Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT sửa đổi Thông tư 03/2014 về đăng ký hợp tác xã
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Số: 07/2019/TT-BKHĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 08 tháng 04 năm 2019 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 03/2014/TT-BKHĐT NGÀY 26 THÁNG 5 NĂM 2014 CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ HƯỚNG DẪN VỀ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Căn cứ Nghị định số 107/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Căn cứ Nghị định số 86/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 07 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh;
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã
1. Sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã quy định tại Thông tư này là văn bản hoặc bản điện tử mà cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp cho hợp tác xã ghi lại những thông tin về đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế do hợp tác xã đăng ký. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hợp tác xã.
2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.
3. Bản sao hợp lệ là bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc bản sao đã được đối chiếu với bản chính hoặc bản in từ cơ sở dữ liệu quốc gia đối với trường hợp thông tin gốc được lưu trữ trên cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, đăng ký doanh nghiệp, đầu tư.
4. Địa điểm kinh doanh là nơi tiến hành các hoạt động kinh doanh của hợp tác xã. Địa điểm kinh doanh của hợp tác xã có thể ở ngoài địa chỉ đăng ký trụ sở chính.
5. Đăng ký hợp tác xã quy định tại Thông tư này bao gồm nội dung về đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế đối với hợp tác xã thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã. Đăng ký hợp tác xã bao gồm đăng ký thành lập hợp tác xã, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã và các nghĩa vụ đăng ký, thông báo khác theo quy định.
6. Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã là hệ thống thông tin nghiệp vụ chuyên môn về đăng ký hợp tác xã do Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và vận hành để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các nghiệp vụ khác đối với dữ liệu hợp tác xã để phục vụ công tác đăng ký hợp tác xã.
7. Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã là tập hợp dữ liệu về đăng ký hợp tác xã trên phạm vi toàn quốc. Thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã và tình trạng pháp lý của hợp tác xã lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã có giá trị pháp lý là thông tin gốc về hợp tác xã.
8. Số hóa hồ sơ là việc quét dữ liệu có sẵn trên giấy nhằm chuyển dữ liệu dạng văn bản giấy sang dạng văn bản điện tử.
9. Chuẩn hóa dữ liệu là việc thực hiện các bước rà soát, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hợp tác xã, tình trạng hoạt động của hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã”.
2. Bổ sung Điều 2a sau như sau:
“Điều 2a. Nguyên tắc áp dụng giải quyết thủ tục đăng ký hợp tác xã
1. Người thành lập hợp tác xã hoặc hợp tác xã tự kê khai hồ sơ đăng ký hợp tác xã và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã.
2. Cơ quan đăng ký hợp tác xã chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký hợp tác xã, không chịu trách nhiệm về những vi phạm pháp luật của hợp tác xã và người thành lập hợp tác xã.
3. Cơ quan đăng ký hợp tác xã không giải quyết tranh chấp giữa các thành viên hợp tác xã với nhau hoặc với tổ chức, cá nhân khác hoặc giữa hợp tác xã với tổ chức, cá nhân khác”.
3. Sửa đổi như sau:
“Điều 4. Ủy quyền thực hiện đăng ký hợp tác xã
Trường hợp người có thẩm quyền đăng ký hợp tác xã ủy quyền cho tổ chức, cá nhân khác khi thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, người được ủy quyền phải nộp bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 4a Thông tư này, kèm theo:
1. Bản sao hợp lệ hợp đồng cung cấp dịch vụ với tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc
2. Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật. Văn bản này không bắt buộc phải công chứng, chứng thực”.
4. Bổ sung Điều 4a sau như sau:
“Điều 4a. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã
1. Đối với công dân Việt Nam: Thẻ căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu Việt Nam còn hiệu lực.
2. Đối với người nước ngoài: Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài còn hiệu lực”.
5. Sửa đổi như sau:
“Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh
1. Khi đăng ký thành lập hợp tác xã, khi đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh hoặc khi đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hợp tác xã lựa chọn ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam để ghi ngành, nghề kinh doanh trong giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã. Cơ quan đăng ký hợp tác xã hướng dẫn và ghi nhận ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã.
2. Nội dung cụ thể của ngành kinh tế cấp bốn quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ ban hành Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
3. Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.
4. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam nhưng được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.
5. Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì cơ quan đăng ký hợp tác xã xem xét ghi nhận ngành, nghề kinh doanh này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã nếu không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh, đồng thời thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để bổ sung ngành, nghề kinh doanh mới.
6. Trường hợp hợp tác xã có nhu cầu đăng ký ngành, nghề kinh doanh chi tiết hơn ngành kinh tế cấp bốn thì hợp tác xã lựa chọn một ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, sau đó ghi chi tiết ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã ngay dưới ngành cấp bốn nhưng phải đảm bảo ngành, nghề kinh doanh chi tiết phù hợp với ngành cấp bốn đã chọn. Trong trường hợp này, ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã là ngành, nghề kinh doanh chi tiết hợp tác xã đã ghi.
7. Việc ghi ngành, nghề kinh doanh quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều này thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều này; trong đó, ngành, nghề kinh doanh chi tiết được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành.
8. Hợp tác xã được quyền kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động. Việc quản lý nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và kiểm tra việc chấp hành điều kiện kinh doanh của hợp tác xã thuộc thẩm quyền của cơ quan chuyên ngành theo quy định của pháp luật chuyên ngành”.
6. Sửa đổi như sau:
“Điều 6. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký hợp tác xã
1. Người có thẩm quyền đăng ký hợp tác xã hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp hồ sơ tại cơ quan đăng ký hợp tác xã.
2. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã được tiếp nhận để nhập thông tin vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã khi:
a) Có đủ giấy tờ theo quy định;
b) Thông tin của hợp tác xã đã được kê khai đầy đủ vào các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã theo quy định;
c) Có địa chỉ liên lạc của người nộp hồ sơ đăng ký hợp tác xã;
d) Đã nộp lệ phí đăng ký hợp tác xã theo quy định.
3. Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã, cơ quan đăng ký hợp tác xã trao Giấy biên nhận về việc nhận hồ sơ cho người nộp hồ sơ.
4. Sau khi trao Giấy biên nhận về việc nhận hồ sơ, cơ quan đăng ký hợp tác xã nhập đầy đủ, chính xác thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và tải các văn bản trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã sau khi được số hóa vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã”.
7. Bổ sung Điều 6 a, 6 b, 6 c, 6 d sau như sau :
“Điều 6a. Quy trình phối hợp tạo và cấp mã số hợp tác xã
Khi hồ sơ đăng ký hợp tác xã đủ điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định, thông tin về hồ sơ đăng ký hợp tác xã được chuyển sang cơ sở dữ liệu của Tổng cục Thuế (Bộ Tài chính).
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã, Tổng cục Thuế có trách nhiệm tạo mã số hợp tác xã và chuyển mã số hợp tác xã sang Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã để cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp cho hợp tác xã. Thông tin về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sẽ được chuyển sang cơ sở dữ liệu của Tổng cục Thuế.
Trường hợp Tổng cục Thuế từ chối cấp mã số hợp tác xã thì phải gửi thông tin sang Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã, trong đó nêu rõ lý do từ chối để cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo cho hợp tác xã.
Điều 6b. Thời hạn cấp đăng ký hợp tác xã
1. Cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp đăng ký hợp tác xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Điều 24 Luật Hợp tác xã, cơ quan đăng ký hợp tác xã phải thông báo rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung bằng văn bản cho người thành lập hợp tác xã hoặc hợp tác xã trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Cơ quan đăng ký hợp tác xã ghi toàn bộ yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hợp tác xã đối với mỗi một bộ hồ sơ do hợp tác xã nộp trong 01 Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hợp tác xã.
3. Nếu quá thời hạn trên mà không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc không được thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã hoặc không nhận được thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hợp tác xã thì hợp tác xã có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Điều 6c. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
1. Hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã khi có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 24 Luật Hợp tác xã.
2. Hợp tác xã có thể nhận Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã trực tiếp tại cơ quan đăng ký hợp tác xã hoặc qua đường bưu điện.
3. Các thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã có giá trị pháp lý kể từ ngày cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Hợp tác xã có quyền hoạt động kinh doanh kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, trừ trường hợxã có quyền yêu cầu cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
5. Hợp tác xp kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
4. Hợp tác ã đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã trước khi Thông tư này có hiệu lực không bắt buộc phải thực hiện thủ tục đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Thông tư này. Hợp tác xã sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Thông tư này khi đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
6. Trường hợp hợp tác xã có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã được cấp trước khi Thông tư này có hiệu lực sang Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Thông tư này nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế, hợp tác xã nộp giấy đề nghị kèm theo bản chính Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc bản chính Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp trước đây và bản chính Giấy chứng nhận đăng ký thuế tại cơ quan đăng ký hợp tác xã để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
Điều 6d. Cấp đăng ký hợp tác xã theo quy trình dự phòng
1. Cấp đăng ký hợp tác xã theo quy trình dự phòng là việc cấp đăng ký hợp tác xã không thực hiện thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã. Việc cấp đăng ký hợp tác xã theo quy trình dự phòng được áp dụng trong các trường hợp sau:
a) Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã đang trong quá trình xây dựng, nâng cấp;
b) Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã gặp sự cố kỹ thuật;
c) Các trường hợp bất khả kháng khác.
Căn cứ vào thời gian dự kiến khắc phục sự cố hoặc xây dựng, nâng cấp Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã, trừ trường hợp bất khả kháng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo trước về thời gian dự kiến để cơ quan đăng ký hợp tác xã thực hiện việc cấp đăng ký hợp tác xã theo quy trình dự phòng.
2. Việc phối hợp giải quyết thủ tục cấp đăng ký hợp tác xã theo quy trình dự phòng giữa cơ quan đăng ký hợp tác xã và cơ quan thuế thực hiện theo quy trình luân chuyển hồ sơ bằng bản giấy.
3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã kết thúc việc xây dựng, nâng cấp hoặc khắc phục sự cố, cơ quan đăng ký hợp tác xã phải cập nhật dữ liệu, thông tin đã cấp cho hợp tác xã vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã”.
8. Bổ sung Điều 8 a, 8 b, 8 c, 8 d sau như sau :
“Điều 8a. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hợp tác xã là tổ chức tín dụng
Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký hợp tác xã đối với tổ chức tín dụng, thông báo thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ chức tín dụng là hợp tác xã thực hiện theo quy định tại Luật Hợp tác xã và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này, kèm theo hồ sơ phải có bản sao hợp lệ giấy phép hoặc văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 8b. Đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử
1. Tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn hình thức đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử. Cơ quan đăng ký hợp tác xã tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tìm hiểu thông tin, thực hiện đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử.
2. Tổ chức, cá nhân sử dụng chữ ký số công cộng để đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử.
3. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử có giá trị pháp lý như hồ sơ nộp bằng bản giấy.
Điều 8c. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử hợp lệ
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử hợp lệ khi đảm bảo đầy đủ các yêu cầu sau:
1. Có đầy đủ các giấy tờ và nội dung các giấy tờ đó được kê khai đầy đủ theo quy định như hồ sơ bằng bản giấy và được chuyển sang dạng văn bản điện tử. Tên văn bản điện tử phải được đặt tương ứng với tên loại giấy tờ trong hồ sơ bằng bản giấy.
2. Các thông tin đăng ký hợp tác xã được nhập đầy đủ và chính xác theo thông tin trong các văn bản điện tử.
3. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử phải được xác thực bằng chữ ký số công cộng của một trong các chủ thể sau đây:
a) Cá nhân có thẩm quyền ký văn bản đề nghị đăng ký hợp tác xã theo quy định;
b) Người được cá nhân quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này ủy quyền thực hiện thủ tục liên quan đến đăng ký hợp tác xã. Trong trường hợp này, kèm theo hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử phải có các giấy tờ, tài liệu quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư này.
4. Thời hạn để hợp tác xã sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày cơ quan đăng ký hợp tác xã ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung của hợp tác xã, cơ quan đăng ký hợp tác xã sẽ hủy hồ sơ đăng ký hợp tác xã theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã.
Điều 8d. Trình tự, thủ tục đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử sử dụng chữ ký số công cộng
1. Cá nhân quy định tại Khoản 3 Điều 8c Thông tư này kê khai thông tin, tải văn bản điện tử, ký số vào hồ sơ đăng ký điện tử theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã.
2. Sau khi hoàn thành việc gửi hồ sơ đăng ký, cá nhân quy định tại Khoản 3 Điều 8c Thông tư này sẽ nhận được Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử.
3. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, cơ quan đăng ký hợp tác xã gửi thông tin sang cơ quan thuế để tự động tạo mã số hợp tác xã. Sau khi nhận được mã số hợp tác xã từ cơ quan thuế, cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã và thông báo cho hợp tác xã về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, cơ quan đăng ký hợp tác xã gửi thông báo qua mạng điện tử cho hợp tác xã để yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
4. Quy trình đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử quy định tại Điều này cũng áp dụng đối với việc đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã”.
9. Sửa đổi như sau:
“Điều 10. Mã số hợp tác xã, mã số đơn vị phụ thuộc của hợp tác xã, mã số địa điểm kinh doanh
1. Mỗi hợp tác xã được cấp một mã số duy nhất gồm 10 chữ số, gọi là mã số hợp tác xã. Mã số này đồng thời là mã số thuế của hợp tác xã.
2. Mã số hợp tác xã tồn tại trong suốt quá trình hoạt động của hợp tác xã và không được cấp lại cho tổ chức, cá nhân khác. Khi hợp tác xã chấm dứt hoạt động thì mã số hợp tác xã chấm dứt hiệu lực.
3. Cơ quan quản lý nhà nước thống nhất sử dụng mã số hợp tác xã để quản lý và trao đổi thông tin về hợp tác xã.
4. Mã số đơn vị phụ thuộc của hợp tác xã được cấp cho chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã. Mã số đơn vị phụ thuộc của hợp tác xã là mã số thuế gồm 13 chữ số, bao gồm mã số hợp tác xã và 03 chữ số được cấp theo số thứ tự từ 001-999.
5. Mã số của địa điểm kinh doanh là mã số gồm 05 chữ số được cấp theo số thứ tự từ 00001 đến 99999. Mã số này không phải là mã số thuế của địa điểm kinh doanh.
6. Mã số hợp tác xã, mã số đơn vị phụ thuộc của hợp tác xã, mã số địa điểm kinh doanh được tạo, gửi, nhận tự động bởi Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã, Hệ thống thông tin đăng ký thuế và được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Thời gian bắt đầu tạo, gửi, nhận tự động mã số hợp tác xã, mã số đơn vị phụ thuộc của hợp tác xã, mã số địa điểm kinh doanh căn cứ theo tiến độ triển khai Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã và Hệ thống thông tin đăng ký thuế.
7. Trường hợp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện bị chấm dứt hiệu lực mã số thuế do vi phạm pháp luật về thuế thì hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện không được sử dụng mã số thuế trong các giao dịch kinh tế, kể từ ngày cơ quan thuế thông báo công khai về việc chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
8. Đối với các chi nhánh, văn phòng đại diện đã thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được cấp mã số đơn vị phụ thuộc, hợp tác xã liên hệ trực tiếp với cơ quan thuế để được cấp mã số thuế 13 số, sau đó thực hiện thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động tại cơ quan đăng ký hợp tác xã theo quy định.
9. Đối với các hợp tác xã được thành lập và hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh), mã số hợp tác xã là mã số thuế do cơ quan thuế đã cấp cho hợp tác xã”.
10. Sửa đổi như sau:
“Điều 11. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
1. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hợp tác xã có thay đổi về tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật thì hợp tác xã phải đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.
Hợp tác xã nộp 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã;
b) Nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định của hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký hợp tác xã thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã. Nếu không thực hiện đăng ký thay đổi nội dung đăng ký của hợp tác xã thì cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do cho hợp tác xã biết.
2. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh hoặc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với nơi hợp tác xã đã đăng ký thì hợp tác xã đăng ký thay đổi tại cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã dự định đặt trụ sở mới.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã dự định đặt trụ sở mới thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã và gửi thông tin đến cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi trước đây hợp tác xã đăng ký.
Trước khi đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, hợp tác xã phải thực hiện các thủ tục với cơ quan thuế liên quan đến việc chuyển địa điểm theo quy định của pháp luật về thuế. Việc thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã không làm thay đổi quyền và nghĩa vụ của hợp tác xã”.
11. Sửa đổi như sau:
“1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thay đổi nội dung điều lệ, nội dung đăng ký thuế, số lượng thành viên, thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên thì hợp tác xã phải gửi thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính.
Kèm theo thông báo là nghị quyết của đại hội thành viên hoặc quyết định bằng văn bản của hội đồng quản trị về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
Trường hợp thay đổi điều lệ thì hợp tác xã gửi kèm theo bản điều lệ của hợp tác xã sau khi thay đổi.
Trường hợp thay đổi số lượng thành viên thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên sau khi thay đổi.
Trường hợp thay đổi thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên của hợp tác xã thì hợp tác xã gửi kèm theo bản danh sách thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát/kiểm soát viên sau khi thay đổi”.
12. Sửa đổi như sau:
“3. Sau khi nhận được hồ sơ giải thể của hợp tác xã quy định tại Khoản 2 Điều này, cơ quan đăng ký hợp tác xã gửi thông tin về việc hợp tác xã đăng ký giải thể cho cơ quan thuế. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin của cơ quan đăng ký hợp tác xã, cơ quan thuế gửi ý kiến về việc giải thể của hợp tác xã đến cơ quan đăng ký hợp tác xã.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, cơ quan đăng ký hợp tác xã chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng giải thể nếu không nhận được ý kiến từ chối của cơ quan thuế, đồng thời ra thông báo về việc giải thể của hợp tác xã và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Khi nhận thông báo về việc giải thể của hợp tác xã và quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hợp tác xã phải nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã cho cơ quan đăng ký hợp tác xã”.
13. Bổ sung Điều 17a sau như sau:
“Điều 17a. Chấm dứt tồn tại của hợp tác xã bị chia, hợp tác xã bị hợp nhất, hợp tác xã bị sáp nhập
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày các hợp tác xã được chia, hợp tác xã hợp nhất, hợp tác xã nhận sáp nhập được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã bị chia, hợp tác xã bị hợp nhất, hợp tác xã bị sáp nhập đặt trụ sở chính thực hiện chấm dứt tồn tại đối với các hợp tác xã này trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã.
2. Cơ quan đăng ký hợp tác xã thực hiện việc chấm dứt tồn tại tất cả chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã bị chia, hợp tác xã bị hợp nhất, hợp tác xã bị sáp nhập trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã trước khi chấm dứt tồn tại của hợp tác xã bị chia, hợp tác xã bị hợp nhất, hợp tác xã bị sáp nhập theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
3. Trường hợp hợp tác xã bị chia, hợp tác xã bị hợp nhất, hợp tác xã bị sáp nhập có địa chỉ trụ sở chính ngoài quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh nơi đặt trụ sở chính của hợp tác xã được chia, hợp tác xã hợp nhất, hợp tác xã nhận sáp nhập, cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi hợp tác xã được chia, hợp tác xã hợp nhất, hợp tác xã nhận sáp nhập gửi thông tin cho cơ quan đăng ký hợp tác xã nơi đặt trụ sở chính hợp tác xã bị chia, hợp tác xã bị hợp nhất, hợp tác xã bị sáp nhập để thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã này trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã”.
14. Sửa đổi như sau:
“Điều 22. Quy định về việc đặt tên trùng hoặc gây nhầm lẫn
1. Trước khi đăng ký tên hợp tác xã, hợp tác xã tham khảo tên các hợp tác xã đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã. Hợp tác xã không được đặt tên hợp tác xã trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của hợp tác xã khác đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã trên phạm vi toàn quốc, trừ những hợp tác xã đã giải thể hoặc đã có quyết định có hiệu lực của Tòa án tuyên bố hợp tác xã bị phá sản.
2. Các hợp tác xã hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng tên hợp tác xã đã đăng ký và không bắt buộc phải đăng ký đổi tên. Cơ quan đăng ký hợp tác xã khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các hợp tác xã có tên trùng và tên gây nhầm lẫn tự thương lượng với nhau để đăng ký đổi tên hợp tác xã hoặc bổ sung tên địa danh để làm yếu tố phân biệt tên hợp tác xã.
3. Cơ quan đăng ký hợp tác xã có quyền chấp thuận hoặc từ chối tên dự kiến đăng ký của hợp tác xã theo quy định của pháp luật và quyết định của cơ quan đăng ký hợp tác xã là quyết định cuối cùng”.
15. Bổ sung Điều 23 a, 23 b sau như sau :
“Điều 23a. Chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu đăng ký hợp tác xã
1. Trường hợp thông tin đăng ký hợp tác xã trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, cơ quan đăng ký hợp tác xã thông báo hoặc hướng dẫn hợp tác xã để thực hiện việc hiệu đính thông tin và cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh theo quy định.
2. Trường hợp thông tin đăng ký hợp tác xã trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã bị thiếu hoặc chưa chính xác so với Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, hồ sơ đăng ký hợp tác xã bằng bản giấy do quá trình chuyển đổi dữ liệu, cơ quan đăng ký hợp tác xã thực hiện hoặc hướng dẫn hợp tác xã bổ sung, cập nhật thông tin theo quy định.
3. Hợp tác xã cập nhật, bổ sung thông tin về số điện thoại, số fax, địa chỉ thư điện tử (email), trang thông tin điện tử (website) khi thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
4. Việc triển khai công tác chuẩn hóa dữ liệu, số hóa hồ sơ, cập nhật và chuyển đổi bổ sung dữ liệu đăng ký hợp tác xã đối với các hồ sơ đăng ký hợp tác xã trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo kế hoạch hàng năm của cơ quan đăng ký hợp tác xã.
5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc chuyển đổi dữ liệu tại cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp huyện, cấp tỉnh sang Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã. Các thông tin đăng ký tại cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp huyện, cấp tỉnh là thông tin gốc về hợp tác xã khi quá trình chuyển đổi dữ liệu được thực hiện.
Điều 23b. Khai thác thông tin đăng ký hợp tác xã trên Hệ thống thông tin
Thông tin đăng ký hợp tác xã được cung cấp công khai, miễn phí trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã (www.dangkykinhdoanh.gov.vn) bao gồm: tên hợp tác xã, mã số hợp tác xã, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh, tên người đại diện theo pháp luật, tình trạng pháp lý của hợp tác xã”.
Điều 23b. Khai thác thông tin đăng ký hợp tác xã trên Hệ thống thông tin
Thông tin đăng ký hợp tác xã được cung cấp công khai, miễn phí trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã (www.dangkykinhdoanh.gov.vn) bao gồm: tên hợp tác xã, mã số hợp tác xã, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh, tên người đại diện theo pháp luật, tình trạng pháp lý của hợp tác xã”.
Điều 2.
1. Bãi bỏ, ;, ; ;, ; ; Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã .2. Quy định về thời hạn cấp ĐK hợp tác xã tại, ,, ,, Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã hết hiệu lực hiện hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thực thi hiện hành .3. Quy định về việc nộp bản gốc Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại đã được cấp trước khi hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã, Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại mới tại, Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã hết hiệu lực hiện hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành .4. Các mẫu biểu và dẫn chiếu về mẫu biểu tại Phụ lục phát hành kèm theo Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã hết hiệu lực thực thi hiện hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành .
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2019 .2. Trong quy trình triển khai, nếu có vướng mắc, đề xuất những tổ chức triển khai, cá thể có tương quan phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để điều tra và nghiên cứu, sửa đổi, bổ trợ. / .
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG Nguyễn Chí Dũng |
DANH MỤC
CÁC MẪU VĂN BẢN/TỜ KHAI SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
(Kèm theo Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/04/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
STT |
Danh mục |
Ký hiệu |
|
I |
Mẫu văn bản quy định cho Hợp tác xã |
|
| 1 | Giấy ý kiến đề nghị ĐK xây dựng hợp tác xã | Phụ lục I-1 |
| 2 | Phương án sản xuất kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục I-2 |
| 3 | Danh sách thành viên hợp tác xã | Phụ lục I-3 |
| 4 | Danh sách hội đồng quản trị, giám đốc ( tổng giám đốc ), ban trấn áp, kiểm soát viên hợp tác xã | Phụ lục I-4 |
| 5 | Giấy ý kiến đề nghị ĐK đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã | Phụ lục I-5 |
| 6 | Thông báo về việc góp vốn, mua CP, xây dựng doanh nghiệp của hợp tác xã | Phụ lục I-6 |
| 7 | Thông báo về việc ĐK xây dựng Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục I-7 |
| 8 | Thông báo về việc lập Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã ở quốc tế | Phụ lục I-8 |
| 9 | Thông báo về việc đổi khác nội dung ĐK hoạt động giải trí Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục I-9 |
| 10 | Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh thương mại của hợp tác xã, Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục I-10 |
| 11 | Thông báo về việc chấm hết hoạt động giải trí Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục I-11 |
| 12 | Thông báo về việc chấm hết hoạt động giải trí Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã ở quốc tế | Phụ lục I-12 |
| 13 | Thông báo về việc giải thể hợp tác xã | Phụ lục I-13 |
| 14 | Giấy ý kiến đề nghị hiệu đính thông tin trong Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt, Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại | Phụ lục I-14 |
| 15 | Thông báo về việc phản hồi tác dụng thanh tra rà soát thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã | Phụ lục I-15 |
| 16 | Giấy đề xuất hiệu đính thông tin ĐK hợp tác xã do quy đổi trong Cơ sở tài liệu vương quốc về ĐK hợp tác xã | Phụ lục I-16 |
| 17 | Giấy đề xuất cấp đổi sang Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã | Phụ lục I-17 |
| 18 |
Giấy đề xuất cấp lại Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã , Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt, Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại |
Phụ lục I-18 |
| 19 | Báo cáo tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã năm … | Phụ lục I-19 |
|
II |
Mẫu văn bản quy định cho Cơ quan đăng ký hợp tác xã |
|
| 20 | Giấy biên nhận hồ sơ ĐK hợp tác xã, Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại | Phụ lục II-1 |
| 21 | Giấy biên nhận hồ sơ ĐK hợp tác xã qua mạng điện tử | Phụ lục II-2 |
| 22 | Thông báo sửa đổi, bổ trợ hồ sơ ĐK hợp tác xã | Phụ lục II-3 |
| 23 | Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã | Phụ lục II-4 |
| 24 | Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở của hợp tác xã | Phụ lục II-5 |
| 25 | Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt của hợp tác xã | Phụ lục II-6 |
| 26 | Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục II-7 |
| 27 | Thông báo về cơ quan thuế quản trị | Phụ lục II-8 |
| 28 | Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt, Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại | Phụ lục II-9 |
| 29 | Thông báo về việc thanh tra rà soát thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã | Phụ lục II-10 |
| 30 | Thông báo về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp tịch thu Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã | Phụ lục II-11 |
| 31 | Quyết định về việc tịch thu Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã | Phụ lục II-12 |
| 32 | Quyết định về việc hủy bỏ nội dung ĐK đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã, thông tin đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã | Phụ lục II-13 |
| 33 | Thông báo về việc giải thể, chấm hết sống sót của hợp tác xã | Phụ lục II-14 |
| 34 | Giấy xác nhận về việc chấm hết hoạt động giải trí Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục II-15 |
| 35 | Báo cáo tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã năm … … | Phụ lục II-16 |
| 36 | Báo cáo tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã năm … … | Phụ lục II-17 |
|
III |
Phụ lục khác |
|
| 37 | Danh mục vần âm và ký hiệu sử dụng trong đặt tên hợp tác xã, Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục III-1 |
| 38 | Mẫu bìa Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã | Phụ lục III-2 |
| 39 | Phông ( font ) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong những mẫu giấy | Phụ lục III-3 |
CÁCH GHI ĐỐI VỚI CÁC MẪU GIẤY
1. Đối với ĐK liên hiệp hợp tác xã thì trong những mẫu ghi liên hiệp hợp tác xã thay cho hợp tác xã và những cụm từ tương ứng .
2. Tên tiêu đề : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
a ) Nếu là cấp tỉnh :
– Dòng trên ghi : SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ( tên tỉnh, thành phố thường trực Trung ương )
– Dòng dưới ghi : PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH
b ) Nếu là cấp huyện :
– Dòng trên ghi : ỦY BAN NHÂN DÂN ( tên huyện, Q., thị xã, thành phố thuộc tỉnh ) ;
– Dòng dưới ghi : PHÒNG TÀI CHÍNH – KẾ HOẠCH
Phụ lục I-1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
… … ngày … … tháng … … năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thành lập hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tôi là ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … là người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã
Đăng ký thành lập hợp tác xã với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
Thành lập mới □
Thành lập trên cơ sở tách hợp tác xã □
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã □
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã □
2. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ) : ……………………………………….
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : ……………………………………………….
Tên hợp tác xã viết tắt ( nếu có ) : …………………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : …………………………………………….
Xã / P. / Thị trấn : ………………………………………………………………………………………..
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : ……………………………………………………………
Tỉnh / Thành phố : ……………………………………………………………………………………………..
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : …………………………………………
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … Website ( nếu có ) : ……………………………………
4. Ngành, nghề kinh doanh1 (ghi tên và mã ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh thương mại chính ( lưu lại X để chọn một trong những ngành, nghề đã kê khai ) |
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ ( bằng số ; VNĐ ) : ………………………………………………………………………………
Vốn điều lệ ( bằng chữ ; VNĐ ) : …………………………………………………………………………….
Giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền quốc tế ( nếu có ) : ……………………………………….
Có hiển thị thông tin về giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền tệ quốc tế trên Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã hay không ? □ Có □ Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
| Loại nguồn vốn | Số tiền ( bằng số ; VNĐ và giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền quốc tế, nếu có ) | Tỷ lệ ( % ) |
| Vốn ngân sách nhà nước | ||
| Vốn tư nhân | ||
| Vốn quốc tế | ||
| Vốn khác | ||
| Tổng cộng |
7. Số lượng thành viên:………………………………………………………………………………….
Danh sách thành viên hợp tác xã : ( kê khai theo mẫu ) : Gửi kèm
8. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … … Giới tính : ……………………….
Chức danh : ……………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày : … / …. / … … … Dân tộc : … … … … … … Quốc tịch : ………………………………………
Loại sách vở xác nhận cá thể : … … … … … …
□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác ( ghi rõ ) : … … … … … …
Số sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………….
Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : … … … … … Ngày hết hạn ( nếu có ) : … / … / …
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : …………………………………………….
Xã / P. / Thị trấn : ………………………………………………………………………………………..
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : ……………………………………………………………
Tỉnh / Thành phố : ……………………………………………………………………………………………..
Quốc gia : ………………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : …………………………………………….
Xã / P. / Thị trấn : ………………………………………………………………………………………..
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : ……………………………………………………………
Tỉnh / Thành phố : ……………………………………………………………………………………………..
Quốc gia : … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : …………………………………..
E-Mail ( nếu có ) : ……………………………………………………………………………………………….
9. Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin ĐK thuế | ||||
| 9.1 |
tin tức về Giám đốc ( Tổng giám đốc ) ( nếu có ) : Họ và tên Giám đốc ( Tổng giám đốc ) : ……………………………………………………………. Điện thoại : ………………………………………………………………………………………………. |
||||
| 9.2 |
tin tức về Kế toán trưởng / Phụ trách kế toán ( nếu có tại thời gian kê khai ) : Họ và tên Kế toán trưởng / Phụ trách kế toán : ………………………………………………….. Điện thoại : ………………………………………………………………………………………………. |
||||
| 9.3 |
Địa chỉ nhận thông tin thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông tin thuế khác địa chỉ trụ sở chính ) : Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ………………………………………. Xã / P. / Thị trấn : ………………………………………………………………………………….. Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : ……………………………………………………… Tỉnh / Thành phố : ……………………………………………………………………………………….. Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : …………………………….. E-Mail ( nếu có ) : ………………………………………………………………………………………… |
||||
| 9.4 | Ngày khởi đầu hoạt động giải trí 2 ( trường hợp hợp tác xã dự kiến mở màn hoạt động giải trí kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này ) : … … / … … / … … | ||||
| 9.5 |
Hình thức hạch toán ( lưu lại X vào ô thích hợp ) : Hạch toán độc lập □ Hạch toán nhờ vào □ |
||||
| 9.6 |
Năm tài chính : Áp dụng từ ngày … … … / … … … đến ngày … … … / … … … 3 ( ghi ngày, tháng mở màn và kết thúc niên độ kế toán ) |
||||
| 9.7 | Tổng số lao động ( dự kiến ) : …………………………………………………………………………. | ||||
| 9.8 |
Hoạt động theo dự án Bất Động Sản BOT / BTO / BT / BOO, BLT, BTL, O&M : □ Có □ Không |
||||
| 9.9 |
Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 giải pháp ) 4 : Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh thu □ Không phải nộp thuế GTGT □ |
||||
| 9.10 |
tin tức về Tài khoản ngân hàng nhà nước ( nếu có tại thời gian kê khai ) :
|
10. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất):
a ) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ……………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : …………………………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 5 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : …… / … … / … … Nơi cấp : ……………………………….
b ) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : ……………………………………………………………………………
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã6 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : … … / … .. / …. Nơi cấp : …………………………………
Đề nghị … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) triển khai chấm hết sống sót so với hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất và những Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất .
Tôi cam kết :
– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu / quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục tiêu theo pháp luật của pháp lý ;
– Chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực và trung thực của nội dung ĐK hợp tác xã trên .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-2
PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM GIA CỦA HỢP TÁC XÃ
I. Tổng quan về tình hình thị trường
II. Đánh giá năng lực tham gia thị trường của hợp tác xã
III. Căn cứ pháp lý cho việc xây dựng và hoạt động giải trí của hợp tác xã
PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ
I. Giới thiệu tổng thể và toàn diện
1. Tên hợp tác xã
2. Địa chỉ trụ sở chính
3. Vốn điều lệ
4. Số lượng thành viên
5. Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh thương mại
II. Tổ chức cỗ máy và ra mắt tính năng trách nhiệm tổ chức triển khai cỗ máy của hợp tác xã
PHẦN III. PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
I. Phân tích điểm mạnh, yếu, thời cơ tăng trưởng và thử thách của hợp tác xã
II. Phân tích cạnh tranh đối đầu
III. Mục tiêu và kế hoạch tăng trưởng của hợp tác xã
IV. Các hoạt động giải trí sản xuất, kinh doanh thương mại của hợp tác xã
1. Nhu cầu về mẫu sản phẩm, dịch vụ hoặc việc làm của thành viên
2. Dự kiến những chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh thương mại của hợp tác xã địa thế căn cứ vào hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động so với thành viên ( so với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm )
3. Xác định những hoạt động giải trí sản xuất, kinh doanh thương mại nhằm mục đích cung ứng hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động so với thành viên ( so với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm )
V. Kế hoạch Marketing
VI. Phương án góp vốn đầu tư cơ sở vật chất, sắp xếp nhân lực và những điều kiện kèm theo khác ship hàng sản xuất, kinh doanh thương mại
PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH
I. Phương án kêu gọi và sử dụng vốn
II. Phương án về lệch giá, ngân sách, doanh thu trong 03 năm đầu
III. Phương án kinh tế tài chính khác
PHẦN V. KẾT LUẬN
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-3
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ
| STT | Tên thành viên | Ngày, tháng, năm sinh so với thành viên là cá thể, người đại diện thay mặt hợp pháp của hộ mái ấm gia đình | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Chỗ ở hiện tại so với thành viên là cá thể, người đại diện thay mặt hợp pháp của hộ mái ấm gia đình | Nơi ĐK hộ khẩu thường trú so với cá thể ; địa chỉ trụ sở chính so với tổ chức triển khai | Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân / Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu so với cá thể ; Giấy ghi nhận ĐK doanh nghiệp ( hoặc những giấy ghi nhận tương tự ) so với doanh nghiệp ; Quyết định xây dựng so với tổ chức triển khai | Vốn góp | Thời điểm triển khai xong góp vốn | Mã số dự án Bất Động Sản, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận ĐK góp vốn đầu tư ( nếu có ) | Chữ ký của thành viên 1 | Ghi chú | |
| Giá trị phần vốn góp ( bằng số ; VNĐ và giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền quốc tế, nếu có ) | Tỷ lệ ( % ) | |||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
……, ngày …… tháng …… năm…… |
Phụ lục I-4
DANH SÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC), BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN HỢP TÁC XÃ
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Chỗ ở hiện tại | Nơi ĐK hộ khẩu thường trú | Số, ngày, cơ quan cấp chứng tỏ nhân dân / căn cước công dân hoặc hộ chiếu | Chức danh | Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
A. Danh sách Hội đồng quản trị |
||||||||||
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
|
B. Giám đốc (Tổng Giám đốc) |
||||||||||
| ‘ | ||||||||||
|
C. Danh sách Ban kiểm soát (kiểm soát viên) |
||||||||||
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
|
……, ngày…. tháng…. năm… |
Phụ lục I-5
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : …. / …. / …… Nơi cấp : ……………………………………..
Hợp tác xã ĐK đổi khác trên cơ sở ( chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác xã ĐK đổi khác trên cơ sở tách hợp tác xã hoặc sáp nhập hợp tác xã, ghi lại X vào ô thích hợp ) :
– Đăng ký đổi khác trên cơ sở tách hợp tác xã □
– Đăng ký đổi khác trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã □
tin tức về hợp tác xã được tách ( chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác xã ĐK biến hóa trên cơ sở tách hợp tác xã )
a ) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ……………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã : …………………………………………………………………………………………………….
b ) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ……………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã : …………………………………………………………………………………………………….
tin tức về hợp tác xã bị sáp nhập ( chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác xã ĐK đổi khác trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã ) :
a ) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ……………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 2 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … .. Ngày cấp : …. / … / … .. Nơi cấp : …………………………………………..
b ) Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ……………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã3 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … …. Ngày cấp : …. / …. / … .. Nơi cấp : ………………………………………..
Đề nghị … … … … … … … … … … … … … .. ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) triển khai chấm hết sống sót so với hợp tác xã bị sáp nhập và những Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã bị sáp nhập .
Hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã/ thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã như sau:
( Hợp tác xã chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung ĐK / thông tin đổi khác và gửi kèm )
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt dự kiến biến hóa ( ghi bằng chữ in hoa ) : …………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng quốc tế dự kiến đổi khác ( nếu có ) : ………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Tên hợp tác xã viết tắt dự kiến biến hóa ( nếu có ) : …………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………..
Xã / P. / Thị trấn : …………………………………………………………………………………………………
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………….
Tỉnh / Thành phố : ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … …. Fax ( nếu có ) : ………………………………………………..
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … .. Website ( nếu có ) : ………………………………………….
□ Đồng thời đổi khác địa chỉ nhận thông tin thuế ( Đánh dấu X vào ô vuông nếu hợp tác xã đổi khác địa chỉ nhận thông tin thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính ) .
Hợp tác xã cam kết trụ sở hợp tác xã dự tính chuyển đến thuộc quyền sở hữu / quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục tiêu theo pháp luật của pháp lý .
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH 4
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh thương mại được bổ trợ | Mã ngành | Ghi chú |
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh thương mại được bỏ khỏi list đã ĐK | Mã ngành | Ghi chú |
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh thương mại được sửa đổi chi tiết cụ thể | Mã ngành | Ghi chú |
4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh thương mại chính | Mã ngành | Ghi chú |
Lưu ý:
Trường hợp hợp tác xã biến hóa ngành, nghề kinh doanh thương mại từ ngành này sang ngành khác, hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, đơn cử như sau : kê khai ngành, nghề kinh doanh thương mại mới tại Mục 1 ; kê khai ngành, nghề kinh doanh thương mại cũ tại Mục 2 .
Trường hợp ngành, nghề kinh doanh thương mại được bổ trợ hoặc ngành, nghề kinh doanh thương mại được bỏ ra khỏi list đã ĐK là ngành, nghề kinh doanh thương mại chính của hợp tác xã thì hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1 ( hoặc Mục 2 ) và Mục 4 nêu trên .
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Vốn điều lệ đã ĐK ( bằng số, bằng chữ, VNĐ ) : ………………………………………………………….
Vốn điều lệ sau khi biến hóa ( bằng số, bằng chữ, VNĐ ) : ……………………………………………………
Giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền quốc tế ( nếu có ) : ………………………………………………..
Có hiển thị thông tin về giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền tệ quốc tế trên Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã hay không ? □ Có □ Không
Thời điểm biến hóa vốn : ……………………………………………………………………………………………..
Hình thức tăng, giảm vốn : ………………………………………………………………………………………….
THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐIỀU LỆ / SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN / THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, KIỂM SOÁT VIÊN
1. Trường hợp đổi khác điều lệ thì hợp tác xã gửi kèm theo bản điều lệ của hợp tác xã sau khi biến hóa .
2. Trường hợp biến hóa số lượng thành viên thì hợp tác xã gửi kèm theo bản Danh sách thành viên sau khi đổi khác .
( Lưu ý : Hợp tác xã chỉ kê khai những thành viên mới được bổ trợ hoặc những thành viên ra khỏi hợp tác xã theo mẫu pháp luật tại Phụ lục I-3 phát hành kèm theo Thông tư này ) .
3. Trường hợp đổi khác thành viên hội đồng quản trị, ban trấn áp / kiểm soát viên của hợp tác xã thì hợp tác xã gửi kèm theo bản Danh sách thành viên hội đồng quản trị, ban trấn áp / kiểm soát viên sau khi đổi khác theo mẫu pháp luật tại Phụ lục I-4 phát hành kèm theo Thông tư này .
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
| STT | Các chỉ tiêu thông tin ĐK thuế | ||||
| 1 |
tin tức về Giám đốc ( Tổng giám đốc ) ( nếu có ) : Họ và tên Giám đốc ( Tổng giám đốc ) : … … … … … … … … … … … … … … Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
||||
| 2 |
tin tức về Kế toán trưởng / Phụ trách kế toán ( nếu có ) 5 : Họ và tên Kế toán trưởng / Phụ trách kế toán : … … … … … … … … … … … … … … … … … Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
||||
| 3 |
Địa chỉ nhận thông tin thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông tin thuế khác địa chỉ trụ sở chính ) : Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : … … … … … … … … … … … … … … Xã / P. / Thị trấn : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tỉnh / Thành phố : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : … … … … … E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . |
||||
| 4 | Ngày khởi đầu hoạt động giải trí 6 : … … / ….. / … … . | ||||
| 5 |
Hình thức hạch toán ( ghi lại X vào ô thích hợp ) : Hạch toán độc lập □ Hạch toán nhờ vào □ |
||||
| 6 |
Năm tài chính : Áp dụng từ ngày … .. / ….. đến ngày …. / … .. 7 ( ghi ngày, tháng khởi đầu và kết thúc niên độ kế toán ) |
||||
| 7 | Tổng số lao động : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … | ||||
| 8 |
Hoạt động theo dự án Bất Động Sản BOT / BTO / BT / BOO, BLT, BTL, O&M : □ Có □ Không |
||||
| 9 |
Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 chiêu thức ) 8 : Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh thu □ Không phải nộp thuế GTGT □ |
||||
| 10 |
tin tức về Tài khoản ngân hàng nhà nước :
|
ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:
Người đại diện thay mặt theo pháp lý sau khi đổi khác :
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … Giới tính : ………………………………………………………..
Chức danh : …………………………………………………………………………………………………………….
Sinh ngày : … … / … .. / … .. Dân tộc : … … … … .. Quốc tịch : ……………………………………………………
Loại sách vở xác nhận cá thể :
□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác ( ghi rõ ) : … … … … … …
Số sách vở xác nhận cá thể : …………………………………………………………………………………..
Ngày cấp : … / … / …. Nơi cấp : … … … … … … … Ngày hết hạn ( nếu có ) : … / … / …
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………..
Xã / P. / Thị trấn : …………………………………………………………………………………………………
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………….
Tỉnh / Thành phố : ………………………………………………………………………………………………………
Quốc gia : ……………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………..
Xã / P. / Thị trấn : …………………………………………………………………………………………………
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………….
Tỉnh / Thành phố : ………………………………………………………………………………………………………
Quốc gia : ……………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : ……………………………………..
E-Mail ( nếu có ) : ………………………………………………………………………………………………………..
Đề nghị … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) update thông tin về quản trị Hội đồng quản trị tại Danh sách Hội đồng quản trị trong Cơ sở tài liệu vương quốc về ĐK hợp tác xã .
THÔNG BÁO BỔ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hợp tác xã như sau:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Hợp tác xã xin cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung Giấy đề xuất này và những tài liệu được gửi kèm theo .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-6
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số, ngày cấp Giấy chứng nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … Ngày cấp : … .. / … .. / … … Nơi cấp : …………………………………
Hợp tác xã thông báo về việc góp vốn/mua cổ phần/thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã như sau: (Hợp tác xã chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung thông báo và gửi kèm)
THÔNG BÁO VỀ VIỆC GÓP VỐN
1. Doanh nghiệp hợp tác xã góp vốn
Tên doanh nghiệp : …………………………………………………………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp / mã số thuế ) : … … … … … … … … … … … … … … Ngày cấp : …. / … …. / … … .. Nơi cấp : ……………………………………
2. Số vốn góp:……………………………………………………………………………………………………….
THÔNG BÁO VỀ VIỆC MUA CỔ PHẦN
1. Doanh nghiệp hợp tác xã mua cổ phần
Tên doanh nghiệp : …………………………………………………………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại ( chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp / mã số thuế ) : … … … … … … … … … … … … Ngày cấp : … … / … .. / … … Nơi cấp : ……………………………………………
2. Số cổ phần:………………………………………………………………………………………………………..
3. Mệnh giá cổ phần:………………………………………………………………………………………………
4. Giá trị số cổ phần đã mua:……………………………………………………………………………………
THÔNG BÁO VỀ VIỆC THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP
1. Doanh nghiệp hợp tác xã thành lập
Tên doanh nghiệp : …………………………………………………………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp : ………………………………………………………………………………………………..
2. Vốn điều lệ:………………………………………………………………………………………………………..
Hợp tác xã cam kết :
– Việc góp vốn, mua CP, xây dựng doanh nghiệp trọn vẹn đúng theo lao lý của pháp lý .
– Hoàn toàn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng chuẩn, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-7
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………. |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … … Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : …………………………………..
Đăng ký thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : ……
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại viết tắt ( nếu có ) : ……………………………..
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………..
Xã / P. / Thị trấn : …………………………………………………………………………………………………
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………….
Tỉnh / Thành phố : ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : ……………………………………..
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … …. Website ( nếu có ) : ………………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a ) Ngành, nghề kinh doanh thương mại ( so với Trụ sở, khu vực kinh doanh thương mại ; ghi tên và mã ngành, nghề kinh doanh thương mại theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế tài chính Nước Ta ) :
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh thương mại chính ( ghi lại X để chọn một trong những ngành, nghề đã kê khai ) |
b ) Nội dung hoạt động giải trí ( so với văn phòng đại diện thay mặt ) : ………………………………………………………..
4. Người đại diện chi nhánh/Văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đại diện thay mặt ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … Giới tính : ……………………
Sinh ngày : … …. / …. / … .. Dân tộc : … … … … … … … … Quốc tịch : ………………………………………….
Loại sách vở xác nhận cá thể :
□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác ( ghi rõ ) : … … … … …
Số sách vở xác nhận cá thể : …………………………………………………………………………………..
Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : … … … … … Ngày hết hạn ( nếu có ) : … / … / …
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………..
Xã / P. / Thị trấn : …………………………………………………………………………………………………
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………….
Tỉnh / Thành phố : ………………………………………………………………………………………………………
Quốc gia : ……………………………………………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………..
Xã / P. / Thị trấn : …………………………………………………………………………………………………
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………….
Tỉnh / Thành phố : ………………………………………………………………………………………………………
Quốc gia : ……………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : ……………………………………..
E-Mail ( nếu có ) : ………………………………………………………………………………………………………..
5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký thành lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên Trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………………………….
Mã số Trụ sở / Mã số thuế của Trụ sở : …………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở hợp tác xã ( trường hợp không có mã số Trụ sở / mã số thuế của Trụ sở ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Ngày cấp : … .. / …. / … .. Nơi cấp : …………
6. Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin ĐK thuế | ||||||
| 6.1 |
Địa chỉ nhận thông tin thuế ( chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông tin thuế khác địa chỉ trụ sở chính ) : Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : … … … … … … … … … … … … … Xã / P. / Thị trấn : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tỉnh / Thành phố : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
||||||
| 6.2 | Ngày khởi đầu hoạt động giải trí 2 ( trường hợp Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại được dự kiến mở màn hoạt động giải trí kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận ĐK Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại thì không cần kê khai nội dung này ) : … .. / … … / … … .. | ||||||
| 6.3 |
Hình thức hạch toán ( ghi lại X vào ô thích hợp ) : Hạch toán độc lập □ Hạch toán nhờ vào □ |
||||||
| 6.4 |
Năm tài chính : Áp dụng từ ngày … …. / … …. đến ngày … …. / … …. 3 ( ghi ngày, tháng mở màn và kết thúc niên độ kế toán ) |
||||||
| 6.5 | Tổng số lao động ( dự kiến ) : … … … … … … … … … … … … … … | ||||||
| 6.6 |
Hoạt động theo dự án Bất Động Sản BOT / BTO / BT / BOO, BLT, BTL, O&M : □ Có □ Không |
||||||
| 6.7 |
Phương pháp tính thuế GTGT ( chọn 1 trong 4 chiêu thức ) 4 : Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh thu □ Không phải nộp thuế GTGT □ |
||||||
| 6.8 |
tin tức về Tài khoản ngân hàng nhà nước :
|
Hợp tác xã cam kết :
– Trụ sở Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại thuộc quyền sở hữu / quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục tiêu theo lao lý của pháp lý ;
– Hoàn toàn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH |
Phụ lục I-8
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã ở nước ngoài
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : … .. / …. / … .. Nơi cấp : ………………………………….
Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):……………
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : ….
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại viết tắt ( nếu có ) : ……………………………
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : ……………………………………
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … Website ( nếu có ) : ……………………………..
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác:…………………………………………………………………………………………………………………..
Do ( tên cơ quan quốc tế cấp ) : … … … … … … cấp ngày : … … / … … / … … .
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a ) Ngành, nghề kinh doanh thương mại ( so với Trụ sở / khu vực kinh doanh thương mại ) : …………………………………
b ) Nội dung hoạt động giải trí ( so với văn phòng đại diện thay mặt ) : ………………………………………………………
5. Người đại diện chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ tên người đại diện thay mặt ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … Giới tính : ……………………….
Sinh ngày : … …. / … … .. / … … .. Dân tộc : … … … …. Quốc tịch : … … … … … … .
Loại sách vở xác nhận cá thể :
□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác ( ghi rõ ) : … … … … … … … .
Số sách vở xác nhận cá thể : …………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … / …. / … .. Nơi cấp : … … … … .. Ngày hết hạn ( nếu có ) : … / … / …
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………
Xã / P. / Thị trấn : ……………………………………………………………………………………………….
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………..
Tỉnh / Thành phố : …………………………………………………………………………………………………….
Quốc gia : ……………………………………………………………………………………………………………..
Chỗ ở hiện tại :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………
Xã / P. / Thị trấn : ……………………………………………………………………………………………….
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………..
Tỉnh / Thành phố : …………………………………………………………………………………………………….
Quốc gia : ……………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : …………………………………….
E-Mail ( nếu có ) : ………………………………………………………………………………………………………
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng chuẩn, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-9
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) …………………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : ……………………………………..
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………
Mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại : …………………………………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã ( trường hợp không có mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ) : ……………………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … .. / … … / … … Nơi cấp : ……………………………………………………………………………….
Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai so với trường hợp ĐK biến hóa nội dung ĐK hoạt động giải trí của khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở ) :
Tên Trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………………………….
Mã số Trụ sở / Mã số thuế của Trụ sở : …………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở ( trường hợp không có mã số Trụ sở / mã số thuế của Trụ sở ) : … … … … … … … … … … … … … … Ngày cấp : … .. / … .. / … .. Nơi cấp : ………………………………………..
Nội dung đăng ký thay đổi:
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng chuẩn, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH |
Phụ lục I-10
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … …. Ngày cấp : … .. / …. / …. Nơi cấp : ……………………………………….
1. Đối với hợp tác xã :
Thông báo tạm ngừng kinh doanh thương mại từ ngày …. tháng …. năm …. cho đến ngày …. tháng …. năm ….
Lý do tạm ngừng : …………………………………………………………………………………………………..
Sau khi hợp tác xã tạm ngừng kinh doanh thương mại, ý kiến đề nghị … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) chuyển thực trạng hoạt động giải trí của tổng thể những Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã trong Cơ sở tài liệu vương quốc về ĐK hợp tác xã sang thực trạng tạm ngừng hoạt động giải trí .
2. Đối với Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại tạm ngừng hoạt động giải trí :
Thông báo tạm ngừng hoạt động giải trí từ ngày …. tháng …. năm …. cho đến ngày …. tháng …. năm …. so với Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại sau :
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ( ghi bằng chữ in hoa ) …………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
Mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại : …………………………………………………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ( trường hợp không có mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ) : … … … … … … Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : ………………………………………………………
Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai so với trường hợp ĐK tạm ngừng hoạt động giải trí khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở ) :
Tên Trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………
Mã số Trụ sở / Mã số thuế của Trụ sở : …………………………………………………………………
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở ( trường hợp không có mã số Trụ sở / mã số thuế của Trụ sở ) : … … … … … … … … … … … … … … Ngày cấp : … …. / … … / … .. Nơi cấp : …………………………………..
Lý do tạm ngừng : …………………………………………………………………………………………………..
Hợp tác xã cam kết về tính đúng chuẩn, trung thực và trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về nội dung của Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH |
Phụ lục I-11
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … Ngày cấp : … …. / …. / …. Nơi cấp : ………………………………………..
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):……………..
Mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại :
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ( trường hợp không có mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ) :
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà, đường phố / xóm / ấp / thôn : ………………………………………………………………………………..
Xã / P. / Thị trấn : …………………………………………………………………………………………………
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : …………………………………………………………………….
Tỉnh / Thành phố : ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : ………………………………………
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … Website ( nếu có ) :
3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên Trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………………………….
Mã số Trụ sở / Mã số thuế của Trụ sở : …………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở ( trường hợp không có mã số Trụ sở / mã số thuế của Trụ sở ) :
Ngày cấp : … … / … .. / … .. Nơi cấp : …………………………………………………………………………………
4. Lý do chấm dứt hoạt động:………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Hợp tác xã cam kết sẽ chịu nghĩa vụ và trách nhiệm thanh toán giao dịch hết những khoản nợ, nghĩa vụ và trách nhiệm gia tài khác của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại và trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH |
Phụ lục I-12
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã ở nước ngoài
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … Ngày cấp : … .. / … .. / … … Nơi cấp : ……………………………………….
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):……………..
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : ……
Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại viết tắt ( nếu có ) : ……………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
……………………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : ……………………………………..
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … …. Website ( nếu có ) : ………………………………
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác:…………………………………………………………………………………………………………………….
Do ( tên cơ quan quốc tế cấp ) : … … … … … … … cấp ngày : … .. / … .. / … …
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-13
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
…… ngày …… tháng ….. năm ….. |
THÔNG BÁO
Về việc giải thể hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … Ngày cấp : …. / …. / … .. Nơi cấp : …………………………………………..
Thông báo về việc giải thể hợp tác xã như sau:
Trường hợp hợp tác xã gửi Quyết định giải thể đến cơ quan ĐK hợp tác xã theo pháp luật tại Khoản 1 Điều 54 Luật Hợp tác xã thì ghi :
Quyết định giải thể số : … … … … … … … … … … … … … … ngày … / … …. / … … ..
Lý do giải thể : …………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Kính đề xuất … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) thông tin thực trạng hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể, đăng tải quyết định hành động giải thể và giải pháp xử lý nợ của hợp tác xã ( nếu có ) trên Hệ thống thông tin vương quốc về ĐK hợp tác xã .
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung Thông báo này .
Trường hợp hợp tác xã nộp hồ sơ giải thể đến cơ quan ĐK hợp tác xã theo pháp luật tại Khoản 4 Điều 54 Luật Hợp tác xã thì ghi :
Hợp tác xã cam kết đã hoàn thành xong những khoản nợ, nghĩa vụ và trách nhiệm thuế, gia tài. Kính đề xuất … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) update thực trạng pháp lý của hợp tác xã trong Cơ sở tài liệu vương quốc về ĐK hợp tác xã sang thực trạng đã giải thể. Hợp tác xã trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-14
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … Ngày cấp : … … / … .. / … .. Nơi cấp : ………………………………………..
Đề nghị hiệu đính nội dung thông tin như sau:
– tin tức trong hồ sơ ĐK hợp tác xã lúc bấy giờ là : ……………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
– tin tức trong Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt, Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại lúc bấy giờ là : ……………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai trong trường hợp hiệu đính thông tin trong Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở )
Tên Trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………………………….
Mã số Trụ sở / Mã số thuế của Trụ sở : …………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở hợp tác xã ( trường hợp không có mã số Trụ sở / mã số thuế của Trụ sở ) : ……………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … .. / … .. / … … Nơi cấp : …………………………………………………………………………………
Do vậy, ý kiến đề nghị … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) hiệu đính thông tin trong Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt, Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại theo đúng thông tin trong hồ sơ ĐK hợp tác xã mà hợp tác xã đã ĐK .
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng chuẩn và trung thực của nội dung Giấy đề xuất này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH |
Phụ lục I-15
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký hợp tác xã, tình trạng hoạt động của hợp tác xã
Kính gửi : ( Tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) … … … … …
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : ……………………………………………………………………………………
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : ……………………………………..
Sau khi thanh tra rà soát, kiểm tra so sánh và bổ trợ, hiệu đính thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã, hợp tác xã xác nhận ( lưu lại X vào phần tác dụng tương thích với tác dụng kiểm tra của hợp tác xã ) :
|
I. Thông tin đăng ký hợp tác xã là đầy đủ, chính xác |
□ |
|
II. Thông tin đăng ký hợp tác xã còn thiếu |
□ |
|
III. Thông tin đăng ký hợp tác xã chưa thống nhất giữa nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc khác so với thông tin hiện tại của hợp tác xã đã thay đổi nhưng hợp tác xã chưa đăng ký |
□ |
Hợp tác xã update đúng chuẩn những thông tin còn thiếu tại Mục II :
|
Thông tin đăng ký kinh doanh |
Thông tin đăng ký thuế |
| 1. Đối với hợp tác xã : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . | 1. Đối với hợp tác xã : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
| 2. Các Trụ sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … | 2. Các Trụ sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
| 3. Các văn phòng đại diện thay mặt : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. | 3. Các văn phòng đại diện thay mặt : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. |
| 4. Các khu vực kinh doanh thương mại … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. | 4. Các khu vực kinh doanh thương mại … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. |
Hợp tác xã cam kết :
– Thực hiện thủ tục ĐK biến hóa nội dung Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã hoặc thông tin đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã theo pháp luật tại Điều 28 Luật Hợp tác xã trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) gửi Thông báo thanh tra rà soát ( chỉ kê khai mục này nếu ghi lại X vào Mục III ) .
– Hoàn toàn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung Thông báo này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-16
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Hiệu đính thông tin đăng ký hợp tác xã do chuyển đổi trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … Ngày cấp : … … / … .. / … …. Nơi cấp : ………………………………………..
Đề nghị bổ sung, hiệu đính nội dung thông tin như sau:
– tin tức trong Cơ sở tài liệu vương quốc về ĐK hợp tác xã lúc bấy giờ là :
……………………………………………………………………………………………………………………………
– tin tức trên Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã / Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy phép góp vốn đầu tư / Giấy ghi nhận góp vốn đầu tư ( đồng thời là giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại ) lúc bấy giờ là : ……………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
Do vậy, đề xuất … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) bổ trợ, hiệu đính thông tin trong Cơ sở tài liệu vương quốc về ĐK hợp tác xã theo đúng thông tin trên Giấy ghi nhận mà hợp tác xã đã ĐK .
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực và trung thực của nội dung Giấy ý kiến đề nghị này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-17
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : …………………………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … Ngày cấp : … .. / …. / … … Nơi cấp : …………………………………………
Đề nghị được cấp đổi sang Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã theo pháp luật tại Thông tư số 07/2019 / TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ trợ 1 số ít điều của Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã .
Trong Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã mới, đề xuất update, bổ trợ mã ngành kinh tế tài chính cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế tài chính Nước Ta so với những ngành, nghề kinh doanh thương mại mà hợp tác xã đã ĐK kinh doanh thương mại như sau 2 :
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh thương mại | Mã ngành |
Ngành, nghề kinh doanh thương mại chính ( ghi lại X để chọn một trong những ngành, nghề đã kê khai ) |
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng chuẩn, trung thực của nội dung Giấy đề xuất này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục I-18
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 1 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … …. Ngày cấp : …. / …. / … … Nơi cấp : ………………………………………
Đề nghị được cấp lại Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt, Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại .
tin tức về Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ( chỉ kê khai trong trường hợp đề xuất cấp lại Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại ) :
– Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại : ………………………………………………..
– Mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại : ……………………………………………..
Chi nhánh chủ quản ( chỉ kê khai so với trường hợp ý kiến đề nghị cấp lại Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở ) :
Tên Trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………………………….
Mã số Trụ sở / Mã số thuế của Trụ sở : …………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở hợp tác xã ( trường hợp không có mã số Trụ sở / mã số thuế của Trụ sở ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Ngày cấp : … … / … … / … .. Nơi cấp : ……..
Lý do ý kiến đề nghị cấp lại : ………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Hợp tác xã cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng chuẩn, trung thực của nội dung Giấy ý kiến đề nghị này .
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHI NHÁNH |
Phụ lục I-19
|
TÊN HỢP TÁC XÃ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động của hợp tác xã1 năm……….
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên HTX2 (viết đầy đủ bằng chữ in hoa):……………………………………………………………………
2. Mã số hợp tác xã/mã số thuế:……………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 3 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … … … … … … … … … Ngày cấp : … … / … .. / … …. Nơi cấp : ………..
Địa chỉ trụ sở chính : …………………………………………………………………………………………………
3. Loại hình kinh tế:
|
3.1. HTX |
□ |
|
3.2. QTDND |
□ |
|
3.3. LHHTX |
□ |
|
3.4. NHHTX |
□ |
4. Mô hình tổ chức hoạt động
|
4.1. Cung ứng dịch vụ |
□ |
|
4.2. Tạo việc làm cho thành viên |
□ |
5. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu:
|
5.1. Nông nghiệp |
□ |
|
5.2. Phi nông nghiệp |
□ |
|
5.3. Tín dụng |
□ |
6. Trình độ cán bộ chủ chốt
|
Trình độ chuyên môn được đào tạo |
|
|
1. Chưa qua huấn luyện và đào tạo 3. Trung cấp, cao đẳng |
2. Sơ cấp nghề 4. Đại học, trên ĐH |
| 6.1. quản trị hội đồng quản trị | |
| 6.2. Giám đốc | |
| 6.3. Trưởng ban trấn áp / kiểm soát viên | |
| 6.4. Kế toán trưởng |
7. Thành viên và lao động (tại thời điểm 31/12/…)
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
| A | B | 1 | 2 |
|
1. Tổng số thành viên |
01 | Thành viên | |
| Trong đó : Số thành viên sử dụng dịch vụ 4 | 02 | Thành viên | |
|
2. Tổng số lao động thường xuyên |
03 | Người | |
| Trong đó : Số lao động là thành viên 5 | 04 | Người |
II. TÀI SẢN, VỐN ĐIỀU LỆ CỦA HTX (tại thời điểm 31/12/…)
1. Tài sản
Đơn vị tính : triệu đồng
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Thời điểm 31/12/20.. |
| A | B | 1 |
|
1. Tài sản không chia (01=02+03+04+05) |
01 | |
| Chia ra : | ||
| – Quyền sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất | 02 | |
| – Khoản được cấp, tương hỗ không hoàn trả của nhà nước, khoản được khuyến mãi, cho theo thỏa thuận hợp tác là gia tài không chia | 03 | |
| – Phần trích lại từ quỹ góp vốn đầu tư tăng trưởng đưa vào gia tài không chia | 04 | |
| – Vốn, gia tài khác do điều lệ pháp luật là gia tài không chia | 05 | |
|
2. Tổng cộng tài sản |
06 | |
|
3. Tổng cộng nguồn vốn (07=08+09) |
07 | |
| Chia ra : | ||
| – Nợ phải trả | 08 | |
| – Vốn chủ sở hữu | 09 |
2. Vốn điều lệ và vốn góp của thành viên
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Thời điểm 31/12/20.. |
| A | B | C | 1 |
| 1. Tổng vốn điều lệ | 01 | Tr. đ | |
| 2. Tổng số thành viên góp vốn điều lệ | 02 | Thành viên | |
| 3. Mức vốn góp thấp nhất / thành viên | 03 | Tr. đ | |
| 4. Mức góp vốn cao nhất / thành viên | 04 | Tr. đ |
3. Hoạt động đầu tư
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Thời điểm 31/12/20.. |
| A | B | C | 1 |
| Tổng số vốn góp vào doanh nghiệp | 01 | Tr. đ | |
| Tổng giá trị CP mua | 02 | Tr. đ | |
| Tống vốn điều lệ của doanh nghiệp thường trực | 03 | Tr. đ |
III. KẾT QUẢ KINH DOANH GHI NHẬN THEO BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM
1. HTX, LHHTX
Đơn vị tính : Triệu đồng
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Tổng số |
| A | B | 1 |
|
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
01 | |
| Trong đó : – Từ thanh toán giao dịch với thành viên 6 | 02 | |
|
2. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp |
03 | |
|
3. Tổng lợi nhuận sau nghĩa vụ tài chính (04=05+09) |
04 | |
|
4. Tổng lợi nhuận trích lập các quỹ (05=06+07+08) |
05 | |
| Chia ra : | ||
| – Quỹ Đầu tư tăng trưởng | 06 | |
| – Quỹ Dự phòng kinh tế tài chính | 07 | |
| – Quỹ khác | 08 | |
|
5. Tổng lợi nhuận chia cho thành viên (09=10+11+12) |
09 | |
| Chia ra : | ||
| – Chia cho thành viên theo mức độ sử dụng dịch vụ | 10 | |
| – Chia cho thành viên theo vốn góp | 11 | |
| – Khác ( ghi rõ ) : | 12 | |
|
6. Tổng quỹ lương |
13 |
2. QTDND, NHHTX
|
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tổng số |
| A | B | 1 | 2 |
|
1. Tổng số khách hàng đang vay vốn |
01 | Khách hàng | |
| Trong đó : tổng số thành viên đang vay vốn | 02 | Thành viên | |
|
2. Tổng dư nợ cho vay |
03 | Triệu đồng | |
| Trong đó : dư nợ cho vay thành viên | 04 | Triệu đồng | |
|
3. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp |
05 | Triệu đồng | |
|
4. Tổng lợi nhuận sau nghĩa vụ tài chính (06=07+11) |
06 | Triệu đồng | |
|
5. Tổng lợi nhuận trích lập các quỹ (07=08+09+10) |
07 | Triệu đồng | |
| Chia ra : | |||
| – Quỹ Đầu tư tăng trưởng | 08 | Triệu đồng | |
| – Quỹ Dự phòng kinh tế tài chính | 09 | Triệu đồng | |
| – Quỹ khác | 10 | Triệu đồng | |
|
6. Tổng lợi nhuận chia cho thành viên (11=12+13+14) |
11 | Triệu đồng | |
| Chia ra : | Triệu đồng | ||
| – Chia cho thành viên theo mức độ sử dụng dịch vụ | 12 | Triệu đồng | |
| – Chia cho thành viên theo vốn góp | 13 | Triệu đồng | |
| – Khác ( ghi rõ ) : | 14 | Triệu đồng | |
|
7. Tổng quỹ lương |
15 | Triệu đồng |
IV. TÌNH HÌNH THỤ HƯỞNG CHÍNH SÁCH
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số lượng |
| A | B | 1 | 2 |
| I. Chính sách tương hỗ cho những hợp tác xã | |||
| 1. Hỗ trợ giảng dạy, tu dưỡng nguồn nhân lực | 01 | Lượt người | |
| 2. Hỗ trợ thực thi thương mại, lan rộng ra thị trường | 02 | Lần | |
| 3. Hỗ trợ ứng dụng công khoa học, công kỹ thuật và công nghệ tiên tiến mới | 03 | Tr. đồng | |
| 4. Hỗ trợ tiếp cận vốn và quỹ tương hỗ tăng trưởng HTX | 04 | Tr. đồng | |
| 5. Hỗ trợ tham gia những chương trình tiềm năng, chương trình tăng trưởng KT-XH | 05 | Lần | |
| 6. Hỗ trợ xây dựng mới | 06 | Tr. đồng | |
| II. Chính sách tương hỗ, tặng thêm so với những HTX nông nghiệp | |||
| 1. Hỗ trợ góp vốn đầu tư tăng trưởng kiến trúc ( nhà kho, sân phơi, xưởng sơ chế, chế biến, shop kinh doanh thương mại, máy móc, thiết bị … ship hàng SXKD ) | 07 | Tr. đồng | |
| 2. Hỗ trợ, tặng thêm về giao đất, cho thuê đất | |||
| Trong đó : – Diện tích đất được giao | 08 | Ha | |
| – Diện tích đất được thuê | 09 | Ha | |
| – Tiền thuê đất được miễn, giảm | 10 | Tr. đồng | |
| 3. Ưu đãi về tín dụng thanh toán | Tr. đồng | ||
| Trong đó : – Số tiền được vay tổ chức triển khai tín dụng thanh toán | 11 | Tr. đồng | |
| – Số tiền được tương hỗ lãi suất vay vay | 12 | Tr. đồng | |
| 4. Hỗ trợ vốn, giống khi gặp khó khăn vất vả do thiên tai, dịch bệnh | 13 | Tr. đồng | |
| 5. Hỗ trợ chế biến loại sản phẩm | 14 | Tr. đồng | |
| 6. Khác ( ghi đơn cử ) | 15 |
Hợp tác xã 7 cam kết trọn vẹn chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng mực, trung thực của nội dung báo cáo giải trình này .
|
Các giấy tờ gửi kèm: |
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ8 |
Phụ lục II-1
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………. |
… ngày … tháng … năm …… |
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : ……………………………………………………………
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … Website : …………………………………………………………..
Ngày …. / …. / …. đã nhận của Ông / Bà …………………………………………………………………………
Căn cước công dân / chứng tỏ nhân dân ( hoặc tên loại sách vở xác nhận cá thể khác ) số : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
………………………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ : ………………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………..
01 bộ hồ sơ số … … … … … … … … … … … … … … về việc …………………………………………………..
Hồ sơ gồm có :
| STT | Tên tài liệu |
| 1 | … … … … … … … … … … … … … … |
| 2 | … … … … … … … … … … … … … … |
Trường hợp hợp tác xã nộp hồ sơ ĐK xây dựng mới hoặc ĐK đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã thì ghi :
… … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) hẹn Ông / Bà ngày …. / …. / … … liên hệ với … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) để được xử lý theo lao lý của pháp lý .
Trường hợp hợp tác xã nộp hồ sơ thông tin đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã thì ghi :
Trong thời hạn 03 ngày thao tác kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của hợp tác xã, thông tin đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã của hợp tác xã sẽ được update trong Cơ sở tài liệu vương quốc về ĐK hợp tác xã .
|
NGƯỜI NỘP |
NGƯỜI NHẬN |
Phụ lục II-2
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký hợp tác xã qua mạng điện tử
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………..
Ngày …. / …. / …. đã nhận của Ông / Bà …………………………………………………………………………
Căn cước công dân / chứng tỏ nhân dân ( hoặc tên loại sách vở xác nhận cá thể khác ) số : … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
………………………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………..
E-Mail : ………………………………………………………………………………………………………………….
01 bộ hồ sơ ĐK qua mạng điện tử mã số : … … … … … … … về việc … … … … … … .
Hồ sơ gồm có :
| STT | Tên tài liệu |
| 1 | … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
| 2 | … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
Trong thời hạn 03 ngày thao tác, kể từ ngày hồ sơ được đảm nhiệm trên Hệ thống thông tin vương quốc về ĐK hợp tác xã, … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) sẽ thông tin cho Ông / Bà về tác dụng giải quyết và xử lý hồ sơ ĐK hợp tác xã của Ông / Bà. Ngày dự kiến trả hiệu quả : …. / …. / … … 1
Kết quả giải quyết và xử lý hồ sơ ĐK hợp tác xã sẽ được gửi vào địa chỉ thư điện tử và thông tin tài khoản truy vấn Hệ thống thông tin vương quốc về ĐK hợp tác xã của Ông / Bà .
(TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ)
Phụ lục II-3
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
……, ngày … tháng … năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hợp tác xã
|
Kính gửi: |
(Tên hợp tác xã) Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính) Mã số: (Mã số hợp tác xã/số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
Cơ quan ĐK hợp tác xã ………………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………….
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………….
Sau khi xem xét hồ sơ số … … … … … … … … … đã nhận ngày … … tháng … … năm … …
của Ông / Bà : ……………………………………………………………………………………………………………
về việc : ………………………………………………………………………………………………………………….
… … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) đề xuất những nội dung cần sửa đổi, bổ trợ trong hồ sơ và nguyên do sửa đổi, bổ trợ như sau : ………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Đối với hồ sơ ĐK hợp tác xã qua mạng điện tử thì ghi :
Thời hạn để hợp tác xã sửa đổi, bổ trợ hồ sơ ĐK hợp tác xã qua mạng điện tử là 60 ngày kể từ ngày … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) ra Thông báo nhu yếu sửa đổi, bổ trợ hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu không nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ trợ của hợp tác xã, … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) sẽ hủy hồ sơ ĐK hợp tác xã theo quy trình tiến độ trên Hệ thống thông tin vương quốc về ĐK hợp tác xã .
Ngày … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) nhận được tài liệu sửa đổi, bổ trợ theo nhu yếu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ ĐK hợp tác xã .
Xin thông tin để Ông / Bà được biết. / .
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-4
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Số: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày … … tháng … … năm … …
Đăng ký đổi khác lần thứ : … …, ngày … … tháng … … năm … …
1. Tên hợp tác xã
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………..
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : ………………………………………………………..
Tên hợp tác xã viết tắt ( nếu có ) : ………………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………….
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
4. Vốn điều lệ (bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương tiền nước ngoài, nếu có):…….
5. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … … … … Giới tính : ………………………..
Chức danh : …………………………………………………………………………………………………………..
Sinh ngày : … … / … .. / … …. Dân tộc : … … … … … … … Quốc tịch : …………………………………………
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………
Số giấy xác nhận cá thể : …………………………………………………………………………………….
Ngày cấp : … … / … … / … … Nơi cấp : …………………………………………………………………………….
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : ……………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………
|
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-5
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHI NHÁNH CỦA HỢP TÁC XÃ
Số: ……………………
Đăng ký lần đầu, ngày … … tháng … … năm … …
Đăng ký đổi khác lần thứ : … …, ngày … … tháng … … năm … …
1. Tên chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………………………
Tên Trụ sở viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : …………………………………………………………
Tên Trụ sở viết tắt ( nếu có ) : …………………………………………………………………………………..
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………….
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………….
3. Ngành, nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
4. Thông tin về người đại diện của chi nhánh
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … … … … Giới tính : …………………………..
Sinh ngày : … … / … … / … … Dân tộc : … … … … … … … … … … … … Quốc tịch : …………………………..
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………..
Số giấy xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … … / … … / … … Nơi cấp : ………………………………………………………………………………
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : …………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………..
5. Hợp tác xã chủ quản
Tên hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế / Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã :
Địa chỉ trụ sở chính : …………………………………………………………………………………………………
|
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-6
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA HỢP TÁC XÃ
Số: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày … … tháng … … năm … …
Đăng ký biến hóa lần thứ : … …, ngày … … tháng … … năm … …
1. Tên văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………….
Tên văn phòng đại diện thay mặt viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : …………………………………………….
Tên văn phòng đại diện thay mặt viết tắt ( nếu có ) : ………………………………………………………………………
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………….
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………….
3. Nội dung hoạt động:……………………………………………………………………………………………
4. Thông tin về người đại diện của văn phòng đại diện
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … … … … Giới tính : …………………………..
Sinh ngày : … … / … … / … … Dân tộc : … … … … … … … … … … … … … Quốc tịch : ………………………..
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………..
Số giấy xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … … / … … / … … Nơi cấp : ………………………………………………………………………………
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : …………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………..
5. Hợp tác xã chủ quản
Tên hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế / Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã :
Địa chỉ trụ sở chính : …………………………………………………………………………………………………
|
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-7
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
Số: …………
Đăng ký lần đầu, ngày … … tháng … … năm … …
Đăng ký đổi khác lần thứ : … … ngày … … tháng … … năm … …
1. Tên địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………
Tên khu vực kinh doanh thương mại viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : …………………………………………
Tên khu vực kinh doanh thương mại viết tắt ( nếu có ) : ……………………………………………………………………
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………..
3. Ngành, nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
4. Thông tin về người đại diện của địa điểm kinh doanh
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … … … … Giới tính : ………………………..
Sinh ngày : … .. / … … / … … Dân tộc : … … … … … … … … … … … … … Quốc tịch : ……………………….
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………
Số giấy xác nhận cá thể : …………………………………………………………………………………….
Ngày cấp : … … / … … / … … Nơi cấp : …………………………………………………………………………….
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : ……………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………
5. Thông tin về hợp tác xã/chi nhánh chủ quản:
Tên hợp tác xã / Trụ sở ( ghi bằng chữ in hoa ) : …………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / Trụ sở : …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính / Trụ sở : ………………………………………………………………………………….
|
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-8
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về cơ quan thuế quản lý
|
Kính gửi: |
(Tên hợp tác xã) Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính) Mã số: (Mã số hợp tác xã) |
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………..
Căn cứ thông tin do cơ quan thuế phân phối, … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) xin thông tin cho hợp tác xã biết thông tin về cơ quan thuế quản trị như sau :
Tên cơ quan thuế quản trị trực tiếp : ……………………………………………………………………………
Đề nghị hợp tác xã liên hệ với cơ quan thuế quản trị trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo pháp luật .
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-9
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
|
Kính gửi: |
(Tên hợp tác xã) Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính) Mã số: (Mã số hợp tác xã /Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … Website : ……………………………………………………..
Sau khi xem xét lại hồ sơ ĐK hợp tác xã của Ông / Bà : … … … … … … … … … … … … … … là người đại diện thay mặt theo pháp lý .
… … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) phát hiện nội dung trong Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã / Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở / Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt / Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã chưa đúng chuẩn so với nội dung hồ sơ ĐK hợp tác xã .
Do vậy, trong thời hạn 03 ngày thao tác, kể từ ngày gửi thông tin này, … … … … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) sẽ thực thi cấp lại Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã / Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở / Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt / Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã thay thế sửa chữa cho sách vở đã cấp có nội dung chưa đúng chuẩn so với nội dung trong hồ sơ ĐK hợp tác xã .
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-10
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc rà soát thông tin đăng ký hợp tác xã, tình trạng hoạt động của hợp tác xã
|
Kính gửi: |
(Tên hợp tác xã) Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính) Mã số: (Mã số hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
Căn cứ lao lý tại Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 07/2019 / TT-BKHĐT ngày 08 tháng 4 năm 2019 sửa đổi, bổ trợ 1 số ít điều của Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã ;
Để bảo vệ quyền hạn chính đáng của hợp tác xã về sự khá đầy đủ và đúng chuẩn của những thông tin ĐK hợp tác xã ,
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … … Fax : …………………………………………………
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Website : …………………………………………..
Đề nghị hợp tác xã thanh tra rà soát, kiểm tra so sánh và bổ trợ, update thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã đã ĐK như sau :
|
Thông tin đăng ký kinh doanh |
Thông tin đăng ký thuế |
|
1. Đối với hợp tác xã : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
1. Đối với hợp tác xã : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
|
2. Các Trụ sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
2. Các Trụ sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
|
3. Các văn phòng đại diện thay mặt : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
3. Các văn phòng đại diện thay mặt : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
|
4. Các khu vực kinh doanh thương mại … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
4. Các khu vực kinh doanh thương mại … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
Sau khi thanh tra rà soát, đề xuất Quý hợp tác xã gửi Thông báo về việc phản hồi tác dụng thanh tra rà soát thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã theo mẫu pháp luật tại Phụ lục I-15 phát hành kèm theo Thông tư số 07/2019 / TT-BKHĐT ngày 08 tháng 4 năm 2019 sửa đổi, bổ trợ một số ít điều của Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã tới … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày gửi Thông báo này .
Trường hợp hợp tác xã phản hồi thông tin ĐK hợp tác xã là khá đầy đủ, đúng chuẩn, đề xuất Quý hợp tác xã lưu lại vào Mục I – Thông báo về việc phản hồi hiệu quả thanh tra rà soát thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã .
Trường hợp hợp tác xã phản hồi thông tin ĐK hợp tác xã còn thiếu, ý kiến đề nghị Quý hợp tác xã update thông tin tại Mục II – Thông báo về việc phản hồi tác dụng thanh tra rà soát thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã .
Trường hợp hợp tác xã phản hồi thông tin ĐK hợp tác xã chưa thống nhất giữa nội dung ĐK kinh doanh thương mại và ĐK thuế hoặc khác so với thông tin hiện tại của hợp tác xã đã đổi khác nhưng hợp tác xã chưa ĐK, ý kiến đề nghị Quý hợp tác xã update thông tin tại Mục III – Thông báo về việc phản hồi tác dụng thanh tra rà soát thông tin ĐK hợp tác xã, thực trạng hoạt động giải trí của hợp tác xã và đồng thời thực thi thủ tục ĐK biến hóa nội dung Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã hoặc thông tin đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã theo pháp luật tại Điều 28 Luật Hợp tác xã trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) gửi Thông báo thanh tra rà soát .
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-11
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
…… ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
|
Kính gửi: |
(Tên hợp tác xã) Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở chính) Mã số: (Mã số hợp tác xã/số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … Website : ………………………………………………………….
Căn cứ :
– Điều 56 Luật Hợp tác xã ;
– Kết luận / Biên bản thao tác ……………………………………………………………………………………….
Cơ quan ĐK hợp tác xã thông tin nội dung vi phạm của hợp tác xã như sau : ………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Nội dung phần cuối của Thông báo vi phạm được ghi tương ứng với từng loại vi phạm như sau :
1. Đối với trường hợp pháp luật tại Khoản 1 Điều 56 Luật Hợp tác xã thì ghi :
Cơ quan ĐK hợp tác xã thông tin để hợp tác xã được biết và sẽ ban hành Quyết định tịch thu Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã .
2. Đối với những trường hợp hợp tác xã vi phạm Khoản 2 Điều 56 Luật Hợp tác xã – hồ sơ ĐK xây dựng mới là không trung thực, không đúng mực thì ghi :
… … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) thông tin để hợp tác xã được biết và sẽ ban hành Quyết định tịch thu Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã .
3. Đối với trường hợp hợp tác xã vi phạm Khoản 2 Điều 56 Luật Hợp tác xã – hồ sơ ĐK biến hóa là không trung thực, không đúng mực thì ghi :
Sau thời hạn 15 ngày, kể từ ngày ký Thông báo này, nếu không nhận được hồ sơ ĐK đổi khác của hợp tác xã, … … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) sẽ ra Quyết định hủy bỏ nội dung ĐK đổi khác nội dung ĐK hợp tác xã, thông tin biến hóa nội dung ĐK hợp tác xã được cấp trên cơ sở những thông tin trá hình và cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã mới trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất .
4. Đối với những trường hợp pháp luật tại Khoản 3, 4, 5, 6, 7 Điều 56 Luật Hợp tác xã thì ghi :
… … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) nhu yếu người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã đến trụ sở của cơ quan để báo cáo giải trình trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ký Thông báo này. Sau thời hạn 10 ngày thao tác, kể từ ngày kết thúc thời hạn hẹn trong Thông báo này mà người được nhu yếu không đến hoặc nội dung báo cáo giải trình không tương thích thì … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) sẽ ra Quyết định tịch thu Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã .
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-12
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
TRƯỞNG PHÒNG …. (TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ)
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012 ;
Căn cứ Nghị định số 193 / 2013 / NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của nhà nước về pháp luật cụ thể một số ít điều của Luật hợp tác xã ;
Căn cứ Nghị định số 107 / 2017 / NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2017 của nhà nước sửa đổi, bổ trợ 1 số ít điều của Nghị định số 193 / 2013 / NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của nhà nước lao lý chi tiết cụ thể 1 số ít điều của Luật Hợp tác xã ;
Căn cứ Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã
Căn cứ Thông tư số 07/2019 / TT-BKHĐT ngày 08 tháng 4 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ trợ 1 số ít điều của Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã ;
Căn cứ Thông báo số …………………………………………………………………………………………….. ;
Căn cứ ………………………………………………………………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : …………………………………………………………………………………..
Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã cấp lần đầu : ngày cấp : …. / …. / … …
Nơi cấp : ……………………………………………………………………………………………………………….
Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã cấp ĐK biến hóa lần thứ : …………………………………..
Ngày cấp : …. / … .. / …. Nơi cấp : …………………………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã : … … … … … … … … Ngày cấp : …. / …. / … .. Nơi cấp : ……………………………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính : ……………………………………………………………………………………………….
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … Website : ………………………………………………………..
Do Ông / Bà : ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ) : ……………………………………………………………………
Sinh ngày : … … / … … / … … Dân tộc : ……………………………………………………………………………
Quốc tịch : …………………………………………………………………………………………………………….
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………
Số giấy xác nhận cá thể : …………………………………………………………………………………….
Ngày cấp : … … / … … / … … Ngày hết hạn : … … / … … / … … … …
Nơi cấp : ……………………………………………………………………………………………………………….
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : ……………………………………………………………………………….
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………
E-Mail : ………………………………………………………………………………………………………………….
Là người đại diện thay mặt theo pháp lý .
Có những đơn vị chức năng phụ thuộc vào :
Tên, mã số, địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………..
Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện thay mặt : ………………………………………………………………………
Tên, mã số địa chỉ khu vực kinh doanh thương mại : ……………………………………………………………………..
Điều 2: Hợp tác xã bị giải thể bắt buộc theo quy định tại Điều 54 Luật Hợp tác xã.
Điều 3: ………………………………… (tên cơ quan đăng ký hợp tác xã) sẽ thông báo tình trạng hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể bắt buộc trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã đồng thời với việc ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ………./…………./………..
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-13
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy bỏ nội dung đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
TRƯỞNG PHÒNG … (TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ)
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012 ;
Căn cứ Nghị định số 193 / 2013 / NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của nhà nước về pháp luật chi tiết cụ thể 1 số ít điều của Luật Hợp tác xã ;
Căn cứ Nghị định số 107 / 2017 / NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2017 của nhà nước sửa đổi, bổ trợ một số ít điều của Nghị định số 193 / 2013 / NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của nhà nước pháp luật chi tiết cụ thể 1 số ít điều của Luật Hợp tác xã ;
Căn cứ Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã ;
Căn cứ Thông tư số 07/2019 / TT-BKHĐT ngày 08 tháng 4 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ trợ 1 số ít điều của Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm năm trước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã ;
Căn cứ Thông báo số ………………………………………………………………………………………………. ;
Căn cứ ………………………………………………………………………………………………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ (các) lần đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã được cấp trên cơ sở các thông tin giả mạo của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / Mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã ( trường hợp không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : …………………………………………………………………………………………………………..
Các lần ĐK biến hóa, thông tin biến hóa bị hủy bỏ :
1. Đăng ký đổi khác lần thứ …. ( so với trường hợp ĐK biến hóa nội dung ĐK hợp tác xã )
Thông báo biến hóa ngày … ( so với trường hợp thông tin biến hóa nội dung ĐK hợp tác xã )
Ngày cấp : … / …. / … … Nơi cấp : …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính : …………………………………………………………………………………………………
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … Website : ………………………………………………………….
Do :
Ông / Bà ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ) : …………………………………………………………………………..
Sinh ngày : … … / … … / … … .. Dân tộc : … … … … … … .. Quốc tịch : …………………………………………..
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………..
Số giấy xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … … / … … / … … Ngày hết hạn : …. / …. / … .. Nơi cấp : …………………………………………….
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : …………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : ……………………………………………………………………………………………………………………
Là người đại diện thay mặt theo pháp lý .
Có những Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại :
Tên, mã số, địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………….
Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện thay mặt : ………………………………………………………………………..
Tên, địa chỉ khu vực kinh doanh thương mại : ………………………………………………………………………………..
2. Đăng ký đổi khác lần thứ … ( so với trường hợp ĐK biến hóa nội dung ĐK hợp tác xã )
Thông báo biến hóa ngày … ( so với trường hợp thông tin biến hóa nội dung ĐK hợp tác xã )
Ngày cấp : … / …. / … .. Nơi cấp : ……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính : …………………………………………………………………………………………………
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … Website : ………………………………………………………….
Do :
– Ông / Bà : ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………..
Sinh ngày : … … … / … … … / … … … Dân tộc : … … … … … .. Quốc tịch : ……………………………………..
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………..
Số giấy xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … … … / … … / … … Ngày hết hạn : … … / …. / … … Nơi cấp : ………………………………………
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : …………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : ……………………………………………………………………………………………………………………
Là người đại diện thay mặt theo pháp lý .
Có những Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại :
Tên, mã số, địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………….
Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện thay mặt : ………………………………………………………………………..
Tên, mã số, địa chỉ khu vực kinh doanh thương mại : ………………………………………………………………………
Điều 2. Khôi phục giá trị pháp lý của Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã được cấp lần thứ …. (hoặc đăng ký lần đầu):
Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính : …………………………………………………………………………………………………
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … Website : ………………………………………………………….
Do :
Ông / Bà : ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Sinh ngày : … … … / … … … / … … … Dân tộc : … … … … … … Quốc tịch : ……………………………………
Loại sách vở xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………..
Số giấy xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………………
Ngày cấp : … … … / … … / … … Ngày hết hạn : … .. / …. / … .. Nơi cấp : …………………………………………
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú : …………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện tại : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : ……………………………………………………………………………………………………………………
Là người đại diện thay mặt theo pháp lý .
Có những Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại :
Tên, mã số, địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………….
Tên, mã số, địa chỉ văn phòng đại diện thay mặt : ………………………………………………………………………..
Tên, mã số, địa chỉ khu vực kinh doanh thương mại : ………………………………………………………………………
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ……/……/……
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-14
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc giải thể, chấm dứt tồn tại của hợp tác xã
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………..
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … Website : ………………………………………………………..
đã triển khai update thực trạng pháp lý so với hợp tác xã sau :
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã : …………………………………………………………………………………………………..
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã ( trường hợp không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : ……………………………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính : ……………………………………………………………………………………………….
Do :
Ông / Bà : ……………………………………………………………………………………………………………….
Loại giấy xác nhận cá thể : ………………………………………………………………………………….
Số giấy xác nhận cá thể : …………………………………………………………………………………….
Ngày cấp : … … … / … … / … … … Nơi cấp : ………………………………………………………………………
là người đại diện thay mặt theo pháp lý .
Có những đơn vị chức năng nhờ vào :
Tên, địa chỉ Trụ sở : …………………………………………………………………………………………….
Tên, địa chỉ văn phòng đại diện thay mặt : ………………………………………………………………………………..
Tên, địa chỉ khu vực kinh doanh thương mại : ………………………………………………………………………………
Tình trạng pháp lý của hợp tác xã sau khi update : ( giải thể hoặc chấm hết sống sót ) …………….
1. Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể thì ghi :
Lý do giải thể : ……………………………………………………………………………………………………….
2. Đối với trường hợp hợp tác xã chấm hết sống sót thì ghi :
Lý do chấm hết sống sót : ( bị chia / bị hợp nhất / bị sáp nhập ) : ………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………….
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-15
|
TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Cơ quan ĐK hợp tác xã : ……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở : ………………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … Fax : ………………………………………………………………..
E-Mail : … … … … … … … … … … … … … … … Website : ………………………………………………………….
Xác nhận:
Tên hợp tác xã ( ghi bằng chữ in hoa ) : ………………………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : …………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : ……………………………………………………………………………………………………….
Ngày cấp …. / … .. / … …. Nơi cấp : …………………………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính : …………………………………………………………………………………………………
đã chấm hết hoạt động giải trí so với Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại sau :
1. Tên Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ( ghi bằng chữ in hoa ) : …………………..
Mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại : …………………………………………………………………………………………………………….
Số Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ( trường hợp không có mã số Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại hoặc mã số thuế của Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại ) :
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : ……………………………………………………..
… .
| – Phần trích lại từ quỹ góp vốn đầu tư tăng trưởng đưa vào gia tài không chia | 04 | Tr. đồng | ||
| – Vốn, gia tài khác do điều lệ pháp luật là gia tài không chia | 05 | Tr. đồng | ||
| 2 |
Tổng cộng tài sản |
06 | Tr. đồng | |
| 3 |
Tổng cộng nguồn vốn(07=08+09) |
07 | Tr. đồng | |
| Chia ra : | ||||
| – Nợ phải trả | 08 | Tr. đồng | ||
| – Vốn chủ sở hữu | 09 | Tr. đồng | ||
|
II. |
VỐN ĐIỀU LỆ VÀ VỐN GÓP CỦA THÀNH VIÊN |
|||
| 1 | Tổng vốn điều lệ | 10 | Tr. đồng | |
| 2 | Tổng số thành viên góp vốn điều lệ | 11 | Thành viên | |
| 3 | Mức vốn góp thấp nhất / thành viên | 12 | Tr. đồng | |
| 4 | Mức góp vốn cao nhất / thành viên | 13 | Tr. đồng | |
|
III |
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ |
|||
| 1 | Tổng số vốn góp vào doanh nghiệp | 14 | Tr. đồng | |
| 2 | Tổng giá trị CP mua | 15 | Tr. đồng | |
| 3 | Tổng vốn điều lệ của doanh nghiệp thường trực | 16 | Tr. đồng |
III. KẾT QUẢ KINH DOANH GHI NHẬN THEO BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tổng số |
| A | B | C | 1 | 2 |
| 1 |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (01=02+ 04) |
01 | Tr. đ | |
| 1.1 |
Từ HTX cung ứng dịch vụ |
02 | Tr. đ | |
| Trong đó : – Từ thanh toán giao dịch với thành viên 1 | 03 | Tr. đ | ||
| 1.2 |
Từ HTX tạo việc làm |
04 | Tr. đ | |
| 2 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp |
03 | Tr. đ | |
| 3 |
Lợi nhuận sau nghĩa vụ tài chính (04=05+09) |
04 | Tr. đ | |
| 4 |
Tổng lợi nhuận trích lập các quỹ (05=06+07+08) |
05 | Tr. đ | |
| Chia ra : | ||||
| – Quỹ Đầu tư tăng trưởng | 06 | Tr. đ | ||
| – Quỹ Dự phòng kinh tế tài chính | 07 | Tr. đ | ||
| – Quỹ khác | 08 | Tr. đ | ||
| 5 |
Tổng lợi nhuận chia cho thành viên (09=10+11+12) |
09 | Tr. đ | |
| Chia ra : | ||||
| – Chia cho thành viên theo mức độ sử dụng dịch vụ | 10 | Tr. đ | ||
| – Chia cho thành viên theo vốn góp | 11 | Tr. đ | ||
| – Khác ( ghi rõ ) : | 12 | Tr. đ | ||
| 6 |
Tổng quỹ lương |
13 | Tr. đ |
IV. TÌNH HÌNH THỤ HƯỞNG CHÍNH SÁCH
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số lượng hỗ trợ |
Số HTX được hỗ trợ |
||
|
Đơn vị tính |
Số lượng |
Kinh phí (tr. đồng) |
|||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
|
I. Chính sách hỗ trợ cho các HTX |
|||||
| 1. Hỗ trợ đào tạo và giảng dạy, tu dưỡng nguồn nhân lực | 01 | Lượt người | |||
| 2. Hỗ trợ triển khai thương mại, lan rộng ra thị trường | 02 | Lần | |||
| 3. Hỗ trợ ứng dụng công khoa học, công kỹ thuật và công nghệ tiên tiến mới | 03 | Tr. đồng | |||
| 4. Hỗ trợ tiếp cận vốn và quỹ tương hỗ tăng trưởng HTX | 04 | Tr. đồng | |||
| 5. Hỗ trợ tham gia những chương trình tiềm năng, chương trình tăng trưởng KT – XH | 05 | Lần | |||
| 6. Hỗ trợ xây dựng mới | 06 | Tr. đồng | |||
|
II. Chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với các HTX nông nghiệp |
|||||
| 1. Hỗ trợ góp vốn đầu tư tăng trưởng kiến trúc ( nhà kho, sân phơi, xưởng sơ chế, chế biến, shop kinh doanh thương mại, máy móc, thiết bị … Giao hàng sản xuất kinh doanh thương mại ) | 07 | Tr. đồng | |||
| 2. Hỗ trợ, khuyễn mãi thêm về giao đất, cho thuê đất | |||||
| Trong đó : – Diện tích đất được giao | 08 | Ha | |||
| – Diện tích đất được thuê | 09 | Ha | |||
| – Tiền thuê đất được miễn, giảm | 10 | Tr. đồng | |||
| 3. Ưu đãi về tín dụng thanh toán | Tr. đồng | ||||
| Trong đó : – Số tiền được vay tổ chức triển khai tín dụng thanh toán | 11 | Tr. đồng | |||
| – Số tiền được tương hỗ lãi suất vay vay | 12 | Tr. đồng | |||
| 4. Hỗ trợ vốn, giống khi gặp khó khăn vất vả do thiên tai, dịch bệnh | 13 | Tr. đồng | |||
| 5. Hỗ trợ chế biến loại sản phẩm | 14 | Tr. đồng | |||
| 6. Khác ( ghi đơn cử ) | 15 |
V. TRÌNH ĐỘ CÁN BỘ CHỦ CHỐT CỦA HTX
Đơn vị tính : người
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Chưa qua đào tạo |
Sơ cấp nghề |
Trung cấp, cao đẳng |
Đại học, trên đại học |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
|
Tổng số(01=02+05+08+11) |
01 | |||||
| 1 | quản trị hội đồng quản trị ( 02 = 03 + 04 ) | 02 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 03 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 04 | |||||
| 2 | Giám đốc ( 05 = 06 + 07 ) | 05 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 06 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 07 | |||||
| 3 | Trưởng ban trấn áp / kiểm soát viên ( 08 = 09 + 10 ) | 08 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 09 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 10 | |||||
| 4 | Kế toán trưởng ( 11 = 12 + 13 ) | 11 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 12 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 13 |
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục II-17
|
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……………… |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động của hợp tác xã năm …
Kính gửi : Bộ Kế hoạch và Đầu tư
I. THÔNG TIN CHUNG
I.1. HỢP TÁC XÃ (Bao gồm HTX và QTDND)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
| 1 |
Tổng số HTX đang hoạt động(01=02+06) |
01 | HTX | |
| Chia ra : | ||||
| 1.1 |
HTX cung ứng dịch vụ(02=03+04+05) |
02 | HTX | |
| – HTX nông nghiệp | 03 | HTX | ||
| – HTX phi nông nghiệp | 04 | HTX | ||
| – QTDND | 05 | HTX | ||
| 1.2 |
HTX tạo việc làm (06=07+08) |
06 | HTX | |
| – HTX nông nghiệp | 07 | HTX | ||
| – HTX phi nông nghiệp | 08 | HTX | ||
| 2 . |
Tổng số thành viên |
09 | Thành viên | |
| 2.1 |
Chia theo mô hình tổ chức hoạt động (10=11+13) |
10 | Thành viên | |
| – Thành viên trong HTX đáp ứng dịch vụ | 11 | Thành viên | ||
| Trong đó : số thành viên sử dụng dịch vụ của HTX | 12 | Thành viên | ||
| – Thành viên trong HTX tạo việc làm | 13 | Thành viên | ||
| 2.2 |
Chia theo lĩnh vực(14=15+16+17) |
14 | Thành viên | |
| – Tổng số thành viên trong nghành nghề dịch vụ nông nghiệp | 15 | Thành viên | ||
| – Tổng số thành viên trong nghành nghề dịch vụ phi nông nghiệp | 16 | Thành viên | ||
| – Tổng số thành viên trong những QTDND | 17 | Thành viên | ||
| 3 |
Tổng số lao động thường xuyên (18=19+20) |
18 | Người | |
| Chia ra : | ||||
| Lao động trong HTX đáp ứng dịch vụ | 19 | Người | ||
| Lao động trong HTX tạo việc làm | 20 | Người | ||
| Trong đó : Số lao động là thành viên | 21 | Người |
I.2 LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ (Bao gồm LHHTX và NHHTX)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
| 1 |
Tổng số LHHTX đang hoạt động (01=02+03+04) |
01 | LHHTX | |
| Chia ra : | ||||
| – LHHTX nông nghiệp | 02 | LHHTX | ||
| – LHHTX phi nông nghiệp | 03 | LHHTX | ||
| – NHHTX | 04 | LHHTX | ||
| 2 |
Tổng số HTX thành viên(05=07+08+09) |
05 | Thành viên | |
| Trong đó : số thành viên sử dụng dịch vụ của LHHTX | 06 | |||
| Chia ra : | ||||
| – LHHTX nông nghiệp | 07 | Thành viên | ||
| – LHHTX phi nông nghiệp | 08 | Thành viên | ||
| – NHHTX | 09 | Thành viên | ||
| 3 |
Tổng số lao động thường xuyên |
10 | Người |
II. TÀI SẢN, VỐN, HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ (tại thời điểm 31/12/…)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
|
HTX1 |
LH HTX2 |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
| II. 1 |
TÀI SẢN |
||||
| 1 |
Tài sản không chia(01=02+03+04+05) |
01 | Tr. đồng | ||
| Chia ra : | |||||
| – Quyền sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê đất | 02 | Tr. đồng | |||
| – Khoản được cấp, tương hỗ không hoàn trả của nhà nước, khoản được Tặng Kèm, cho theo thỏa thuận hợp tác là gia tài không chia | 03 | Tr. đồng | |||
| – Phần trích lại từ quỹ góp vốn đầu tư tăng trưởng đưa vào gia tài không chia | 04 | Tr. đồng | |||
| – Vốn, gia tài khác do điều lệ lao lý là gia tài không chia | 05 | Tr. đồng | |||
| 2 |
Tổng cộng tài sản |
06 | Tr. đồng | ||
| 3 |
Tổng cộng nguồn vốn(07=08+09) |
07 | Tr. đồng | ||
| Chia ra : | |||||
| – Nợ phải trả | 08 | Tr. đồng | |||
| – Vốn chủ sở hữu | 09 | Tr. đồng | |||
| II. 2 |
VỐN ĐIỀU LỆ VÀ VỐN GÓP CỦA THÀNH VIÊN |
||||
| 1 | Tổng vốn điều lệ | 10 | Tr. đ | ||
| 2 | Tổng số thành viên góp vốn điều lệ | 11 | Thành viên | ||
| 3 | Mức vốn góp thấp nhất / thành viên | 12 | Tr. đ | ||
| 4 | Mức góp vốn cao nhất / thành viên | 13 | Tr. đ | ||
| II. 3 |
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ |
||||
| 1 | Tổng số vốn góp vào doanh nghiệp | 14 | Tr. đ | ||
| 2 | Tổng giá trị CP mua | 15 | Tr. đ | ||
| 3 | Tổng vốn điều lệ của doanh nghiệp thường trực | 16 | Tr. đ |
III. KẾT QUẢ KINH DOANH GHI NHẬN THEO BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM
III.L. HTX, LHHTX
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
|
HTX |
LH HTX |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
| 1 . |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (01=02+04) |
01 | Tr. đ | ||
| 1.1 |
Từ HTX cung ứng dịch vụ |
02 | |||
| Trong đó : Từ thanh toán giao dịch với thành viên 3 | 03 | Tr. đ | |||
| 1.2 |
Từ HTX tạo việc làm |
04 | |||
| 2 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp |
05 | Tr. đ | ||
| 3 |
Tổng lợi nhuận sau nghĩa vụ tài chính (06=07+11) |
06 | Tr. đ | ||
| 4 |
Tổng lợi nhuận trích lập các quỹ (07=08+09+10) |
07 | Tr. đ | ||
| Chia ra : | |||||
| – Quỹ Đầu tư tăng trưởng | 08 | Tr. đ | |||
| – Quỹ Dự phòng kinh tế tài chính | 09 | Tr. đ | |||
| – Quỹ khác | 10 | Tr. đ | |||
| 5 |
Tổng lợi nhuận chia cho thành viên (11=12+13+14) |
11 | Tr. đ | ||
| Chia ra : | |||||
| – Chia cho thành viên theo mức độ sử dụng dịch vụ | 12 | Tr. đ | |||
| – Chia cho thành viên theo vốn góp | 13 | Tr. đ | |||
| – Khác ( ghi rõ ) : | 14 | Tr. đ | |||
| 6 |
Tổng quỹ lương |
15 | Tr. đ |
III.2. QTDND, NHHTX
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
|
QTDND |
NHHTX |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
| 1 |
Tổng số khách hàng đang vay vốn |
01 | Tr. đ | ||
| Trong đó : tổng số thành viên đang vay vốn | 02 | Tr. đ | |||
| 2 |
Tổng dư nợ cho vay |
03 | Tr. đ | ||
| Trong đó : dư nợ cho vay thành viên | 04 | Tr. đ | |||
| 3 |
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp |
05 | Tr. đ | ||
| 4 |
Tổng lợi nhuận sau nghĩa vụ tài chính (06 = 07 + 11) |
06 | Tr. đ | ||
| 5 |
Tổng lợi nhuận trích lập các quỹ (07=08+09+10) |
07 | Tr. đ | ||
| Chia ra : | Tr. đ | ||||
| – Quỹ Đầu tư tăng trưởng | 08 | Tr. đ | |||
| – Quỹ Dự phòng kinh tế tài chính | 09 | Tr. đ | |||
| – Quỹ khác | 10 | Tr. đ | |||
| 6 |
Tổng lợi nhuận chia cho thành viên (11=12+13+14) |
11 | Tr. đ | ||
| Chia ra : | Tr. đ | ||||
| – Chia cho thành viên theo mức độ sử dụng dịch vụ | 12 | Tr. đ | |||
| – Chia cho thành viên theo vốn góp | 13 | Tr. đ | |||
| – Khác ( ghi rõ ) : | 14 | Tr. đ | |||
| 7 |
Tổng quỹ lương |
15 | Tr. đ |
IV. TÌNH HÌNH THỤ HƯỞNG CHÍNH SÁCH
|
Tên chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số lượng hỗ trợ |
Số HTX được hỗ trợ |
||
|
Đơn vị tính |
Số lượng |
Kinh phí (tr. đồng) |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I. Chính sách hỗ trợ cho các HTX |
|||||
| 1. Hỗ trợ giảng dạy, tu dưỡng nguồn nhân lực | 01 | Lượt người | |||
| 2. Hỗ trợ triển khai thương mại, lan rộng ra thị trường | 02 | Lần | |||
| 3. Hỗ trợ ứng dụng công khoa học, công kỹ thuật và công nghệ tiên tiến mới . | 03 | Tr. đồng | |||
| 4. Hỗ trợ tiếp cận vốn và quỹ tương hỗ tăng trưởng HTX | 04 | Tr. đồng | |||
| 5. Hỗ trợ tham gia những chương trình tiềm năng, chương trình tăng trưởng KT-XH | 05 | Lần | |||
| 6. Hỗ trợ xây dựng mới | 06 | Tr. đồng | |||
|
II. Chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với các HTX nông nghiệp |
|||||
| 1. Hỗ trợ góp vốn đầu tư tăng trưởng kiến trúc ( nhà kho, sân phơi, xưởng sơ chế, chế biến, shop kinh doanh thương mại, máy móc, thiết bị … ship hàng sản xuất kinh doanh thương mại ) | 07 | Tr. đồng | |||
| 2. Hỗ trợ, khuyến mại về giao đất, cho thuê đất | |||||
| Trong đó : – Diện tích đất được giao | 08 | Ha | |||
| – Diện tích đất được thuê | 09 | Ha | |||
| – Tiền thuê đất được miễn, giảm | 10 | Tr. đồng | |||
| 3. Ưu đãi về tín dụng thanh toán | Tr. đồng | ||||
| Trong đó : – Số tiền được vay tổ chức triển khai tín dụng thanh toán | 11 | Tr. đồng | |||
| – Số tiền được tương hỗ lãi suất vay vay | 12 | Tr. đồng | |||
| 4. Hỗ trợ vốn, giống khi gặp khó khăn vất vả do thiên tai, dịch bệnh | 13 | Tr. đồng | |||
| 5. Hỗ trợ chế biến mẫu sản phẩm | 14 | Tr. đồng | |||
| 6. Khác ( ghi đơn cử ) | 15 |
V. TRÌNH ĐỘ CÁN BỘ CHỦ CHỐT
Đơn vị tính : người
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Chưa qua đào tạo |
Sơ cấp nghề |
Trung cấp, cao đẳng |
Đại học, trên đại học |
|
A |
HTX, QTDND |
|||||
|
Tổng số(01=02+06+10+14) |
01 | |||||
| 1 | quản trị hội đồng quản trị ( 02 = 03 + 04 + 05 ) | 02 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 03 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 04 | |||||
| – Quỹ tín dụng | 05 | |||||
| 2 | Giám đốc ( 06 = 07 + 08 + 09 ) | 06 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 07 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 08 | |||||
| – Quỹ tín dụng | 09 | |||||
| 3 | Trưởng ban trấn áp / kiểm soát viên ( 10 = 11 + 12 + 13 ) | 10 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 11 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 12 | |||||
| – Quỹ tín dụng | 13 | |||||
| 4 | Kế toán trưởng ( 14 = 15 + 16 + 17 ) | 14 | ||||
| – HTX nông nghiệp | 15 | |||||
| – HTX phi nông nghiệp | 16 | |||||
| – Quỹ tín dụng | 17 | |||||
|
B |
LHHTX, NHHTX |
|||||
|
Tổng số(18=19+20+21+22) |
18 | |||||
| 1 | quản trị hội đồng quản trị | 19 | ||||
| 2 | Tổng Giám đốc | 20 | ||||
| 3 | Trưởng ban trấn áp | 21 | ||||
| 4 | Kế toán trưởng | 22 |
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG PHÒNG |
Phụ lục III-1
DANH MỤC CHỮ CÁI VÀ KÝ HIỆU SỬ DỤNG TRONG ĐẶT TÊN HỢP TÁC XÃ/CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
1. Danh mục chữ cái
|
Chữ in hoa |
Chữ in thường |
Chữ in hoa |
Chữ in thường |
| A | a | N | n |
| Ă | ă | O | o |
| Â | â | Ơ | ơ |
| B | b | Ô | ô |
| C | c | P | p |
| D | d | Q. | q |
| Đ | đ | R | r |
| E | e | S | s |
| Ê | ê | T | t |
| F | f | U | u |
| G | g | Ư | ư |
| H | h | V | v |
| I | i | W | w |
| J | j | X | x |
| K | k | Y | y |
| L | l | Z | z |
| M | m |
2. Danh mục ký hiệu
| % | và | , |
| ( | ) | . |
| – | + | : |
| \ | / | ; |
| ” | ” |
Phụ lục III-2
MẪU BÌA GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHI NHÁNH HỢP TÁC XÃ |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN HỢP TÁC XÃ |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH HỢP TÁC XÃ |
Phụ lục III-3
PHÔNG (FONT) CHỮ, CỠ CHỮ, KIỂU CHỮ SỬ DỤNG TRONG CÁC MẪU GIẤY
|
TT |
Thành phần thể thức |
Phông (font) chữ |
Cỡ chữ |
Kiểu chữ |
Ví dụ |
| 1 | Quốc hiệu |
Times New Roman Times New Roman |
13 13 |
Đậm và in hoa Đậm và in thường |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| 2 | Tên cơ quan cấp |
Times New Roman Times New Roman |
13 13 |
Thường và in hoa Đậm và in hoa |
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
PHÒNG ĐĂNG KÝ KINH DOANH |
| 3 | Tên Giấy ghi nhận | Times New Roman | 14 | Đậm và in hoa |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ |
| 4 | Các nội dung ghi sẵn trên mẫu | Times New Roman | 14 | Thường |
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt : … … … … … … … Tên hợp tác xã viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : …. |
| 5 | Các nội dung của từng hợp tác xã |
Times New Roman Times New Roman |
14 14 |
Đậm và in hoa Thường |
HỢP TÁC XÃ XÂY DỰNG TIẾN THÀNH Địa chỉ trụ sở chính : Số 195 b, phố Đội Cấn, Q. Ba Đình, thành phố Thành Phố Hà Nội |
| Times New Roman | 14 | In hoa | Họ và tên : NGUYỄN VĂN A | ||
| 6 | Thành viên hợp tác xã | Times New Roman | 14 | In hoa | NGUYỄN VĂN A |
| 7 | Chi nhánh, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại | Times New Roman | 14 | In hoa | CHI NHÁNH HỢP TÁC XÃ THƯƠNG MẠI HUY HOÀNG TẠI NGHỆ AN |
| Times New Roman | 14 | Thường | Số 2, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | ||
| 8 | Thể thức đề ký | Times New Roman | 13 | Đậm và in hoa |
TRƯỞNG PHÒNG |
| 9 | Họ tên người ký | Times New Roman | 13 | Đậm và in thường |
Nguyễn Thùy Linh |
| 10 | Ngày cấp | Times New Roman | 14 | Thường và in nghiêng |
Đăng ký lần đầu, ngày … … tháng …. năm …. Đăng ký đổi khác lần thứ : … … ngày …. tháng … … năm …. |
1 Hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh thương mại trong những ngành, nghề mà luật không cấm ;
– Các ngành, nghề cấm góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại pháp luật tại Điều 6 Luật Đầu tư, Luật sửa đổi, bổ trợ Điều 6 và Phụ lục 4 về hạng mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo của Luật Đầu tư ;
– Đối với ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo, hợp tác xã chỉ được kinh doanh thương mại khi có đủ điều kiện kèm theo theo lao lý. Danh mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo lao lý tại Phụ lục 4 phát hành kèm theo Luật Đầu tư, Luật sửa đổi, bổ trợ Điều 6 và Phụ lục 4 về hạng mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo của Luật Đầu tư ;
– Hợp tác xã chọn một trong những ngành, nghề kinh doanh thương mại làm ngành, nghề kinh doanh thương mại chính. Cách ghi ngành, nghề kinh doanh thương mại triển khai theo Khoản 5 Điều 1 Thông tư này .
2 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã sau ngày mở màn hoạt động giải trí đã kê khai thì ngày khởi đầu hoạt động giải trí là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã .
3 – Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 .
– Trường hợp niên độ kế toán theo năm kinh tế tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng mở màn niên độ kế toán là ngày tiên phong của quý ; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày ở đầu cuối của quý .
4 Hợp tác xã địa thế căn cứ vào pháp luật của pháp lý về thuế giá trị ngày càng tăng và dự kiến hoạt động giải trí kinh doanh thương mại của hợp tác xã để xác lập 01 trong 04 chiêu thức tính thuế giá trị ngày càng tăng tại chỉ tiêu này .
5, 6 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực thi hiện hành thi hành .
7 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Trường hợp thành viên là tổ chức triển khai thì chữ ký là của người đại diện thay mặt theo pháp lý của tổ chức triển khai .
2 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp xây dựng mới thì không cần đóng dấu .
1 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này. Trường hợp xây dựng mới thì không phải đóng dấu .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2, 3 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
4 Hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh thương mại trong những ngành, nghề mà luật không cấm ;
– Các ngành, nghề cấm góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại lao lý tại Điều 6 Luật Đầu tư, Luật sửa đổi, bổ trợ Điều 6 và Phụ lục 4 về hạng mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo của Luật Đầu tư ;
– Đối với ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo, hợp tác xã chỉ được kinh doanh thương mại khi có đủ điều kiện kèm theo theo pháp luật. Danh mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo pháp luật tại Phụ lục 4 phát hành kèm theo Luật Đầu tư ; Luật sửa đổi, bổ trợ Điều 6 và Phụ lục 4 về hạng mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo của Luật Đầu tư ;
– Cách ghi ngành, nghề kinh doanh thương mại thực thi theo Khoản 5 Điều 1 Thông tư này .
5 Trường hợp hợp tác xã kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng / đảm nhiệm kế toán tại chỉ tiêu 2 .
6 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã sau ngày khởi đầu hoạt động giải trí đã kê khai thì ngày khởi đầu hoạt động giải trí là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã .
7 – Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 .
– Trường hợp niên độ kế toán theo năm kinh tế tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng khởi đầu niên độ kế toán là ngày tiên phong của quý ; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày sau cuối của quý .
– Tổng thời hạn từ ngày mở màn đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tục .
8 Hợp tác xã địa thế căn cứ vào lao lý của pháp lý về thuế giá trị ngày càng tăng và dự kiến hoạt động giải trí kinh doanh thương mại của hợp tác xã để xác lập 01 trong 04 giải pháp tính thuế giá trị ngày càng tăng tại chỉ tiêu này .
9 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
Trường hợp hợp tác xã biến hóa người đại diện thay mặt theo pháp lý hoặc đổi khác nhiều nội dung ĐK hợp tác xã, trong đó có đổi khác người đại diện thay mặt theo pháp lý thì người ký thông tin là quản trị hội đồng quản trị mới được bầu .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 Trường hợp Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại được cấp Giấy chứng nhận ĐK Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại sau ngày mở màn hoạt động giải trí đã kê khai thì ngày mở màn hoạt động giải trí là ngày Trụ sở / văn phòng đại diện thay mặt / khu vực kinh doanh thương mại được cấp Giấy ghi nhận .
3 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm kinh tế tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng khởi đầu niên độ kế toán là ngày tiên phong của quý ; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày sau cuối của quý ; Tổng thời hạn từ ngày mở màn đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tục .
4 Hợp tác xã địa thế căn cứ vào pháp luật của pháp lý về thuế giá trị ngày càng tăng và dự kiến hoạt động giải trí kinh doanh thương mại của hợp tác xã để xác lập 01 trong 04 chiêu thức tính thuế giá trị ngày càng tăng tại chỉ tiêu này .
5 – Trường hợp lập khu vực kinh doanh thương mại thường trực hợp tác xã thì người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
– Trường hợp lập khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở thì người đại diện thay mặt theo pháp lý hoặc người đại diện thay mặt Trụ sở ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 – Trường hợp đổi khác nội dung ĐK Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại thường trực hợp tác xã, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
– Trường hợp đổi khác nội dung ĐK hoạt động giải trí khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã hoặc người đại diện thay mặt Trụ sở ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực thi hiện hành thi hành .
2 – Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thương mại so với hợp tác xã, Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại thường trực hợp tác xã, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này ,
– Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thương mại so với khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã hoặc người đại diện thay mặt Trụ sở ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực thi hiện hành thi hành .
2 – Trường hợp chấm hết hoạt động giải trí của Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại thường trực hợp tác xã, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
– Trường hợp chấm hết hoạt động giải trí so với khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã hoặc người đại diện thay mặt Trụ sở ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực thi hiện hành thi hành .
2 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 – Trường hợp hiệu đính thông tin ĐK hợp tác xã, Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại thường trực hợp tác xã, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
– Trường hợp hiệu đính thông tin của khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã hoặc người đại diện thay mặt Trụ sở ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực thi hiện hành thi hành .
2 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 Hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh thương mại trong những ngành, nghề mà luật không cấm ;
– Các ngành, nghề cấm góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại lao lý tại Điều 6 Luật Đầu tư, Luật sửa đổi, bổ trợ Điều 6 và Phụ lục 4 về hạng mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo của Luật Đầu tư ;
– Đối với ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo, hợp tác xã chỉ được kinh doanh thương mại khi có đủ điều kiện kèm theo theo lao lý. Danh mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo lao lý tại Phụ lục 4 phát hành kèm theo Luật Đầu tư, Luật sửa đổi, bổ trợ Điều 6 và Phụ lục 4 về hạng mục ngành, nghề góp vốn đầu tư kinh doanh thương mại có điều kiện kèm theo của Luật Đầu tư ;
– Hợp tác xã chọn một trong những ngành, nghề kinh doanh thương mại làm ngành, nghề kinh doanh thương mại chính. Cách ghi ngành, nghề kinh doanh thương mại triển khai theo Khoản 5 Điều 1 Thông tư này .
– Hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận ĐK hợp tác xã theo lao lý tại Thông tư số 03/2014 / TT-BKHĐT không cần ghi lại ngành, nghề kinh doanh thương mại tại mục này .
3 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
2 – Trường hợp ý kiến đề nghị cấp lại Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã, Giấy ghi nhận ĐK Trụ sở, Giấy ghi nhận ĐK văn phòng đại diện thay mặt, Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại thường trực hợp tác xã, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
– Trường hợp đề xuất cấp lại Giấy ghi nhận ĐK khu vực kinh doanh thương mại thường trực Trụ sở, người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã hoặc người đại diện thay mặt Trụ sở ký trực tiếp vào phần này .
1 Ghi tên của HTX hoặc QTDND hoặc LH HTX hoặc NHHTX .
2 Ghi tên của HTX hoặc QTDND hoặc LH HTX hoặc NHHTX .
3 Ghi theo số Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .
4 HTX đáp ứng dịch vụ, QTDND, LHHTX, NHHTX phải kê khai chỉ tiêu này .
5 HTX tạo việc làm cho thành viên phải kê khai tiêu tốn này .
6 HTX đáp ứng dịch vụ và LHHTX phải kê khai chỉ tiêu này .
7 HTX hoặc QTDND hoặc LH HTX hoặc NHHTX .
8 HTX hoặc QTDND hoặc LH HTX hoặc NHHTX .
9 Người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này .
1 Lưu ý: Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hợp tác xã sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.
1 Chỉ HTX cung ứng dịch vụ phải kê khai chi tiêu này.
1 Bao gồm HTX, QTDND .
2 Bao gồm LHHTX, NHHTX .
3 Chỉ HTX dịch vụ và LHHTX phải kê khai chỉ tiêu này .
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Nông Thôn










