Phương pháp nghiên cứu khoa học: Vũ Cao Đạm – Tài liệu text
Phương pháp nghiên cứu khoa học: Vũ Cao Đạm
Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (21.8 MB, 207 trang )
Vũ Cao Đàm
Ph-ơng pháp luận
Nghiên cứu Khoa
học
Đã đăng ký bản quyền tác giả
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
â
Phần thứ nhất
Dẫn nhập
về
Ph-ơng pháp luận
Nghiên cứu Khoa
học
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Đại c-ơng về ph-ơng pháp
nghiên cứu khoa học
Ph-ơng pháp luận nghiên cứu khoa
học: một khoa học về ph-ơng pháp
Lý thuyết cơ sở của các khoa học về
ph-ơng pháp: Logic học
Logic học: Nên là sách gối đầu
gi-ờng của các nhà nghiên cứu
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Quan hệ với logic học
Logic học: Khoa học về t- duy trên một
đối t-ợng là chính nó (bản thân t- duy)
Ph-ơng pháp luận: Khoa học về tduy trên một đối t-ợng mà nó mong đợi
Caude R. et Moles A. : Méthodologie
vers une science de l action, Paris, 1964
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
S¸ch tham kh¶o Logic häc
1. V-¬ng TÊt §¹t: Logic häc, Nhµ xuÊt
b¶n gi¸o dôc, Hµ Néi
2. Lª Tö Thµnh: T×m hiÓu Logic häc,
Nhµ xuÊt b¶n TrÎ, Tp. Hå ChÝ Minh
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Sách tham khảo PPL NCKH
Vũ Cao Đàm: Ph-ơng pháp luận
Nghiên cứu khoa học, Nxb Khoa học
và Kỹ thuật, 2003 (Xuất bản lần thứ
tám)
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
PhÇn thø hai
Tr×nh tù
Nghiªn cøu Khoa
häc
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
§¹i c-¬ng
vÒ
Nghiªn cøu Khoa häc
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
§¹i c-¬ng
Kh¸i niÖm
Ph©n lo¹i
S¶n phÈm
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Khái niệm
Nghiên cứu khoa học
Nghiên cứu khoa học
Hoạt động tìm tòi, khám phá bản chất
của sự vật
Chức năng:
1. (Khoa học) nhận thức thế giới
2. (Khoa học) cải tạo thế giới
3. (Khoa học) tự nhận thức (khoa học)
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Ph©n lo¹i
Nghiªn cøu khoa häc (1)
Ph©n lo¹i theo chøc n¨ng:
•Nghiªn cøu m« t¶:
HiÖn tr¹ng
•Nghiªn cøu gi¶i thÝch: Nguyªn nh©n
•Nghiªn cøu gi¶i ph¸p: Gi¶i ph¸p xö lý
•Nghiªn cøu dù b¸o:
Nh×n tr-íc
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Phân loại
Nghiên cứu khoa học (2)
Phân loại theo ph-ơng pháp:
Nghiên cứu lý thuyết
(Library research)
Nghiên cứu điền dã
(Field research)
Nghiên cứu thực nghiệm
(Laboratory research)
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Phân loại
Nghiên cứu khoa học (3)
Phân loại theo mục đích (viết tắt là R&D)
1. Nghiên cứu cơ bản:
Nghiên cứu cơ bản thuần túy
Nghiên cứu cơ bản định h-ớng:
Nghiên cứu nền tảng
Nghiên cứu chuyên đề
2. Nghiên cứu ứng dụng
3. Triển khai (Khái niệm do Tạ Quang Bửu
đặt)
Triển khai trong labô
Triển khai bán đại trà
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
§Æc ®iÓm
cña ho¹t ®éng
KH&CN
vµ ho¹t ®éng R&D
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Hoạt động KH&CN gồm:
1. Nghiên cứu và Triển khai (R&D)
2. Chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển giao
công nghệ
3. Phát triển công nghệ (UNESCO và UNIDO)
4. Dịch vụ KH&CN
UNESCO: Manuel pour les statistiques relatives aux
activités scientifiques et techniques, 1982.
De Hemptinne: Questions clées de la politique
scientifique et technique, 1982
(Bản dịch tóm tắt tiếng Việt cả 2 tài liệu này của
Viện Quản lý KH&KT, 1987)
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Hoạt động R&D
theo khái niệm của UNESCO
(2) FR
AR
R
R
&
D
Nghiên cứu, trong đó:
FR
Nghiên cứu cơ bản
AR
Nghiên cứu ứng dụng
D
Triển khai
(Thuật ngữ của Tạ Quang Bửu, nguyên
Tổng Th- ký, Phó chủ nhiệm Uỷ ban
Khoa học Nhà n-ớc)
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Hoạt động KH&CN
theo khái niệm của UNESCO (1)
FR
AR
D
STS
T
FR
AR
D
TD
Nghiên cứu cơ bản
Nghiên cứu ứng dụng
Triển khai (Technological Experimental
Development)
T
Chuyển giao tri thức (bao gồm CGCN)
TD Phát triển công nghệ trong sản xuất
(Technology Development)
STS Dịch vụ khoa học và công nghệ
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Hoạt động R&D
theo khái niệm của UNESCO
(1)
Sản phẩm
Loại hình nghiên cứu
R
FR – Nghiên cứu cơ bản
Lý thuyết
AR – Nghiên cứu ứng dụng Nguyên lý công
nghệ (sản xuất, tổ
&
chức, quản lý)
Prototype (vật mẫu,
D D – Triển khai
quy trình mẫu), pilot
và sản xuất thử
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Sản phẩm chung của nghiên
cứu khoa học
1. Nghiên cứu cơ bản:
Khám phá quy luật & tạo ra các lý thuyết
2. Nghiên cứu ứng dụng:
Sáng tạo nguyên lý về các giải pháp ứng dụng
3. Triển khai
(Technological Experimental Development;
gọi tắt là Development; tiếng Nga là Razrabotka):
Chế tác các Vật mẫu (Prototype) tại các X-ởng
mẫu (Pilot Workshop)
Sản xuất thử để khẳng định tính khả thi
Sản xuất loạt nhỏ để khẳng định độ tin cậy
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Đặc điểm chung của
R&D
1. Chỉ chi mà không có thu
hoặc nguồn thu không đáng kể
2. Không định giá đ-ợc thông tin
3. Chịu nhiều rủi ro
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Đặc điểm của triển khai
Nguồn thu hồi do bán các sản phẩm
triển khai cho ng-ời tiêu dùng ( bán
patent và licence cho ng-ời sản
xuất) rất nhỏ so với giá thành.
Mua bán patent và licence không
thuộc phạm trù R&D nữa, mà thuộc
phạm trù th-ơng mại (UNESCO, ấn
phẩm đã dẫn)
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Đặc điểm của triển khai
Sản phẩm: Prototype, Pilot, Sản
xuất thử nghiệm (Série No 0), trên
mỗi sản phẩm của quá trình này có
chứa các thông tin công nghệ
Chi phí: th-ờng có thể rất cao
Hiệu quả kinh tế trực tiếp: Không có
Tiếng Nga: Razrabotka (không dịch là Razvitije)
Tiếng TQ: Khai phát Kaifa (không dịch là Phát
triển Fazhăn), thuật ngữ của Tiền Ngọc Sung (Tiến
sỹ Hoa Kiều ở Mỹ về Trung Hoa Lục địa, T- lệnh
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Ph¸t triÓn c«ng nghÖ
•§ã lµ qu¸ tr×nh diÔn ra trong s¶n xuÊt,
tøc lµ qu¸ tr×nh diÔn ra sau D (triÓn khai)
vµ T (chuyÓn giao tri thøc) kh«ng ph¶i
trong khu vùc nghiªn cøu, gåm:
•Më réng c«ng nghÖ hiÖn h÷u (extensive
development)
•N©ng cÊp c«ng nghÖ hiÖn h÷u (upgrading
= intensive development)
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
https://fb.com/tailieudientucnttCuuDuongThanCong.comhttps://fb.com/tailieudientucnttĐại c-ơng về ph-ơng phápnghiên cứu khoa họcPh-ơng pháp luận nghiên cứu khoahọc : một khoa học về ph-ơng phápLý thuyết cơ sở của những khoa học vềph-ơng pháp : Logic họcLogic học : Nên là sách gối đầugi-ờng của những nhà nghiên cứuCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttQuan hệ với logic họcLogic học : Khoa học về t – duy trên mộtđối t-ợng là chính nó ( bản thân t – duy ) Ph-ơng pháp luận : Khoa học về tduy trên một đối t-ợng mà nó mong đợiCaude R. et Moles A. : Méthodologievers une science de l action, Paris, 1964C uuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttS¸ch tham kh ¶ o Logic häc1. V – ¬ ng TÊt § ¹t : Logic häc, Nhµ xuÊtb ¶ n gi ¸ o dôc, Hµ Néi2. Lª Tö Thµnh : T × m hiÓu Logic häc, Nhµ xuÊt b ¶ n TrÎ, Tp. Hå ChÝ MinhCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttSách tìm hiểu thêm PPL NCKHVũ Cao Đàm : Ph-ơng pháp luậnNghiên cứu khoa học, Nxb Khoa họcvà Kỹ thuật, 2003 ( Xuất bản lần thứtám ) CuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttPhÇn thø haiTr × nh tùNghiªn cøu KhoahäcCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucntt§¹i c – ¬ ngvÒNghiªn cøu Khoa häcCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucntt§¹i c – ¬ ng Kh ¸ i niÖm Ph © n lo¹i S ¶ n phÈmCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttKhái niệmNghiên cứu khoa họcNghiên cứu khoa họcHoạt động tìm tòi, mày mò bản chấtcủa sự vậtChức năng : 1. ( Khoa học ) nhận thức thế giới2. ( Khoa học ) tái tạo thế giới3. ( Khoa học ) tự nhận thức ( khoa học ) CuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttPh©n lo¹iNghiªn cøu khoa häc ( 1 ) Ph © n lo¹i theo chøc n ¨ ng : • Nghiªn cøu m « t ¶ : HiÖn tr¹ng • Nghiªn cøu gi ¶ i thÝch : Nguyªn nh © n • Nghiªn cøu gi ¶ i ph ¸ p : Gi ¶ i ph ¸ p xö lý • Nghiªn cøu dù b ¸ o : Nh × n tr-ícCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttPhân loạiNghiên cứu khoa học ( 2 ) Phân loại theo ph-ơng pháp : Nghiên cứu kim chỉ nan ( Library research ) Nghiên cứu điền dã ( Field research ) Nghiên cứu thực nghiệm ( Laboratory research ) CuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttPhân loạiNghiên cứu khoa học ( 3 ) Phân loại theo mục tiêu ( viết tắt là R&D ) 1. Nghiên cứu cơ bản : Nghiên cứu cơ bản thuần túyNghiên cứu cơ bản định h-ớng : Nghiên cứu nền tảngNghiên cứu chuyên đề2. Nghiên cứu ứng dụng3. Triển khai ( Khái niệm do Tạ Quang Bửuđặt ) Triển khai trong labôTriển khai bán đại tràCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucntt§Æc ® iÓmcña ho¹t ® éngKH và CNvµ ho¹t ® éng R&DC uuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttHoạt động KH&CN gồm : 1. Nghiên cứu và Triển khai ( R&D ) 2. Chuyển giao tri thức, gồm có chuyển giaocông nghệ3. Phát triển công nghệ tiên tiến ( UNESCO và UNIDO ) 4. Thương Mại Dịch Vụ KH&CNUNESCO : Manuel pour les statistiques relatives auxactivités scientifiques et techniques, 1982. De Hemptinne : Questions clées de la politiquescientifique et technique, 1982 ( Bản dịch tóm tắt tiếng Việt cả 2 tài liệu này củaViện Quản lý KH&KT, 1987 ) CuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttHoạt động R&D theo khái niệm của UNESCO ( 2 ) FRARNghiên cứu, trong đó : FRNghiên cứu cơ bảnARNghiên cứu ứng dụngTriển khai ( Thuật ngữ của Tạ Quang Bửu, nguyênTổng Th – ký, Phó chủ nhiệm Uỷ banKhoa học Nhà n-ớc ) CuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttHoạt động KH&CN theo khái niệm của UNESCO ( 1 ) FRARSTSFRARTDNghiên cứu cơ bảnNghiên cứu ứng dụngTriển khai ( Technological ExperimentalDevelopment ) Chuyển giao tri thức ( gồm có CGCN ) TD Phát triển công nghệ tiên tiến trong sản xuất ( Technology Development ) STS Thương Mại Dịch Vụ khoa học và công nghệCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttHoạt động R&D theo khái niệm của UNESCO ( 1 ) Sản phẩmLoại hình nghiên cứuFR – Nghiên cứu cơ bảnLý thuyếtAR – Nghiên cứu ứng dụng Nguyên lý côngnghệ ( sản xuất, tổchức, quản trị ) Prototype ( vật mẫu, D D – Triển khaiquy trình mẫu ), pilotvà sản xuất thửCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttSản phẩm chung của nghiêncứu khoa học1. Nghiên cứu cơ bản : Khám phá quy luật và tạo ra những lý thuyết2. Nghiên cứu ứng dụng : Sáng tạo nguyên tắc về những giải pháp ứng dụng3. Triển khai ( Technological Experimental Development ; gọi tắt là Development ; tiếng Nga là Razrabotka ) : Chế tác những Vật mẫu ( Prototype ) tại những X-ởngmẫu ( Pilot Workshop ) Sản xuất thử để khẳng định tính khả thiSản xuất loạt nhỏ để chứng minh và khẳng định độ tin cậyCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttĐặc điểm chung củaR và D1. Chỉ chi mà không có thuhoặc nguồn thu không đáng kể2. Không định giá đ-ợc thông tin3. Chịu nhiều rủi roCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttĐặc điểm của triển khaiNguồn tịch thu do bán những sản phẩmtriển khai cho ng-ời tiêu dùng ( bánpatent và licence cho ng-ời sảnxuất ) rất nhỏ so với giá tiền. Mua bán patent và licence khôngthuộc phạm trù R&D nữa, mà thuộcphạm trù th-ơng mại ( UNESCO, ấnphẩm đã dẫn ) CuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttĐặc điểm của triển khaiSản phẩm : Prototype, Pilot, Sảnxuất thử nghiệm ( Série No 0 ), trênmỗi mẫu sản phẩm của quy trình này cóchứa những thông tin công nghệChi phí : th-ờng hoàn toàn có thể rất caoHiệu quả kinh tế tài chính trực tiếp : Không cóTiếng Nga : Razrabotka ( không dịch là Razvitije ) Tiếng TQ : Khai phát Kaifa ( không dịch là Pháttriển Fazhăn ), thuật ngữ của Tiền Ngọc Sung ( Tiếnsỹ Hoa Kiều ở Mỹ về Trung Hoa Lục địa, T – lệnhCuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucnttPh¸t triÓn c « ng nghÖ • § ã lµ qu ¸ tr × nh diÔn ra trong s ¶ n xuÊt, tøc lµ qu ¸ tr × nh diÔn ra sau D ( triÓn khai ) vµ T ( chuyÓn giao tri thøc ) kh « ng ph ¶ itrong khu vùc nghiªn cøu, gåm : • Më réng c « ng nghÖ hiÖn h ÷ u ( extensivedevelopment ) • N © ng cÊp c « ng nghÖ hiÖn h ÷ u ( upgrading = intensive development ) CuuDuongThanCong. comhttps : / / fb.com/tailieudientucntt
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Khoa Học






