tình hàng xóm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đúng là tình hàng xóm khó tin.

It’s a fabulous neighborhood.

OpenSubtitles2018. v3

Nó gọi là tình hàng xóm.

It’s called being neighborly.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đều lớn lên trong tình hàng xóm.

We all grew up in this neighborhood.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ cho anh lời khuyên đơn giản nhất, đậm tình hàng xóm nhất có thể.

I’m gonna give you the simplest, most neighborly advice I can give.

OpenSubtitles2018. v3

Ông xuất hiện với tình hàng xóm ấm áp, những cũng đã mang sự chuyên nghiệp và những mối quan hệ ra dùng đúng lúc cần nhất.

He was there as a neighbor who cared, but he was also bringing in his professional expertise and resources when the moment called for it.

ted2019

Chúng ta sẽ kéo đứt cái núm vú của họ và thiêu cháy cái ” lỗ ” ấy nếu họ tư tình với hàng xóm

We’ll pull off their nipples and burn their pussies if they fuck the neighbour.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy hắn không quan hệ thân thiết với ai, song hàng xóm luôn có cảm tình.

Though friendships had not exactly blossomed around him, the sympathy of the neighborhood had always been with him.

Literature

Nó là sự thật khi nào bạn có thương yêu người hàng xóm; và tình yêu đó không thể được lặp lại ngoại trừ chỉ là từ ngữ.

It is truth, only when you love your neighbour; and that love cannot be repeated, but only the word.

Literature

Một người hàng xóm ngồi gần bên tình cờ nghe cuộc chuyện trò của Scott với người ngồi cạnh anh:

A neighbor who was seated nearby overheard Scott’s conversation with the person next to him:

LDS

Nếu sau đó người hàng xóm đi thực hiện giao dịch dựa vào những gì mình nghe được, người này vi phạm pháp luật dù chỉ nghe ” một cách tình cờ ” : người hàng xóm trở thành người tay trong có trách nhiệm tín thác và nghĩa vụ bảo vệ bí mật trong khoảnh khắc anh ta nắm được thông tin giao dịch chứng khoán không được công khai .

If the neighbor then goes ahead and makes a trade based on what was overheard, he would be violating the law even though the information was just ” innocently ” overheard : the neighbor becomes an insider with a fiduciary duty and obligation to confidentiality the moment he comes to possess the nonpublic material information .

EVBNews

Tình yêu thương anh em này đã khiến những người hàng xóm có cảm tưởng tốt.

This brotherly love impressed the neighbors.

jw2019

Anh vừa vô tình cắt phải dây phanh xe máy của anh hàng xóm, bây giờ anh ta bị liệt cả đời.

I accidentally cut our neighbor’s motorcycle brake cable, and now he’s paralyzed for life.

OpenSubtitles2018. v3

Chính là tình yêu thương của Thượng Đế và tình yêu mến của bạn bè và hàng xóm của họ đã đoàn kết họ lại để phục vụ người khác.

It was the love of God and the love for their friends and neighbors that unified them to serve the people.

LDS

Hỏi hàng xóm và đồng nghiệp thì mọi người đều trong tình trạng như mình.”

My neighbors and colleagues were all in the same situation.”

worldbank.org

Sau đó, ông gặp người hàng xóm mới Geum-nim, một người phụ nữ cao tuổi nhiệt tình và thân thiện, người chủ cửa hàng hoa bên cạnh.

Then he meets his new neighbor Geum-nim, a feisty yet friendly elderly lady who runs the flower shop next door.

WikiMatrix

Các nhân vật cao cấp địa phương có thể cố tình bóp méo sự thật về chúng ta, làm cho hàng xóm chống lại chúng ta khi chúng ta đi thăm họ.

Prominent local figures may purposely misrepresent us, causing our neighbors to be hostile when we call.

jw2019

Bạn có biết hàng xóm nào sống gần bên và tin để giúp được con mình trong tình huống khẩn cấp không ?

Are there neighbors nearby you know and trust to help your child in case of an emergency ?

EVBNews

Tuy nhiên, tình láng giềng vô nghĩa khi những người hàng xóm tuy ở gần nhau nhưng sống đằng sau những bức tường ngăn cách, không ai biết đến, hoặc không để mắt đến nhau vì quá bận rộn với cuộc sống hối hả.

However, any real sense of neighborliness vanishes when people living near one another are hidden behind walls of anonymity or they lose sight of one another in the rush of a hectic life-style.

jw2019

Hãy hình dung tình huống sau: Khi đang chơi với các bạn, Tim ném trái bóng làm vỡ cửa sổ nhà hàng xóm.

Imagine this scenario: While playing with his friends, Tim throws a ball that crashes through a neighbor’s window.

jw2019

TÌNH THƯƠNG: Yêu thương Đấng Tạo hóa của ngươi, cha mẹ ngươi, hàng xóm của ngươi, tất cả các loài chim và muông thú trên Trái Đất. và mọi thứ dưới biển và trên không.

LOVE: Love your Maker, your parents, your neighbors, all birds and animals of the earth. and everything in the sea and air.

WikiMatrix

Nếu sống khá xa cha mẹ, bạn có thể nhờ một anh em đồng đạo hoặc người hàng xóm thường xuyên ghé thăm họ và cho một người trong gia đình bạn biết tình hình không?

In case you live some distance from your parents, might it be sufficient for a fellow Witness or a neighbor to drop by on a regular basis and then let one of the children know how the parents are doing?

jw2019

Các chị em đã cảm nhận được tình yêu thương dành cho người khác trong buổi tối hôm nay—cho bạn bè, bạn học, hàng xóm, và thậm chí một người nào đó vừa bước vào cuộc đời của các chị em, một người lạ.

You have felt love for others tonight—for friends, schoolmates, neighbors, and even someone who just came into your life, a stranger.

LDS

Các chị em đã cảm nhận được tình yêu thương dành cho người khác trong buổi tối hôm nay— cho bạn bè, bạn học, hàng xóm, và thậm chí một người nào đó vừa bước vào cuộc đời của các chị em, một người lạ.

You have felt love for others tonight—for friends, schoolmates, neighbors, and even someone who just came into your life, a stranger.

LDS