Hướng dẫn áp dụng đơn giá nhân công xây dựng Nam Định năm 2021
Bấm vào đây xem Video hướng dẫn lập dự toán công trình tỉnh Nam Định
Nội Dung Chính
Tải đơn giá nhân công xây dựng Nam Định
Mở phần mềm dự toán Eta lên Click chuột sang Tab (Nhân công). Tại cột (Giá TB) Click phải chuột chọn Menu (Lắp giá thông báo từ cơ sở dữ liệu). Sau đó Click vào nút (Tải về). Vui lòng thực hiện theo hướng dẫn như hình sau đây.

Hướng dẫn lắp đơn giá nhân công vào công trình
Tại Tab (Nhân công) Click phải chuột vào cột (Giá TB) sau đó chọn Menu (Lắp giá thông báo từ cơ sở dữ liệu). Tiếp theo chọn Quyết định 104/QĐ-SXD. Sau đó Click vào nút (Áp dụng) của Khu vực tương ứng. Chú ý đơn giá nhân công xây dựng Nam Định theo Quyết định 104/QĐ-SXD được Sở Xây dựng tỉnh Nam Định công bố cho 02 khu vực như sau:
Khu vực 1: gồm Thành phố Nam Định, huyện Mỹ Lộc.
Khu vực 2: gồm Các huyện Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên.
Khi lập dự toán công trình tại khu vực nào thì bạn Click vào nút (Áp dụng) của khu vực đó. Vui lòng thực hiện theo hướng dẫn ở hình sau đây.

Nội dung của đơn giá nhân công tỉnh Nam Định
So sánh bảng đơn giá nhân công kiến thiết xây dựng Nam Định năm 2021 theo Quyết định 104 / QĐ-SXD ngày 30/7/2021 tất cả chúng ta thấy 1 số ít nội dung như sau :
Đơn giá nhân công xây dựng bình quân nhóm 3, nhóm 4, nhóm 5 bằng giá nhau. Tương tự như vậy nhân công nhóm 6, nhóm 7 cũng có giá giống nhau. Riêng đơn giá nhân công Kỹ sư (khảo sát, thi nghiệm) được ban hành kịch khung. Đơn giá nhân công bình quân ban hành cho cả 02 khu vực trên địa bàn tỉnh Nam Định vẫn nằm trong khung đơn giá theo Thông tư 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng.
So sánh Quyết định 1970 / QĐ-UBND ngày 10/08/2020 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Nam Định thì đơn giá nhân công kiến thiết xây dựng Nam Định năm 2021 có kiểm soát và điều chỉnh tăng một số ít nhóm nhân công như sau : Nhân công bậc 3,5 / 7 – Nhóm 2 ; Nhóm 3 ; Nhóm 4 ; Nhóm 5 ; Nhóm 6 .
Mã NC |
Tên nhân công |
Đơn vị |
Hệ số HiCB |
Đơn giá bình quân KV1 |
Đơn giá bình quân KV2 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| N1357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 1 | công | 1,52 | 203.000 | 192.000 |
| N2357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 2 | công | 1,52 | 216.000 | 206.000 |
| N3357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 3 | công | 1,52 | 234.000 | 221.000 |
| N4357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 4 | công | 1,52 | 234.000 | 221.000 |
| N5357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 5 | công | 1,52 | 234.000 | 221.000 |
| N6357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 6 | công | 1,52 | 248.000 | 236.000 |
| N7357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 7 | công | 1,52 | 249.000 | 239.000 |
| N8357 | Nhân công bậc 3,5/7 – Nhóm 8 | công | 1,52 | 249.000 | 239.000 |
| NLX924 | Lái xe bậc 2,0/4 – Nhóm 9 | công | 1,18 | 253.000 | 243.000 |
| NLX1024 | Lái xe bậc 2,0/4 – Nhóm 10 | công | 1,18 | 253.000 | 243.000 |
| NK408 | Kỹ sư bậc 4,0/8 | công | 1,4 | 260.000 | 246.000 |
| NN152 | Nghệ nhân 1,5/2 | công | 1,04 | 547.000 | 521.000 |
| NTT152 | Thuyền trưởng 1,5/2 | công | 1,025 | 373.000 | 360.000 |
| NTP152 | Thuyền phó 1,5/2 | công | 1,025 | 365.000 | 350.000 |
| NTT124 | Thuỷ thủ, thợ máy 2,0/4 | công | 1,13 | 324.000 | 303.000 |
| NTDS152 | Thợ điều khiển tàu sông 1,5/2 | công | 1,03 | 352.000 | 337.000 |
| NTDB152 | Thợ điều khiển tàu biển 1,5/2 | công | 1,02 | 362.000 | 347.000 |
| NTL204 | Thợ lặn 2,0/4 | công | 1,1 | 553.000 | 523.000 |
Có liên quan
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Người Lao Động

