 60 Cầu Cầu Suối Giáp ranh thị xã Cầu Quan 1.000

Đường tỉnh

 

9.103 Đường tỉnh 912 Quốc lộ 54 ( Ngã ba Rạch Lợp ) Cầu Đại Sư

800

9.104 Đường tỉnh 912 Cầu Đại Sư Cống Chín Bình

600

9.105 Đường tỉnh 912 Cống Chín Bình Cầu Lê Văn Quới

800

9.106 Đường tỉnh 912 Cầu Lê Văn Quới Cầu Nhà Thờ

1.000

9.107 Đường tỉnh 912 Cầu Nhà Thờ Giáp ranh xã Ngãi Hùng ( Tập Ngãi )

800

9.108 Đường tỉnh 912 Giáp ranh xã Ngãi Hùng ( Tập Ngãi ) Cây xăng Quốc Duy ( giáp Thanh Mỹ )

900

9.109 Đường tỉnh 915 Ngã ba đê bao Cần Chông, đối lập thửa 78 tờ 23 ( Nguyễn Thị Hường ) Giáp ranh Trà Cú

500

Đường huyện

9.110 Đường huyện 2 Quốc lộ 60 ( Ngã ba Bến Cát ) Cầu vàm Bến Cát

700

9.111 Đường huyện 2 Cầu vàm Bến Cát Giáp ranh ấp Tân Trung xã Tân An

600

9.112 Đường huyện 6 ( đoạn xã Hiếu Tử ) Quốc lộ 60 Cầu nhà ông Mười Cầu

500

9.113 Đường huyện 6 ( đoạn xã Hiếu Tử ) Cầu nhà ông Mười Cầu Giáp ranh xã Huyền Hội

400

9.114 Đường huyện 13 Đường tỉnh 912 ( Ủy Ban Nhân Dân xã Tập Ngãi cũ ) Cầu Xây ( giáp ranh Lương Hòa A )

500

9.115 Đường huyện 26 Quốc lộ 54 Cầu Ba Điều

600

9.116 Đường huyện 26 Cầu Ba Điều Cầu Kênh Trẹm

500

9.117 Đường huyện 26 Cầu Kênh Trẹm Cầu Cao Một

500

9.118 Đường huyện 26 Bưu điện Tân Hòa Kênh 6 Phó

800

9.119 Đường huyện 26 Kênh 6 Phó Ngã ba đê bao Cần Chông

600

9.120 Đường huyện 34 ( Long Thới ) Giáp ranh thị xã Cầu Quan Giáp ranh xã Phong Phú, Cầu Kè 600

Đường liên xã

9.121 Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Cầu Ngãi Trung Cầu nhà Hai Tạo 300 9.122 Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Cầu nhà Hai Tạo Cầu Hai Ngổ 400 9.123 Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Cầu Hai Ngổ Giáp ranh ấp Lò Ngò 300 9.124 Đường Ngãi Trung đi Lò ngò Giáp ranh ấp Lò Ngò Quốc lộ 60 ( Chợ Lò Ngò ) 300 9.125 Đường Hàng Còng Quốc lộ 54 ( xã Hùng Hòa ) Cầu Ngãi Hùng

400

9.126 Đường Ô Trao Quốc lộ 60 Chùa Ô Trao

400

9.127 Đường Xóm Vó – An Cư – Định Bình Quốc lộ 60 Cầu Chà Vơ

350

Bổ sung mới

9.128 Đường liên xã Phú Cần – Hiếu Trung Đường đal 3,5 m ( Ô Ét ) Đường huyện 25

350

Bổ sung mới

4. Xã Tập Ngãi

9.129 Trung tâm chợ xã Tập Ngãi

1.100

9.130 Trung tâm chợ Cây Ổi 450 9.131 Đường nhựa Ngãi Trung Đường tỉnh 912 Đường huyện 13 300 9.132 Đường nhựa liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây Đại Sư Đường nhựa ấp Cây Ổi Giáp Đường tỉnh 912 300

5. Xã Ngãi Hùng

9.133 Chợ Ngãi Hùng cũ Đường tỉnh 912 Kênh

1.000

9.134 Chợ Ngãi Hùng cũ Nhà ông Cẩn Kênh 500 9.135 Trung tâm chợ Ngãi Hùng mới

800

9.136 Đường vào TT xã Ngãi Hùng ( Đường huyện 38 ) Cầu Ngã tư 1 Kênh Út Đảnh

500

9.137 Đường vào TT xã Ngãi Hùng ( Đường huyện 38 ) Kênh Út Đảnh Cầu Ngãi Hùng

800

9.138 Đường nhựa liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận – Ngãi Phú Đường huyện 38 Nhà ông Bùi Văn Quân ( thửa 1523, tờ bản đồ số 1 )

400

Bổ sung mới

9.139 Đường nhựa 3 m Cầu Sắt Chánh Hội B Giáp ranh xã Phước Hưng, huyện Trà Cú

400

9.140 Đường nhựa Ngãi Chánh – Ngãi Hưng Đường huyện 38 Giáp xã Tập Sơn huyện Trà Cú

400

9.141 Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m Đường huyện 38 Hết thửa 407 tở bản đồ số 5

400

9.142 Đường nhựa trục chính nội đồng 3,5 m Đường huyện 38 Hết thửa 125 tở bản đồ số 16

400

6. Xã Hiếu Trung

9.143 Trung tâm chợ Hiếu Trung

1.000

9.144 Đường nhựa Tân Trung Giồng Đường huyện 2 Hết đường nhựa ấp Tân Trung Giồng B

500

9.145 Đường nhựa Phú Thọ I Quốc lộ 60 Cầu Phú Thọ I

600

9.146 Đường nhựa Phú Thọ I Cầu Phú Thọ I Nhà ông Mừa 400 9.147 Đường nhựa Phú Thọ II ( Đường huyện 25 ) Quốc lộ 60 Giáp ranh xã Phong Thạnh

800

9.148 Đường nhựa liên ấp Đường huyện 2 Giáp ranh xã Hiếu Tử 300

7. Xã Tân Hòa

9.149 Đường xã Tân Hòa Giáp mặt hàng ( giáp ranh thị xã Cầu Quan ) Cống Cần Chông

900

9.150 Đường xã Tân Hòa Cống Cần Chông Ngã ba đê bao Cần Chông

840

9.151 Trung tâm chợ xã Tân Hòa

1.260

9.152 Đường nhựa 3 m Đường vào Trung tâm xã Hết tuyến

400

9.153 Đường nhựa ấp Tân Thành Đông Đường vào Trung tâm xã Hết đường nhựa ấp Tân Thành Đông

500

9.154 Đường liên ấp Sóc Dừa – Trẹm Đường huyện 26 Đường tỉnh 915 300

Điều chỉnh tên, điểm đầu cuối

9.155 Đường nhựa ấp Cao Một Giáp Đường huyện 26 Giáp ranh ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa

400

Bổ sung mới

9.156 Đường nhựa ấp Cao Một Ngã 3 nhà ông 3 Tịnh Cầu Cây Chăng

400

Bổ sung mới

9.157 Đường nhựa ấp Cần Tiêu Giáp Đường huyện 26 Tha la ấp Cần Tiêu

400

Bổ sung mới

8. Xã Hùng Hòa

9.158 Đường vào Trung tâm xã Hùng Hòa Quốc lộ 54 Sông Từ Ô

600

9.159 Trung tâm Chợ Hùng Hòa

700

9.160 Đường Trung tâm cụm chợ Sóc Cầu Đường huyện 26 Chợ Sóc Cầu

400

9.161 Khu TT chợ Sóc Cầu

600

9.162 Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 – Ông Rùm 2 Quốc lộ 54 Nhà ông Sáu Lầu

500

9.163 Đường đal 3,5 m liên ấp Ông Rùm 1 – Từ Ô 1 Quốc lộ 54 Nhà bà Lạm Thị Tế

500

9.164 Đường đal ( Chùa Long Hòa ) Quốc lộ 54 Chợ Hùng Hòa

400

9.165 Đường giao thông vận tải vào TT chợ Sóc Cầu Quốc lộ 54 Đầu cầu chợ Sóc Cầu

500

9.166 Đường Từ Ô 1 Nhà bà Lâm Thị Tế Trung tâm xã

500

Bổ sung mới

9.167 Đường Sóc Cầu – Cây Da – Sóc Tràm Đầu cầu Sóc Cầu Chùa O Veng Chas

300

Bổ sung mới

9.168 Đường nhựa ấp Ông Rùm 1 Quốc lộ 54 Nhà 9 Chòi

400

Bổ sung mới

9. Xã Tân Hùng

9.169 Hai dãy phố Chợ Tân Hùng 900 9.170 Đường nhựa ( Lộ tẻ ) Quốc lộ 54 ( BCHQS xã ) Ngã ba Quốc lộ 54 ( hết đất bà Sa Vane ) 700 9.171 Cặp bờ sông khu vực chợ 500 9.172 Đường đal ( vào Xí nghiệp gỗ ) Đường nhựa ( Lộ tẻ ) Sông Rạch Lợp 500 9.173 Đường vào TT giống thủy hải sản Đường huyện 26 Trung tâm giống thủy hải sản 300 9.174 Đường nhựa liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm Giáp Quốc lộ 54 Cầu Ngãi Hùng 400 9.175 Đường nhựa liên ấp : Nhứt – Phụng Sa – Te Te Đường ấp Nhứt Đường Hàng Còng

300

Bổ sung mới

9.176 Đường nhựa liên ấp : Nhì – Te Te Cầu ấp Nhì Đường Hàng Còng

300

Bổ sung mới

9.177 Đường nhựa ấp Trung Tiến Đường Trung Tiến Cầu 7 Dậu

300

Bổ sung mới

10. Hiếu Tử

9.178 Khu Trung tâm chợ Hiếu Tử

1.000

9.179 Khu Trung tâm chợ Lò Ngò ( kể cả 04 thửa cặp Quốc lộ 60 ) 1.200 9.180 Đường nhựa Ô Trôm Quốc lộ 60 Cầu Trung ương Đoàn ấp Ô Trôm

400

9.181 Đường nhựa ấp Chợ Quốc lộ 60 ( nhà Lục Sắc ) Cầu ấp Chợ

400

9.182 Đường giữa ấp Kinh Xáng Quốc lộ 60 Đường vào Trung tâm Huyền Hội ( nhà Tám Be )

400

9.183 Đường nhựa liên xã Cầu 135 ấp chợ Giáp ranh xã Hiếu Trung 300 9.184 Đường Ô Trao Cầu Ô Trôm đi Ô Trao Cổng văn hóa truyền thống ấp Ô Trao

300

Bổ sung mới

9.185 Đường nhựa cặp kinh tế tài chính mới Phòng thuốc Nam Hưng Hiếu Tự Nhà ông Nguyễn Văn Lào

300

Bổ sung mới

9.186 Đường nhựa 3 m Đường nhựa ấp Chợ Kênh 5 thước

300

Bổ sung mới

11. Xã Long Thới

9.187 Đường Trinh Phụ Quốc lộ 60 Hết ranh xã Long Thới 350 9.188 Đường Định Bình Quốc lộ 60 ( Nhà thờ ) Cầu Chà Vơ 350 9.189 Đường nhựa liên ấp Cầu Tre-Định Hòa Quốc lộ 60 Nhà ông Cao Văn Tám 350 9.190 Đường nhựa Giồng Giữa Kênh Trinh Phụ Quốc lộ 60 ( thị xã Cầu Quan ) 350

Điểu chỉnh điểm cuối

9.191 Đường nhựa liên ấp Định Phú C-Định Phú A Đường nhựa Giồng Giữa Cầu Hai Huyện 350 9.192 Đường Cầu Tre – Trinh Phụ ( Ba Quốc ) Kênh Cầu Tre Kênh Trinh Phụ

350

Bổ sung mới

9.193 Đường nhựa bờ tây kênh Trinh Phụ Đường Giồng Giữa Kênh Trinh Phụ

350

Bổ sung mới

12. Xã Phú Cần

9.194 Đường liên ấp : Ô Ét – Bà Ép – Sóc Tre Quốc lộ 54 ( Ô Ét ) Giáp ranh ấp Phú Thọ I và cầu khóm 2

400

9.195 Đường nhựa ấp Đại Trường Quốc lộ 54 Cầu Cầu Tre 350 9.196 Đường liên ấp Đại Mong – Bà ép quốc lộ 60 Giáp đường 3,5 m 300

13. Các tuyến đường còn lại

9.197 Các tuyến đường đal khác thuộc những xã trong huyện

 

280