Giải SGK Công Nghệ 7 Bài 35: Thực hành : Nhận biết và chọn một số giống gà quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều
Mời các bạn cùng tham khảo hướng dẫn giải Công nghệ 7 Bài 35: Thực hành : Nhận biết và chọn một số giống gà quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều hay, ngắn gọn được chúng tôi chọn lọc và giới thiệu ngay dưới đây nhằm giúp các em học sinh tiếp thu kiến thức và củng cố bài học của mình trong quá trình học tập môn Công nghệ.
Trả lời câu hỏi SGK Bài 35 Công Nghệ 7 trang 96
Học sinh thực hành từng nhóm nhỏ theo quá trình trên. Ghi vào vở bài tập tác dụng quan sát và đo kích cỡ của gà theo mẫu bảng sau :
| Giống vật nuôi |
Đặc điểm quan sát |
Kết quả đo ( cm ) | Ghi chú | |
| Rộng háng | Rộng xương lưỡi hái – xương háng | |||
Trả lời:
| Giống vật nuôi | Đặc điểm quan sát | Kết quả đo ( cm ) | Ghi chú | |
| Rộng háng | Rộng xương lưỡi hái – xương háng | |||
| Gà Ri | Da vàng | 8 cm | 8.5 cm | Gà đẻ trứng nhỏ |
| Gà Ri | Da vàng | 11 cm | 12 cm | Gà đẻ trứng to |
| Gà Lơ go | Toàn thân lông trắng |
7 cm |
8 cm | Gà đẻ trứng nhỏ |
Lý thuyết Công Nghệ Bài 35 lớp 7
I. Vật liệu và dụng cụ cần thiết
– Ảnh hoặc tranh vẽ, quy mô, vật nhồi hoặc vật nuôi thật những giống gà Ri, gà Lơ go, gà Đông Cảo, gà Hồ, … – Thước đo.
II. Quy trình thực hành
Bước 1 : Nhận xét ngoại hình Hình dáng body toàn thân : Loại hình sản xuất trứng : thể hình dài. Loại hình sản xuất thịt : thể hình ngắn.

Màu sắc lông, da : Ví dụ : Gà Ri da vàng hoặc vàng trắng, lông : pha tạp từ nâu, vàng nâu. Các đặc thù điển hình nổi bật : mào, tích, tai, chân, … Bước 2 : Đo 1 số ít chiều đo chọn gà mái : – Đo khoảng cách giữa hai xương háng. – Đo khoảng cách giữa xương lưỡi hái và xương háng của gà mái.
III. Thực hành
Học sinh thực hành từng nhóm nhỏ theo quá trình trên. Ghi chép vào vở bài tập tác dụng quan sát và đo size của gà theo mẫu bảng sau :
| Giống gà | Đặc điểm quan sát | Kết quả đo | Ghi chú ( rộng, hẹp ) | |||
| Hình dáng body toàn thân | Màu sắc lông, da | Các đặc thù điển hình nổi bật | Rộng, háng ( cm ) | Rộng xương lưỡi hái – háng ( cm ) | ||
| Gà ri | Nhỏ bé, chân thấp | Đa màu, da vàng | Thịt thơm, ngon | 8 cm | 8,5 cm | Hẹp |
| Gà tây | To, cao | Lôngtrắng | Thịt bở, không ngon | 11 cm | 12 cm |
Rộng |
IV. Đánh giá kết quả
Học sinh tự nhìn nhận tác dụng thực hành thực tế theo hướng dẫn đơn cử của giáo viên.
►► CLICK NGAY vào đường dẫn dưới đây để TẢI VỀ lời giải Công Nghệ lớp 7 Bài 35: Thực hành: Nhận biết và chọn một số giống gà quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều (Đầy đủ nhất)hước các chiều (Ngắn gọn), chi tiết, đầy đủ nhất, có file tải PDF hoàn toàn miễn phí.
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Việc Làm






