ký kết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Vào 4 tháng 6 năm 1920, Hòa ước Trianon được ký kết, thiết lập các đường biên giới của Hungary.
On June 4 of that year, the Treaty of Trianon established new borders for Hungary.
WikiMatrix
Sau nhiều năm giao chiến, Hiệp định hòa bình Paris được ký kết vào đầu năm 1973.
After years of fighting, the Paris Peace Accords were signed at the beginning of 1973.
WikiMatrix
Bản sao giấy đăng ký kết hôn của Scofield
Copy of Scofield’s marriage license.
OpenSubtitles2018. v3
Năm 1912, một bản quy ước hải quân giữa Pháp với Nga được ký kết.
In 1912 a Russo-French naval convention was signed.
WikiMatrix
Cuối cùng, hiệp ước đã được ký kết bởi Nhật Bản, nhưng chấm dứt vào năm 1934.
Ultimately, the treaty was signed by Japan, but terminated in 1934.
WikiMatrix
Hãy đến một văn phòng hộ tịch và đăng ký kết hôn.
Go to the Registrar and get married.
Literature
Trong năm 175, sau một vài chiến thắng, một hiệp ước đã được ký kết.
After a few victories, in 175, a treaty was signed.
WikiMatrix
Hợp đồng được ký kết rõ ràng, không người thân nào của các cậu có thể nghi ngờ.
You’ll sign a confidentiality agreement and will be able to regularly see your relatives .
QED
Ông cũng tham gia tích cực trong việc ký kết Hiệp ước tháng 11 (Novemberverträge) vào ngày 23 tháng 11 năm 1870.
He was also significantly involved in the conclusion of the Treaty of Versailles on 23 November 1870.
WikiMatrix
Họ đã ký kết nhiều hợp đồng với chính phủ, quân đội, gián điệp, hacker.
They handled a lot of government contracts, elite military training, counter espionage, hacking.
OpenSubtitles2018. v3
Tôi bị kéo đi ăn tối sau khi hợp đồng cho nhà hàng nhỏ này được ký kết.
I was taken out to dinner after the contract for this little restaurant was signed.
QED
Các hiệp định Matignon được ký kết vào ngày 26 tháng 6 năm 1988 đảm bảo một thập niên ổn định.
The Matignon Agreements, signed on 26 June 1988, ensured a decade of stability.
WikiMatrix
Các bước đi tích cực trong năm 2013 gồm có việc ký kết Công ước Chống Tra tấn.
Positive moves in 2013 included the signing of the Convention Against Torture.
hrw.org
Lễ ký kết được thực hiện trên boong tàu USS Missouri trong Vịnh Tokyo vào ngày 2 tháng 9 năm 1945.
The signing took place on the deck of USS Missouri in Tokyo Bay on September 2, 1945.
WikiMatrix
Vào tháng 8 năm 2013, cô ký kết với một cơ quan khác, SidusHQ.
In August 2013, she signed with another agency, SidusHQ.
WikiMatrix
Tháng 3 năm 1983, Israel và Liban ký kết một thỏa thuận ngừng bắn.
In March 1983, Israel and Lebanon signed a ceasefire agreement.
WikiMatrix
Hiện đã có 71 bên tham gia ký kết Hiệp định này.
Currently there are 77 states parties to the Agreement.
WikiMatrix
Vào ngày 18 tháng 8 năm 2015, anh đã chính thức ký kết bởi Torino với khoản phí là 7,5 triệu Euro.
On 18 August 2015, he was officially signed by Torino for a reported fee of €7.5 million.
WikiMatrix
Ngày 28 tháng mười năm 1628, người ta ký kết đầu hàng.
On the 28th of October, 1628, the capitulation was signed.
Literature
và cô ấy ký kết tất cả các thỏa thuận
And she makes all the deals.
ted2019
Công ước đã được ký kết năm 1982 để thay thế cho 4 hiệp ước năm 1958 đã hết hạn.
The Convention, concluded in 1982, replaced four 1958 treaties.
WikiMatrix
Hợp đồng được ký kết.
The contract was concluded.
OpenSubtitles2018. v3
Đảng này giải tán sau khi ký kết một hiệp ước hòa bình vào năm 1990.
The party was dissolved after the signing of a peace agreement in 1990.
WikiMatrix
Ngày 11 tháng 1 năm 2013, một thỏa thuận ngừng bắn đã được ký kết trong Libreville, Gabon.
On 11 January 2013, a ceasefire agreement was signed Libreville, Gabon.
WikiMatrix
Khi hoà ước được ký kết, Diocletianus và Galerius trở về Antioch ở Syria.
At the conclusion of the Peace of Nisibis, Diocletian and Galerius returned to Syrian Antioch.
WikiMatrix
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Việc Làm






