Tổng sốTrả lãi ngân hàng nhà nước trong năm ( để mua 3000 tấn mẫu sản phẩm chịu lãi suất 3 vụ là 12 tháng, mỗi tháng 1,8 % )Ngân sách chi tiêu luân chuyển loại sản phẩm từ ruộng về nhà máy sản xuất
Chi phí nhà máy tự bỏ ra
Kinh phí giảng dạy tập huấn nâng cao năng lượng cho nông dânXúc tiến thương mại thị trường trong nướcXúc tiến thương mại khám phá thị trường quốc tế ( 3 người x 5000 đô la x 20.000 )Hỗ trợ huấn luyện và đào tạo nâng cao nhiệm vụ cho nhân viên cấp dưới của Công tyNgân sách chi tiêu có sự tương hỗ của dự án Bất Động SảnTổng số góp vốn đầu tưPhụ lục 2. Hạng mục và ngân sách góp vốn đầu tư cho Doanh nghiệpCác tổ chức triển khai nông dânHỗ trợ từ dự án Bất Động SảnVốn tự cóTrong đó :Đối tác trong liên minhPhụ lục 1. Tổng hợp kinh phí đầu tư góp vốn đầu tư của Liên minh( Kèm theo Quyết định số 69 / QĐ-BNN-TC ngày 13 tháng 01 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT )Nơi nhận : – Như Điều 3 ; – Lưu : VT, TC .Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Trưởng ban quản trị những dự án Bất Động Sản Nông nghiệp, Giám đốc Ban quản trị dự án Bất Động Sản Cạnh tranh Nông nghiệp, Thủ trưởng những đơn vị chức năng có tương quan chịu nghĩa vụ và trách nhiệm thi hành Quyết định này. / .Điều 2. Giao cho Ban quản trị dự án Bất Động Sản Cạnh tranh Nông nghiệp thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT tổ chức triển khai tiến hành thực thi theo đúng những pháp luật của nhà nước Nước Ta và Ngân hàng Thế giới .( Chi tiết theo phụ lục đính kèm ) .– Các hộ góp phần ( 60 % ) : 4.491.917.460 đồng+ Tổ chức nông dân : 7.486.529.100 đồng, trong đó 🙁 Tám tỷ, tám trăm tám mươi bảy triệu, năm trăm hai mươi chín nghìn, một trăm đồng ) .8. Tổng kinh phí đầu tư và nguồn vốn thực thi kế hoạch kinh doanh thương mại :7. Thời gian thực thi dự án Bất Động Sản : 18 tháng6. Vùng dự án Bất Động Sản : Tổ hợp tác sản xuất xã Ngô Quyền và Tổ hợp tác sản xuất xã Hưng Đạo, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên .5. Số người hưởng lợi : 352 hộ nông dân và 01 doanh nghiệp4. Loại hình kinh doanh thương mại : Sản xuất, chế biến và tiêu thụ rau quả xuất khẩuĐịa chỉ : Thôn Đại Lại, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng YênĐịa chỉ : xã Ngô Quyền và xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên+ Tổ chức nông dân : Tổ hợp tác sản xuất rau quả xã Ngô Quyền và Tổ hợp tác sản xuất rau quả xã Hưng Đạo3. Các đối tác chiến lược tham gia liên minh :– Phát triển kinh tế tài chính hợp tác theo xu thế của Chính Phủ, đơn cử là thiết kế xây dựng một liên minh với 5 tổ hợp tác lôi cuốn 352 hộ nông dân tham gia trong khoanh vùng phạm vi 2 xã là Ngô Quyền và Hương Đạo, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hương Yên ( theo Luật dân sự và Nghị định 151 / 2007 / NĐ-CP )– Nâng cao năng lực cạnh tranh đối đầu và chất lượng mẫu sản phẩm, thu nhập cho người sản xuất rau quả nguyên vật liệu Giao hàng chế biến trải qua những giải pháp như : tăng cường góp vốn đầu tư tương hỗ nguồn vào ( giống cây cối, phân bón, thuốc BVTV cho nông dân ), tương hỗ tái tạo CSHT, giảng dạy, tập huấn khoa học kỹ thuật và phân phối thông tin thị trường, nâng cao nhận thức cho hộ nông dân .– Hình thành vùng nguyên vật liệu xung quanh xí nghiệp sản xuất với quy mô khoảng chừng 30.3 ha, nhằm mục đích phân phối không thay đổi mỗi năm ( 2 vụ ) khoảng chừng 2500 tấn nguyên vật liệu chế biến cho nhà máy sản xuất .Tăng hiệu suất cao kinh tế tài chính sản xuất chế biến rau quả xuất khẩu, nâng cao thu nhập cho những thành viên tham gia liên minh trải qua việc link ngặt nghèo từ sản xuất đến tiêu thụ mẫu sản phẩm rau quả xuất khẩu. Xây dựng chuỗi giá trị loại sản phẩm rau quả xuất khẩu cạnh tranh đối đầu bền vững và kiên cố. Góp phần ngày càng tăng xuất khẩu nông sản của cả nước .2. Mục tiêu của liên minh :1. Tên liên minh : Liên minh sản xuất, chế biến và tiêu thụ rau quả xuất khẩu Việt Úc ;Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch kinh doanh thương mại của liên minh sản xuất, chế biến và tiêu thụ rau quả xuất khẩu Việt Úc với những nội dung sau :Theo đề xuất của Vụ trưởng Vụ Tài chính ,Xét ý kiến đề nghị của Trưởng ban Ban quản trị những dự án Bất Động Sản Nông nghiệp tại Công văn số 2763 / DANN-ACP ngày 23/12/2011 về việc phê duyệt kế hoạch kinh doanh thương mại cụ thể của liên minh sản xuất, chế biến và tiêu thụ rau quả xuất khẩu Việt Úc thuộc tiểu hợp phần B2 – Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp ;Căn cứ thư không phản đối của Ngân hàng Thế giới về kế hoạch kinh doanh thương mại của liên minh sản xuất, chế biến và tiêu thụ rau quả xuất khẩu Việt Úc ngày 20/12/2011 ;Căn cứ Quyết định số 1476 / QĐ-BNN-TC ngày 01/7/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phê duyệt Danh sách ngắn những yêu cầu lan rộng ra liên minh thuộc tiểu hợp phần B2 – Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp ;Căn cứ Quyết định số 310 / QĐ-BNN-TC ngày 25/2/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt kế hoạch năm 2011 cho Ban quản trị dự án Bất Động Sản Cạnh tranh Nông nghiệp ;Căn cứ Quyết định số 571 / QĐ-BNN-HTQT ngày 06/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT phê duyệt Sổ tay triển khai dự án Bất Động Sản Cạnh tranh Nông nghiệp ;Căn cứ Quyết định số 1846 / QĐ-BNN-HTQT ngày 19/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phê duyệt dự án Bất Động Sản góp vốn đầu tư Dự án Cạnh tranh Nông nghiệp do Ngân hàng Thế giới hỗ trợ vốn ;Căn cứ Hiệp định tín dụng thanh toán dự án Bất Động Sản Cạnh tranh Nông nghiệp mã số Cr. 4518 – việt nam được ký giữa đại diện thay mặt Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Thế giới ( WB ) ngày 09/12/2008 ;Căn cứ Nghị định số 01/2008 / NĐ-CP ngày 03/1/2008 của nhà nước lao lý công dụng, trách nhiệm, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tổ chức triển khai của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và Nghị định số 75/2009 / NĐ-CP ngày 10/9/2009 của nhà nước sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008 / NĐ-CP ngày 03/1/2008 của nhà nước ;BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNPHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH KINH DOANH CỦA LIÊN MINH SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN VÀ TIÊU THỤ RAU QUẢ XUẤT KHẨU VIỆT ÚC THUỘC TIỂU HỢP PHẦN B2 – DỰ ÁN CẠNH TRANH NÔNG NGHIỆPTP. Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2012Số : 69 / QĐ-BNN-TCCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc — — — — — -BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN — — –
Phụ lục 3. Hạng mục và chi phí đầu tư cho Tổ chức nông dân
Đơn vị tính: VNĐ
|
Khoản mục
|
Đơn vị tính
|
Số Iượng
|
Đơn giá
|
Tổng vốn đầu tư
|
Nông dân góp (60%)
|
Dự án hỗ trợ (40%)
|
|
A. Đầu tư máy móc, dụng cụ sản xuất cho của các tổ hợp tác
|
|
|
2.087.397.400
|
1.252.438.440
|
834.958.960
|
|
A.1. Máy móc, dụng cụ cho liên minh
|
|
|
|
378.000.000
|
226.800.000
|
151.200.000
|
|
1. Máy cày nhật hiệu Kubota
|
cái
|
3
|
80.000.000
|
240.000.000
|
144.000.000
|
96.000.000
|
|
2. Máy cày bừa loại nhỏ ( Máy TQ )
|
cái
|
4
|
30.000.000
|
120.000.000
|
72.000.000
|
48.000.000
|
|
3. Cân đồng hồ đeo tay 120 kg
|
cái
|
12
|
1.500.000
|
18.000.000
|
10.800.000
|
7.200.000
|
|
A.2. Vật tư, trang thiết bị cho hộ nông dân
|
|
|
|
1.709.397.400
|
1.025.638.440
|
683.758.960
|
|
1. Bình bơm thuốc điện
|
cái
|
214
|
1.300.000
|
278.200.000
|
166.920.000
|
111.280.000
|
|
2. Bạt che mưa nắng
|
mét vuông
|
1900
|
15.000
|
28.500.000
|
17.100.000
|
11.400.000
|
|
3. Máy bơm nước nhỏ ( Koler )
|
cái
|
151
|
1.500.000
|
226.500.000
|
135.900.000
|
90.600.000
|
|
4. Dàn dóc cho dưa leo
|
ha
|
30,33
|
38.780.000
|
1.176.197.400
|
705.718.440
|
470.478.960
|
|
B. Đầu tư giống, phân bón, thuốc BVTV sinh học cho 3 vụ
|
|
|
|
4.363.331.700
|
2.617.999.020
|
1.745.332.680
|
|
Tổng đầu tư phân bón, thuốc BVTV trong 3 vụ
|
ha
|
91
|
47.948.700
|
4.363.331.700
|
2.617.999.020
|
1.745.332.680
|
|
C. Cải tạo và sửa chữa nhỏ
|
|
0
|
|
409.800.000
|
245.880.000
|
163.920.000
|
|
1. Nạo vét mương
|
m
|
12800
|
5.000
|
64.000.000
|
38.400.000
|
25.600.000
|
|
2. Sửa chữa mương máng khu sản xuất
|
m
|
490
|
300.000
|
147.000.000
|
88.200.000
|
58.800.000
|
|
3. Đắp đường nội đồng
|
m
|
4670
|
20.000
|
64.400.000
|
38.640.000
|
25.760.000
|
|
4. Làm mái tôn để thu mua nguyên vật liệu
|
mét vuông
|
420
|
280.000
|
134.400.000
|
80.640.000
|
53.760.000
|
|
D. Kinh phí hỗ trợ ban quản lý dự án
|
|
|
|
226.000.000
|
135.600.000
|
90.400.000
|
|
1. giá thành thù lao cán bộ quản trị Tổ hợp tác ( 05 người x 12 tháng )
|
Tháng người
|
60
|
300.000
|
18.000.000
|
10.800.000
|
7.200.000
|
|
2. Trang thiết bị thiết lập văn phòng
|
chiếc
|
5
|
6.080.000
|
30.400.000
|
18.240.000
|
12.160.000
|
|
3. Ngân sách chi tiêu mời cán bộ giám sát kỹ thuật ( 03 người x 12 tháng )
|
Tháng người
|
36
|
2.000.000
|
72.000.000
|
43.200.000
|
28.800.000
|
|
4. giá thành giảng dạy cho nông dân ( 03 cuộc )
|
người
|
352
|
100.000
|
105.600.000
|
63.360.000
|
42.240.000
|
|
E. Kinh phí dự phòng
|
|
|
|
400.000.000
|
240.000.000
|
160.000.000
|
|
TỔNG (A+B+C+D+E)
|
|
|
|
7.486.529.100
|
4.491.917.460
|
2.994.611.640
|