‘nhà tình nghĩa’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nhà tình nghĩa “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nhà tình nghĩa, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nhà tình nghĩa trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh1. Nhà sinh học Jeremy Griffith định nghĩa tình yêu là ” lòng vị tha vô điều kiện kèm theo ” .
Biologist Jeremy Griffith defines love as ” unconditional selflessness ” .

2. Tìm cách mua tình yêu có nghĩa làm hạ giá tình yêu.

To try to buy love cheapens it .
3. Ái Tình là Tử Thần của Nghĩa Vụ .
Love is the death of duty .
4. Dao lưỡi gập đi cùng với tình làng nghĩa xóm .
Switchblades came with the neighbourhood .
5. Cần cố gắng nỗ lực mới có được tình nghĩa vuông tròn .
It takes work to achieve a successful relationship .
6. Tuy nhiên, những nhà khoa học cho rằng thí nghiệm hoàn toàn có thể có ý nghĩa xã hội thực sự so với tình yêu tiềm năng .
Nevertheless, scientists say the experiments could have real world significance for potential love connections .
7. Tình nghĩa giữa ta và ngươi đã cắt đứt từ lâu .
We were never really friends .
8. ( b ) “ Tình yêu-thương chẳng hề hư-mất ” có nghĩa gì ?
( b ) In what sense does love never fail ?
9. Kể từ đó, tôn giáo, chủ nghĩa thần bí và thực trạng nhà nước vẫn xen kẽ những cuộc bầu cử trong truyền thống của Nga .
Since then, religion, mysticism and statehood remained intertwined elments in Russia’s identity .
10. Một số diễn biến tiêu biểu vượt trội là : Kết nghĩa vườn đào .
Some reasons follow : Respect for the physical remains .
11. Cưỡng hiếp có nghĩa là bệnh lây qua đường tình dục .
Rape could mean STD .
12. Tuy nhiên, tình cảm dân tộc bản địa chủ nghĩa vẫn còn dâng cao .
However, nationalist feelings still ran high .

13. Chỉ còn lại hoài niệm, cũng vô nghĩa như sự ân hận… và tình yêu, nếu tình cờ có được.

What remains is nostalgia, which is as pointless as sorrow and love, if it appears by chance .
14. Bê-tên ( nghĩa là “ Nhà Đức Chúa Trời ” ) bị gọi bằng một tên xấu là Bết-A-ven ( nghĩa là “ Nhà gian ác ” ) .
Beth-aven ( which means “ House of Hurtfulness ” ) is a derogatory name given to Bethel ( meaning “ House of God ” ) .
15. Yêu cầu báo cáo giải trình tình hình nhà West .
Requesting status update on the west house. Unh !
16. Lenin chứng minh và khẳng định trong Nhà nước và Cách mạng ( 1917 ) rằng chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước không nên bị nhầm lẫn với chủ nghĩa xã hội nhà nước .
Lenin insists in The State and Revolution ( 1917 ) that state monopoly capitalism should not be confused with State socialism .
17. Bởi vì tình yêu vẫn huyền bí và giàu ý nghĩa như hồi đó .
Because love remains as meaningful and mysterious today as it was then .
18. Tình cờ chuyện bầu cử đó không có chút ý nghĩa nào với tôi .
It just happens that votes don’t mean a thing to me .
19. Hơn nữa, cả hai san sẻ tình nghĩa phu thê nồng ấm cho nhau .
Moreover, they had the warm companionship of each other .
20. Các cuộc bạo loạn, khởi nghĩa và biểu tình nổ ra ở 7 Q. .
There have been riots and uprisings and strikes in seven districts .
21. Dầu vậy, điều đáng quá bất ngờ là khó định nghĩa được tình yêu thương .
Nonetheless, it is surprisingly difficult to define .
22. Tên gọi Gümüşhane có nghĩa là ngôi nhà bằng bạc .
The name Gümüşhane means silver house .
23. Bí dang Rottmayar, nghĩa là Nhà tù vững chắc nhất .
CODE NAME ROTTMAYER MEANT MAXIMUM SECURITY INCARCERATION .

24. Không có xâm phạm tình dục, nghĩa là hung thủ đang thể hiện gì đó.

There’s no sexual component to these crimes, which means it’s more about the unsub making a point .
25. Mặt trái của tình dục chẳng có nghĩa lý gì khi nó lên đỉnh điểm .
The opposite sex has no sense whatever when it comes to their limits .