Mẫu hồ sơ thành lập hợp tác xã 2021
Hợp tác xã ngày nay càng ngày càng phát triển. Các cá nhân, các hộ gia đình đang có xu hướng liên kết lại với nhau giúp đỡ nhau trong quá trình sản xuất, kinh doanh. Hiện nay hợp tác xã là một trong các loại hình doanh nghiệp được lựa chọn nhiều để hoạt động bởi những lợi ích mà loại hình này mang lại. Bài viết dưới đây ACC xin chia sẻ thông tin về Mẫu sổ đăng kí thành viên hợp tác xã .
Nội Dung Chính
1.Hợp tác xã là gì?
Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu cầu chung của thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý hợp tác xã.
Bạn đang đọc: Mẫu hồ sơ thành lập hợp tác xã 2021
2.Trình tự thủ tục thành lập hợp tác xã.
- Người đại diện hợp pháp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã dự định thành lập nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đến cơ quan đăng ký hợp tác xã và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của nội dung hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có thể gửi hồ sơ đăng ký qua địa chỉ thư điện tử của cơ quan đăng ký hợp tác xã nhưng phải nộp hồ sơ bằng văn bản khi đến nhận giấy chứng nhận đăng ký để đối chiếu và lưu hồ sơ.
- Cơ quan đăng ký hợp tác xã phải trao hoặc gửi giấy biên nhận khi hồ sơ đăng ký đã bảo đảm tính hợp lệ theo quy định tại Điều 13 Nghị định này và không được yêu cầu hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nộp thêm bất kỳ giấy tờ nào khác ngoài hồ sơ quy định tại Điều 13 Nghị định này.
- Cơ quan đăng ký hợp tác xã cấp giấy chứng nhận đăng ký cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Điều 24 Luật hợp tác xã.
- Trong trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận đăng ký thì cơ quan đăng ký hợp tác xã phải thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử nêu rõ lý do cho hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã biết trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
3.Hồ sơ thành lập hợp tác xã.
- Giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Điều lệ hoạt động của hợp tác xã
- Phương án sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã
- Danh sách thành viên, hợp tác xã thành viên; danh sách hội đồng quản trị, giám đốc (tổng giám đốc), ban kiểm soát hoặc kiểm soát viên.
- Nghị quyết hội nghị thành lập hợp tác xã.
4.Mẫu hồ sơ thành lập hợp tác xã.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
… … ngày … … tháng … … năm … .
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thành lập hợp tác xã
Kính gửi : Tên cơ quan ĐK hợp tác xã
Tôi là ( ghi họ tên bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … là người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã
Đăng ký thành lập hợp tác xã với các nội dung sau:
- Tình trạng thành lập(đánh dấu X vào ô thích hợp)
Thành lập mới □
Thành lập trên cơ sở tách hợp tác xã □
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã □
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã □
- Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … … … … … .
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng quốc tế ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Tên hợp tác xã viết tắt ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
- Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Xã / P. / Thị trấn : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Tỉnh / Thành phố : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … …
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … Website ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … …
- Ngành, nghề kinh doanh1(ghi tên và mã ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
- Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ ( bằng số ; VNĐ ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Vốn điều lệ ( bằng chữ ; VNĐ ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền quốc tế ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … .
Có hiển thị thông tin về giá trị tương tự theo đơn vị chức năng tiền tệ quốc tế trên Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã hay không ? □ Có □ Không
- Nguồn vốn điều lệ:
| Loại nguồn vốn | Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) |
| Vốn ngân sách nhà nước | ||
| Vốn tư nhân | ||
| Vốn nước ngoài | ||
| Vốn khác | ||
| Tổng cộng |
- Số lượng thành viên:………………………………………………………………………………….
Danh sách thành viên hợp tác xã : ( kê khai theo mẫu ) : Gửi kèm
- Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên ( ghi bằng chữ in hoa ) : … … … … … … … … … … … … Giới tính : … … … … … … … … … .
Chức danh : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Sinh ngày : … / …. / … … … Dân tộc : … … … … … … Quốc tịch : … … … … … … … … … … … … … … …
Loại sách vở xác nhận cá thể : … … … … … …
□ Chứng minh nhân dân □ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu □ Loại khác ( ghi rõ ) : … … … … … …
Số sách vở xác nhận cá thể : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Ngày cấp : …. / …. / …. Nơi cấp : … … … … … Ngày hết hạn ( nếu có ) : … / … / …
Nơi ĐK hộ khẩu thường trú :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Xã / P. / Thị trấn : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Tỉnh / Thành phố : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
Quốc gia : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Chỗ ở hiện tại :
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Xã / P. / Thị trấn : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Tỉnh / Thành phố : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
Quốc gia : … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … ..
E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
- Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế | ||||
| 9.1 | Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có): Họ và tên Giám đốc ( Tổng giám đốc ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . |
||||
| 9.2 | Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai): Họ và tên Kế toán trưởng / Phụ trách kế toán : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện thoại : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . |
||||
| 9.3 | Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố / tổ / xóm / ấp / thôn : … … … … … … … … … … … … … … … . Xã / P. / Thị trấn : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Quận / Huyện / Thị xã / Thành phố thuộc tỉnh : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tỉnh / Thành phố : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Điện thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … Fax ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … .. E-Mail ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … |
||||
| 9.4 | Ngày bắt đầu hoạt động href=”#_ftn2″ 2 (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): ……/……/…… | ||||
| 9.5 | Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp): Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc vào □ |
||||
| 9.6 | Năm tài chính: Áp dụng từ ngày … … … / … … … đến ngày … … … / … … … href = ” # _ftn3 ″ 3 ( ghi ngày, tháng mở màn và kết thúc niên độ kế toán ) |
||||
| 9.7 | Tổng số lao động (dự kiến):…………………………………………………………………………. | ||||
| 9.8 | Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M: □ Có □ Không |
||||
| 9.9 | Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) href=”#_ftn4″ 4: Khấu trừ □ Trực tiếp trên GTGT □ Trực tiếp trên doanh thu □ Không phải nộp thuế GTGT □ |
||||
| 9.10 | Thông tin về Tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):
|
- Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất(chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất):
- a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………………………………………..
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã 5 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : … … / … … / … … Nơi cấp : … … … … … … … … … … … … .
- b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………………………
Mã số hợp tác xã / mã số thuế : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Số Giấy ghi nhận ĐK kinh doanh thương mại / Giấy ghi nhận ĐK hợp tác xã6 ( chỉ kê khai nếu không có mã số hợp tác xã / mã số thuế ) : … … … … … … … Ngày cấp : … … / … .. / …. Nơi cấp : … … … … … … … … … … … … …
Đề nghị … … … … … … … … … … ( tên cơ quan ĐK hợp tác xã ) triển khai chấm hết sống sót so với hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất và những Trụ sở, văn phòng đại diện thay mặt, khu vực kinh doanh thương mại của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất .
Tôi cam kết :
– Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu / quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục tiêu theo lao lý của pháp lý ;
– Chịu nghĩa vụ và trách nhiệm trước pháp lý về tính hợp pháp, đúng chuẩn và trung thực của nội dung ĐK hợp tác xã trên .
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký và ghi họ tên) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…., ngày … … .. tháng năm 20 …
ĐIỀU LỆ
HTX …………………………………………………………
Căn cứ Luật Hợp tác xã năm 2012 đã được Quốc hội trải qua ngày 20 tháng 11 năm 2012, có hiệu lực hiện hành thi hành từ ngày 01/7/2013 ;
Căn cứ Nghị định số 193 / NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của nhà nước pháp luật chi tiết cụ thể thi hành 1 số ít điều của Luật Hợp tác xã năm 2012 ;
Căn cứ Thông tư 03/2014 / TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn ĐK hợp tác xã và chính sách báo cáo giải trình tình hình hoạt động giải trí của hợp tác xã ;
Căn cứ tình hình thực tế, hợp tác xã ……………. xây dựng điều lệ như sau:
Chương I
TÊN, ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ
NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
Điều 1. Tên gọi, biểu tượng, địa chỉ trụ sở của hợp tác xã
- Tên gọi của hợp tác xã
– Tên gọi khá đầy đủ : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
– Tên gọi tắt : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
– Tên của hợp tác xã viết bằng tiếng quốc tế : … … … … … … … … … …
- Biểu tượng của hợp tác xã: …………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở của hợp tác xã
- a) Địa chỉ trụ sở chính: Thôn (tổ dân phố): …………………………….., xã (phường, thị trấn): …………………………………, huyện (thành phố, thị xã): …………………..tỉnh ………………
Số điện thoại thông minh … … … … … … … .. Số fax ( nếu có )
Địa chỉ thư điện tử ( nếu có )
Địa chỉ trang Web ( nếu co )
- b) Địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp trực thuộc hợp tác xã (nếu có): Thôn (tổ dân phố): …………………………………………………………, xã (phường, thị trấn): …………………………………, huyện (thành phố, thị xã): …………………..tỉnh ………………
Điều 2. Mục tiêu hoạt động của hợp tác xã
- Tổ chức sản xuất, kinh doanh các mặt hàng……….. (hoặc thực hiện các khâu dịch vụ……………) nhằm hỗ trợ, giúp đỡ các thành viên hoạt động sản xuất, kinh doanh và đời sống.
- Tạo việc làm, tăng thu nhập cho thành viên và người lao động.
- Hợp tác giao lưu tao đổi kinh nghiệm phát triển kinh tế với các hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân khác.
- Tham gia thành viên Liên minh hợp tác xã tỉnh Quảng Bình nhằm thúc đẩy phong trào hợp tác xã phát triển.
Điều 3. Ngành, nghề sản xuất – kinh doanh dịch vụ của hợp tác xã
Hợp tác xã hoạt động giải trí sản xuất – kinh doanh thương mại, dịch vụ những ngành nghề sau : … … …
Điều 4. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã
quản trị hội đồng quản trị là người đại diện thay mặt theo pháp lý của hợp tác xã .
Chương II.
THÀNH VIÊN
Điều 5. Đối tượng gia nhập hợp tác xã
Điều 6. Điều kiện trở thành thành viên hợp tác xã
Điều 7. Thủ tục kết nạp thành viên
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của thành viên
Điều 9. Thành viên xin ra hợp tác xã
Điều 10. Chấm dứt tư cách thành viên, thủ tục chấm dứt tư cách thành viên và giải quyết quyền lợi, nghĩa vụ đối với thành viên trong các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên
Điều 11. Biện pháp xử lý đối với thành viên nợ quá hạn
Điều 12. Sử dụng sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã (đối với HTX dịch vụ)
Điều 13. Nguyên tắc và đối tượng đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc
Chương III
TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HỢP TÁC XÃ
Điều 14. Cơ cấu tổ chức hợp tác xã
Điều 15. Đại hội thành viên
Điều 16. Hội đồng quản trị hợp tác xã
Điều 17. Chủ tịch hội đồng quản trị
Điều 18. Giám đốc (tổng giám đốc)
Điều 19. Ban kiểm soát (hoặc kiểm soát viên – đối với HTX không thành lập ban kiểm soát)
Chương IV
TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ
Điều 21. Vốn điều lệ của hợp tác xã
Điều 23. Tăng, giảm vốn điều lệ hợp tác xã
Điều 24. Thẩm quyền và phương thức huy động vốn
Điều 25. Giấy chứng nhận vốn góp
Điều 26. Nội dung hợp đồng dịch vụ giữa hợp tác xã với thành viên
Điều 27. Cung ứng, tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ
Điều 28. Đầu tư, góp vốn, mua cổ phần, liên doanh, liên kết; thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
Điều 29. Trích lập các quỹ và phân phối thu nhập
Điều 31. Nguyên tắc trả thù lao, tiền thưởng cho thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát (hoặc kiểm soát viên – đối với HTX không thành lập ban kiểm soát); nguyên tắc trả tiền lương, tiền công, tiền thưởng và các khoản thu nhập cho người điều hành, người lao động
Điều 32. Định mức tiền lương, phụ cấp cho thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát (hoặc kiểm soát viên – đối với HTX không thành lập ban kiểm soát), giám đốc (tổng giám đốc), phó giám đốc, kế toán trưởng hợp tác xã và một số chức danh khác
Điều 33. Kế toán, kiểm toán hợp tác xã
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 34. Khen thưởng, kỷ luật và nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ
Điều 35. Chia tách, hợp nhất, giải thể, phá sản hợp tác xã
Điều 36. Thể thức sửa đổi, bổ sung Điều lệ hợp tác xã
Điều 37. Hiệu lực thi hành
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ
Chủ tích HĐQT .
PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
PHẦN I. TỔNG QUAN VỀ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHẢ NĂNG THAM GIA CỦA HỢP TÁC XÃ
- Tổng quan về tình hình thị trường
- Đánh giá khả năng tham gia thị trường của hợp tác xã
III. Căn cứ pháp lý cho việc thành lập và hoạt động giải trí của hợp tác xã
PHẦN II. GIỚI THIỆU VỀ HỢP TÁC XÃ
- Giới thiệu tổng thể
- Tên hợp tác xã
- Địa chỉ trụ sở chính
- Vốn điều lệ
- Số lượng thành viên
- Ngành, nghề sản xuất, kinh doanh
- Tổ chức bộ máy và giới thiệu chức năng nhiệm vụ tổ chức bộ máy của hợp tác xã
PHẦN III. PHƯƠNG ÁN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
- Phân tích điểm mạnh, yếu, cơ hội phát triển và thách thức của hợp tác xã
- Phân tích cạnh tranh
III. Mục tiêu và kế hoạch tăng trưởng của hợp tác xã
- Các hoạt động sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã
- Nhu cầu về sản phẩm, dịch vụ hoặc việc làm của thành viên
- Dự kiến các chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã căn cứ vào hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)
- Xác định các hoạt động sản xuất, kinh doanh nhằm đáp ứng hợp đồng dịch vụ với thành viên hoặc hợp đồng lao động đối với thành viên (đối với trường hợp hợp tác xã tạo việc làm)
- Kế hoạch Marketing
- Phương án đầu tư cơ sở vật chất, bố trí nhân lực và các điều kiện khác phục vụ sản xuất, kinh doanh
PHẦN IV. PHƯƠNG ÁN TÀI CHÍNH
- Phương án huy động và sử dụng vốn
- Phương án về doanh thu, chi phí, lợi nhuận trong 03 năm đầu
III. Phương án kinh tế tài chính khác
PHẦN V. KẾT LUẬN
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký và ghi họ tên) |
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỢP TÁC XÃ
| STT | Tên thành viên | Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân, người đại diện hợp pháp của hộ gia đình | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Chỗ ở hiện tại đối với thành viên là cá nhân, người đại diện hợp pháp của hộ gia đình | Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức | Số, ngày, cơ quan cấp Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng nhận tương đương) đối với doanh nghiệp; Quyết định thành lập đối với tổ chức | Vốn góp | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Chữ ký của thành viên | Ghi chú | |
| Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| ……, ngày …… tháng …… năm…… NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký, ghi họ tên và đóng dấu) |
5.Lý do bạn nên chọn công ty luật ACC
Nếu bạn đang có nhu cầu về thành lập hợp tác xã mà chưa có kinh nghiệm hoặc chưa rõ về mẫu hồ sơ thành lập tác xã thì hãy liên hệ đến Công ty Luật ACC. Công ty luật ACC cung cấp các dịch vụ về pháp lý:
– Uy tín, nhanh gọn
– Có kinh nghiệm tay nghề trong nghành nghề dịch vụ thành lập doanh nghiệp
– Giá cả hài hòa và hợp lý
– Chuyên nghiệp, hướng dẫn người mua chu đáo
Trên đây thông tin mà ACC cung cấp đến bạn đọc về mẫu hồ sơ thành lập hợp tác xã. Nếu bạn đang có nhu cầu được hỗ trợ về các vấn đề pháp lý hãy liên lạc đến Công Ty Luật ACC, chúng tôi mang đến sự hài lòng ở bạn.
Email: [email protected]
Hotline: 1900 3330
Zalo: 084 696 7979
Đánh giá post
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Doanh Nghiệp






