Đối tác đáng ngờ – Wikipedia tiếng Việt
Đối tác đáng ngờ (tiếng Hàn: 수상한 파트너; Romaja: Susanghan Pateuneo) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc 2017 với diễn viên chính Ji Chang-wook và Nam Ji-hyun, cùng với Choi Tae-joon và Kwon Nara. Được phát sóng trên SBS lúc 22:00 thứ tư và thứ năm hằng tuần, từ 10 tháng 5 năm 2017.[1][2]
Noh Jin Wook ( Ji Chang-wook ), một công tố viên có tính cách ” tsundere ” ( bên ngoài can đảm và mạnh mẽ nhưng thực ra bên trong lại yếu ớt ), và Eun Bong Hee ( Nam Ji Hyun ), một nhân viên cấp dưới tập sự của tòa án nhân dân giàu lòng nhiệt huyết. Cả hai hợp tác xử lý một vụ án và dần phát sinh tình cảm với nhau. [ 3 ]
- Một công tố viên trong văn phòng công tố quận Sunho, người sẽ chuyển sang làm tư nhân. Anh bị chấn thương tâm lý từ những việc thuở nhỏ liên quan đến cha mẹ mình và mối tình đầu tiên.
- Nam Ji-hyun vai Eun Bong-hee
- Công tố viên thực tập người có đẳng Taekwondo. Đột nhiên cô trở thành nghi phạm giết người.
Nội Dung Chính
Xung quanh Noh Ji Wook[sửa|sửa mã nguồn]
- Lee Deok-hwa vai Byun Young-hee
- Nam Ki-ae vai Hong Bok-ja
- Jo Seung-yeon vai Noh Young-suk
Xung quanh Eun Bong Hee
Bạn đang đọc: Đối tác đáng ngờ – Wikipedia tiếng Việt
[sửa|sửa mã nguồn]
- Yoon Bok-in vai Park Young-soon
- Hwang Chan-sung vai Jang Hee-joon, bạn trai cũ của Bong-hee[7]. Anh chết trong ngôi nhà của Bong-hee và cô trở thành nghi phạm
Trung tâm thực tập[sửa|sửa mã nguồn]
- Kim Ye-won vai Na Ji-hae[8]
- Heo Joon-seok vai Woo Hee-kyu
- Shim Eun-woo vai Hong Cha-eun
Khách mời đặc biệt quan trọng[sửa|sửa mã nguồn]
- Trong bảng dưới đây,
màu xanh
thể hiện cho đánh thấp và
màu đỏ
thể hiện cho đánh giá cao.
| Tập # | Ngày | Người xem trung bình | |||
|---|---|---|---|---|---|
| TNmS Ratings[10] | AGB Nielsen[11] | ||||
| Toàn Quốc | Vùng thủ đô Seoul | Toàn Quốc | Vùng thủ đô Seoul | ||
| 1 | 10 tháng 5 năm 2017 | 6.1% | 7.4% | 6.3% | 6.5% |
| 2 | 6.8% | 8.2% | 6.8% | 6.9% | |
| 3 | 11 tháng 5 năm 2017 | 6.3% | 7.0% | 6.1% | 5.8% |
| 4 | 7.0% | 7.9% | 7.7% | 7.2% | |
| 5 | 17 tháng 5 năm 2017 | 6.9% | 8.5% | 6.6% | 6.8% |
| 6 | 7.4% | 8.2% | 8.0% | 8.5% | |
| 7 | 18 tháng 5 năm 2017 | 6.0% | 6.6% | 6.8% | 6.9% |
| 8 | 6.0% | 6.4% | 7.4% | 7.8% | |
| 9 | 24 tháng 5 năm 2017 | 6.5% | 6.9% | 6.8% | 7.2% |
| 10 | 7.4% | 8.2% | 8.3% | 8.7% | |
| 11 | 25 tháng 5 năm 2017 | 6.1% | 6.8% | 7.1% | 7.9% |
| 12 | 6.5% | 6.6% | 7.8% | 8.5% | |
| 13 | 31 tháng 5 năm 2017 | 6.9% | 7.7% | 7.5% | 8.2% |
| 14 | 7.9% | 9.0% | 9.3% | 10% | |
| 15 | 01 tháng 6 năm 2017 | 7.2% | 8.3% | 8.4% | 8.6% |
| 16 | 7.8% | 8.9% | 9.3% | 9.6% | |
| 17 | 07 tháng 6 năm 2017 | 7.3% | 7.5% | 8.4% | 9.1% |
| 18 | 7.7% | 8.1% | 9.8% | 10.2% | |
| 19 | 08 tháng 6 năm 2017 | 7.3% | 7.3% | 8.0% | 8.5% |
| 20 | 8.3% | 8.4% | 9.6% | 10.2% | |
| 21 | 14 tháng 6 năm 2017 | 7.0% | 8.2% | 7.7% | 8.3% |
| 22 | 7.8% | 8.7% | 9.1% | 9.8% | |
| 23 | 15 tháng 6 năm 2017 | 6.9% | 7.6% | 7.8% | 8.2% |
| 24 | 7.6% | 8.1% | 9.4% | 9.8% | |
| 25 | 21 tháng 6 năm 2017 | 6.6% | 6.7% | 9.0% | 10.3% |
| 26 | 7.8% | 8.5% | 10.5% | 11.7% | |
| 27 | 22 tháng 6 năm 2017 | 7.5% | 7.9% | 8.4% | 8.8% |
| 28 | 8.0% | 8.1% | 9.7% | 10.4% | |
| 29 | 28 tháng 6 năm 2017 | 6.1% | 7.9% | 6.7% | 7.2% |
| 30 | 6.7% | 8.0% | 8.6% | 9.5% | |
| 31 | 29 tháng 6 năm 2017 | 6.3% | 7.3% | 7.7% | 8.4% |
| 32 | 6.8% | 7.8% | 8.6% | 9.1% | |
| 33 | 5 tháng 7 năm 2017 | 6.9% | 7.5% | 7.2% | 7.8% |
| 34 | 7.2% | 7.4% | 9.2% | 9.8% | |
| 35 | 6 tháng 7 năm 2017 | 7.3% | 8.8% | 8.0% | 8.5% |
| 36 | 7.9% | 9.4% | 9.2% | 9.9% | |
| 37 | 12 tháng 7 năm 2017 | 6.9% | 7.7% | 7.2% | 7.4% |
| 38 | 8.0% | 8.7% | 9.2% | 9.4% | |
| 39 | 13 tháng 7 năm 2017 | 8.6% | 9.5% | 8.5% | 9.0% |
| 40 | 8.7% | 8.9% | 9.5% | 10.2% | |
| Trung bình | 7.2% | 7.9% | 8.2% | 8.7% | |
OST phần 1[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “Why you?” ( 너는 왜 ) |
|
| SEENROOT | 03:36 |
| 2. | “Why you?” ( Inst. ) |
| 03:36 | ||
| Tổng thời lượng : | 07:02 | ||||
OST phần 2[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “How Do I Say It?” ( 어떻게 말할까 ) |
|
| O.WHEN | 04:27 |
| 2. | “How Do I Say It?” ( Inst. ) |
| 04:27 | ||
| Tổng thời lượng : | 08:54 | ||||
OST phần 3[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “The Same Day” (똑같은 날) |
|
| Ra.D | 04:01 |
| 2. | “The Same Day” ( Inst. ) |
| 04:01 | ||
| Tổng thời lượng : | 08:02 | ||||
OST Phần 4[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “How About You” ( 어떨까 넌 ) |
| 1601 | CHEEZE | 04:47 |
| 2. | “How About You” ( Inst. ) |
OST Phần 5[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “Eye contact” ( 눈맞춤 ( Acoustic Ver. ) ) |
|
| Kim E-Z (Ggot Jam Project) | 03:30 |
| 2. | “Eye contact” ( Full Ver. ) |
|
| Kim E-Z (Ggot Jam Project) | 03:46 |
| 3. | “Eye contact” ( Acoustic Ver. ( Inst. ) ) |
| 03:30 | ||
| 4. | “Eye contact” ( Full Ver. ( Inst. ) ) |
| 03:46 | ||
| Tổng thời lượng : | 14:32 | ||||
OST Phần 6[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “Breathing All Day” ( 숨쉬는 모든 날 ) |
|
| Bumkey | 04:26 |
| 2. | “Breathing All Day” ( Inst. ) |
| 04:26 | ||
| Tổng thời lượng : | 08:52 | ||||
OST Phần 7[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “I’ve Got A Feeling” ( 정이 들어버렸어 ) |
|
| Kihyun (Monsta X) | 04:52 |
| 2. | “I’ve Got A Feeling” ( Inst. ) |
| 04:52 | ||
| Tổng thời lượng : | 09:44 | ||||
OST Phần 8[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “The Memory Of That Day” ( 그날의 기억 ) |
|
| Kim Jong-wan (Nell) | 03:36 |
| 2. | “The Memory Of That Day” ( Inst. ) |
| 03:36 | ||
| Tổng thời lượng : | 07:12 | ||||
OST Phần 9[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “Silly Love” |
|
| Yoo Ha-jung | 03:47 |
| 2. | “Silly Love” ( Inst. ) |
| 03:47 | ||
Tổng thời lượng: | 07:34 | ||||
OST Phần 10[sửa|sửa mã nguồn]
| STT | Tựa đề | Phổ lời | Phổ nhạc | Nghệ sĩ | Thời lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | “101 Reasons Why I Like You” ( 네가 좋은 백 한가지 이유 ) |
|
| Ji Chang-wook | 03:43 |
| 2. | “101 Reasons Why I Like You” ( Inst. ) |
| 03:43 | ||
| Tổng thời lượng : | 07:26 | ||||
Liên kết ngoài[sửa|sửa mã nguồn]
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Doanh Nghiệp






