tinh thần hợp tác trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhà Bê-tên đã dạy tôi tầm quan trọng của tinh thần hợp tác.

Bethel taught me the importance of having a cooperative spirit.

jw2019

Quả là một tinh thần hợp tác tốt!

What a fine spirit of cooperation!

jw2019

Tinh thần hợp tác và hy sinh này sẽ được nhớ mãi.

This spirit of cooperation and self-sacrifice will always be remembered.

jw2019

“Một chứng tích về tinh thần hợp tác

“A Monument to the Spirit of Cooperation

jw2019

Tinh thần hợp tác vui vẻ này đã làm chứng tốt cho cả cộng đồng.

The spirit of joyful cooperation was a witness to all in the community.

jw2019

7, 8. (a) Tại sao chúng ta nên vun trồng tinh thần hợp tác?

7, 8. (a) Why should we cultivate a spirit of cooperation?

jw2019

Tinh thần hợp tác là cần thiết

Family Cooperation Essential

jw2019

Ban cho đẩy mạnh tinh thần hợp tác và tình bạn

Giving fosters cooperation and friendship

jw2019

Làm sao phần cứng và phần mềm có thể cố gắng để củng cố tinh thần hợp tác?

How do the hard and the soft try to foster cooperation?

ted2019

Một anh khác viết: “Tôi thật sự cảm nhận được tinh thần hợp tác.

Another brother writes: “There was a real feeling of teamwork.

jw2019

Bạn có thể chắc chắn rằng tinh thần hợp tác sẽ giúp gia đình bạn tiến bộ hơn nữa về thiêng liêng.

You can be sure that having a spirit of cooperation will help your family to make further spiritual progress.

jw2019

Với tinh thần hợp tác, hãy cùng nhau suy nghĩ và tìm cách giải quyết vấn đề mà mỗi người quan tâm.

Together, in a spirit of teamwork, brainstorm ways that you can address each other’s concerns.

jw2019

Tôi thích cả hai phái, nhất là khi họ có tinh thần hợp tác với nhau, vì khi đó kết quả công việc sẽ cao hơn.

I like both men and women in the kitchen, especially when they collaborate, because it makes something better.

Literature

Chị khác hẳn với người vợ thiếu tinh thần hợp tác, là người làm cho con cái bị tổn hại về thể chất và thiêng liêng!

How different she is from an uncooperative wife, whose children suffer physically and spiritually!

jw2019

Hãy nghĩ đến thành quả tốt đẹp là cả hội thánh được vững mạnh và hợp nhất nhờ tinh thần hợp tác đầy yêu thương của họ!

(Acts 17:1-9; 1 Thessalonians 1:6; 2:14; 5:11) Think of the fine effect their loving cooperation had of strengthening and uniting the whole congregation!

jw2019

Luôn nhớ rõ lời khuyên hãy vâng lời và chịu phục các giám thị trong hội thánh sẽ giúp chúng ta thể hiện tinh thần hợp tác.

Keeping in focus this admonition to be obedient and submissive to the overseers in the congregations will help us to manifest a cooperative spirit.

jw2019

Ngược lại, mới đây Mũi đá Gibraltar là hậu cảnh cho sự bày tỏ tinh thần hợp tác và đoàn kết hiếm có trên thế giới ngày nay.

In contrast, the Rock of Gibraltar was recently the backdrop for a manifestation of cooperation and unity rarely seen in the world today.

jw2019

17 Chúng ta cũng có thể tỏ ra thăng bằng trong sự thánh thiện của mình qua tinh thần hợp tác và tử tế với những người láng giềng.

17 We can also show our balanced holiness by our spirit of cooperation and neighborly kindness.

jw2019

Phao-lô đã bày tỏ tinh thần hợp tác và linh động như thế nào khi làm theo lời hướng dẫn của các trưởng lão Giê-ru-sa-lem?

How did Paul show a flexible and cooperative spirit in his response to the counsel of the Jerusalem elders?

jw2019

Vậy ta nên tìm những cách nho nhỏ để biểu lộ sự tử tế với người láng giềng vì điều này thường đẩy mạnh tinh thần hợp tác và kính trọng lẫn nhau.

So it is good to look for small expressions of kindness that you can show a neighbor, for this will often promote a spirit of cooperation and mutual respect.

jw2019

Anh Eames kết luận: “Dù bạn được bổ nhiệm làm giáo sĩ ở đâu, hãy trung thành cổ võ tinh thần hợp tác và tôn trọng quyền hành trong tổ chức thần quyền.

“Wherever you go in your missionary assignment, loyally promote the spirit of cooperation and respect for theocratic authority.

jw2019

Phao-lô thể hiện tinh thần hợp tác khi các thành viên trong hội đồng lắng nghe vấn đề, đưa ra quyết định, rồi giao nhiệm vụ đưa tin cho ông cùng những người khác (Công 15:22-31).

He cooperated fully as its members listened to the matter, reached a decision, and assigned him to be one of their messengers.

jw2019

Còn những thành viên khác trong hội thánh thì cố gắng phải lẽ, không đòi hỏi quá nhiều nơi các anh chăn bầy. Khi làm thế, họ biểu lộ lòng khiêm nhường và tinh thần hợp tác.—Hê-bơ-rơ 13:17.

(1 Peter 5:2) Other members of the congregation try to be reasonable in what they expect of such faithful men, showing a humble and cooperative spirit. —Hebrews 13:17.

jw2019

Bạn có công nhận Chúa Giê-su là Đầu hội thánh đạo Đấng Ki-tô không? (Ê-phê-sô 5:23). Để tiếp tục bước theo Chúa Giê-su, hãy nêu gương trong việc vâng lời và có tinh thần hợp tác trong hội thánh.

(Ephesians 5:23) In order to continue following him, you will want to promote an obedient, cooperative spirit in your local congregation.

jw2019

Nếu phải đối phó với tinh thần bất hợp tác và phản nghịch trong bầy, một anh có thể xem đặc ân thánh của mình là gánh nặng.

What should be considered a privilege of sacred service can feel like a burden when a brother must deal with an uncooperative, rebellious spirit in the flock.

jw2019