Ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính

Các ký hiệu loại đất như MNC là gì ? NCS là gì ? DCS là gì ? ONT là gì ? ODT là gì ? CLN là gì ? … trên map địa chính là gì ?

1. Cơ sở pháp lý:

– Luật đất đai 2013

– Thông tư 25/2015/TT-BTNMT

2. Luật sư tư vấn:

Loại đất: Được chia làm 3 nhóm chính đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng. Trên bản đồ, loại đất được thể hiện bằng kí hiệu chữ theo quy phạm.

Trong 3 nhóm đất nêu trên có các loại đất khác nhau như: Đất chuyên trồng lúa nước, đất bằng trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại, đất quốc phòng – an ninh…có rất nhiều loại đất khác nhau và thường bản đồ được thu nhỏ nên khi thể hiện trên bản đồ được thể hiện dưới dạng ký hiệu.

( * ) Ký hiệu đất biểu lộ trên map địa chính, mảnh trích đo địa chính ( Ban hành kèm theo Thông tư 25/2015 / TT-BTNMT ) :

STT

Loại đất

I

NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIÊP

1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC
2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK
3 Đất lúa nương LUN
4 Đất bằng trồng cây hàng năm khác BHK
5 Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác NHK
6 Đất trồng cây nhiều năm CLN
7 Đất rừng sản xuất RSX
8 Đất rừng phòng hộ RPH
9 Đất rừng đặc dụng RDD
10 Đất nuôi trồng thủy hải sản NTS
11 Đất làm muối LMU
12 Đất nông nghiệp khác NKH

II

NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1 Đất ở tại nông thôn ONT
2 Đất ở tại đô thị ODT
3 Đất thiết kế xây dựng trụ sở cơ quan TSC
4 Đất kiến thiết xây dựng trụ sở của tổ chức triển khai sự nghiệp DTS
5 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở văn hóa truyền thống DVH
6 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở y tế DYT
7 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở giáo dục và huấn luyện và đào tạo DGD
8 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
9 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ tiên tiến DKH
10 Đất kiến thiết xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
11 Đất thiết kế xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
12 Đất thiết kế xây dựng khu công trình sự nghiệp khác DSK
13 Đất quốc phòng CQP
14 Đất bảo mật an ninh

CAN

15 Đất khu công nghiệp SKK
16 Đất khu công nghiệp SKT
17 Đất cụm công nghiệp SKN
18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
19 Đất thương mại, dịch vụ TMD
20 Đất sử dụng cho hoạt động giải trí tài nguyên SKS
21 Đất sản xuất vật tư thiết kế xây dựng, làm đồ gốm SKX
22 Đất giao thông vận tải DGT
23 . Đất thủy lợi DTL
24 Đất khu công trình nguồn năng lượng DNL
25 Đất khu công trình bưu chính, viễn thông DBV
26 Đất hoạt động và sinh hoạt hội đồng DSH
27 Đất khu đi dạo, vui chơi công cộng DKV
28 Đất chợ DCH
29 Đất có di tích lịch sử lịch sử vẻ vang – văn hóa truyền thống DDT
30 Đất danh lam thắng cảnh DDL
31 Đất bãi thải, giải quyết và xử lý chất thải DRA
32 Đất khu công trình công cộng khác DCK
33 Đất cơ sở tôn giáo TON
34 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
35 Đất làm nghĩa trang, nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
36 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
37 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
38 Đất phi nông nghiệp khác PNK

III

NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS
3 Núi đá không có rừng cây NCS

Như vậy những loại đất khi biểu lộ trên map sẽ được biểu lộ dưới dạng ký hiệu, muốn biết đó là loại đất gì thì phải địa thế căn cứ vào bảng ký hiệu nếu trên .Theo luatminhkhueKý hiệu những loại đất trên map địa chính

MNC là gì ?

La đất có mặt nước chuyên dùng

NCS là gì ?

Là núi đá không có rừng cây

ODT là gì ?

Là đất ở tại đô thị

ONT là gì ?

Là đất ở tại nông thôn