không phải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không phải chúng ngon, mà vì chúng luôn có sẵn.

Not that they were any good, but they were there.

ted2019

Dùng gậy không phải là nghệ thuật chiến đấu.

Using sticks isn’t the art of combat!

OpenSubtitles2018. v3

Ý Cha không phải vậy.

That’s not what I meant.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với ngài, thánh chức không phải là sở thích, làm cho vui (Lu-ca 21:37, 38; Giăng 5:17).

(Luke 21:37, 38; John 5:17) They no doubt sensed that he was motivated by deep-rooted love for people.

jw2019

Nó đại khái không phải là một vắc xin hoàn hảo, nhưng di chuyển rất nhanh

It probably isn’t the perfect vaccine, but it’s moving along.

ted2019

Xác suất để lấy ra ngẫu nhiên một bi không phải màu xanh dương từ trong túi?

What is the probability of randomly selecting a non – blue marble from the bag ?

QED

Họ không phải gia đinh tớ.

Well, they’re not my family.

OpenSubtitles2018. v3

Cụ ơi ” dea ” không phải một từ.

Honey, ” dea ” ain’t a word.

OpenSubtitles2018. v3

Không phải không bao giờ.

Not never.

OpenSubtitles2018. v3

Buổi họp tối gia đình không phải là lúc mà Cha và Mẹ diễn thuyết.

Family home evening is not a lecture from Mom and Dad.

LDS

Tôi chỉ không muốn họ đánh giá con người của tôi nhất là không phải vợ tôi.

especially not to my wife.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không phải là vấn đề của anh.

I am not your problem.

OpenSubtitles2018. v3

Không phải cô ta.

That’s not her.

OpenSubtitles2018. v3

Stu, không phải lúc này.

Stu, not now.

OpenSubtitles2018. v3

“Tôi nghĩ tôi bị một cơn đột quỵ, nhưng tôi đoán là. .. không phải?”

“Well, I thought I was having a stroke, but I guess…I’m not?”

Literature

Không phải là chữa bệnh cho người bị phong hay gì đó chứ?

Shouldn’t you be, like, curing lepers or something?

OpenSubtitles2018. v3

Sao anh không phải là anh hùng trong câu chuyện của mình chứ?

How are you not the hero of your own story?

OpenSubtitles2018. v3

Đó không phải là ảo tưởng, là phán đoán sơ lược thôi.

It’s not a vision, it’s just common sense.

OpenSubtitles2018. v3

Những người trẻ tiêu 200 Mỹ kim mỗi tháng tại những quán đó không phải là điều hiếm thấy.

It is not unheard of for youths to spend $200 a month at such cafés.

jw2019

Kutner không phải bị giết.

Kutner wasn’t murdered.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi báo cáo với Thủ tướng, chứ không phải Hanka.

I’m accountable to the Prime Minister, not to Hanka.

OpenSubtitles2018. v3

Đời tư của ta không phải là việc của ngươi.

My personal life was none of your business.

OpenSubtitles2018. v3

Thưa Ngài, không phải vậy.

It is not that, sire.

OpenSubtitles2018. v3

Tiềm năng này không phải chỉ cho một số ít người may mắn.

This potential is not for the lucky few.

ted2019

Nhưng vấn-đề không phải là người đó cần của cải của người anh.

But the problem was not that he needed what his brother had.

jw2019