Yuehua Entertainment là gì? Nghệ sĩ của công ty giải trí Yuehua Entertainment mới nhất 2021 | LADIGI
Yuehua Entertainment (Chinese: 乐华娱乐; Korean: 위에화 엔터테인먼트) là một tổ chức tư nhân đa quốc gia có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Công ty được thành lập vào tháng 6 năm 2009. Yuehua chuyên về sản xuất video, truyền hình, âm nhạc, quan hệ công chúng và tiếp thị giải trí. Yuehua Ent đã hợp tác với các công ty Hàn Quốc như YG Entertainment[1], Pledis Entertainment[2] và Starship Entertainment[3]. Công ty đã nhận được hàng loạt sự tài trợ từ Gravity Media và CMC Capital vào tháng 8 năm 2014. CMC Capital đầu tư $49 triệu USD và trở thành cổ đông lớn nhất của công ty. Năm 2014, Yuehua đã thành lập một chi nhánh nằm ở Gangnam-gu, Seoul, Hàn Quốc. Yuehua lên kế hoạch sẽ mở rộng các hoạt động tại Hàn Quốc kể từ tháng 2 năm 2016.
Nội Dung Chính
Mục lục
1
Bạn đang đọc: Yuehua Entertainment là gì? Nghệ sĩ của công ty giải trí Yuehua Entertainment mới nhất 2021 | LADIGI
Danh sách nghệ sĩ
- 1.1 Trung Quốc
- 1.2 Nước Hàn
- 2 Thực tập sinh
- 2.1 Nam
- 2.2 Nữ
- 3 MELOCE
- 4 Tham khảo
Danh sách nghệ sĩ củaYuehua Entertainment
Trung Quốc
Nhóm nhạc
- Everglow
- UNIQ
- NEXT (NEX7)
- YHBOYS
- YHGIRLS
- D5
- Cosmic Girls /WJSN (đồng quản lí với Starship Entertainment)
Nghệ sĩ solo
- Mai Meng (2009–nay)
- Hàn Canh (2010–nay)[4]
- Angela (安又琪) (2010–nay)
- Zhang Yao (张瑶) (2012–nay)
- Shawn (黃征) (2012–nay)
- Lucy Wang (2012–nay)
- Ma Song (马松) (2013–nay)
- Xiao Fei (肖飞) (2013–nay)
- Nana Tse (2013–nay)
- Ivy (艾菲) (2015–nay)
- Vương Nhất Bác (2014-nay)
- Ngô Tuyên Nghi
- Mạnh Mỹ Kỳ (2016–nay)
- Owodog (2017–nay)
- Cherry Ho (2017–nay)
- Trình Tiêu (2018-nay)
- Vương Tích (2019–nay)
- Đường Cửu Châu (2019-nay)
- Hồ Xuân Dương
- Hồ Văn Huyên
- Tô Huân Luân
- Cao Lu
- Wang Jianing
- Yu Yang
- Qu Jingjing
- Gao Xin
- Kim Tử Hàm (2020-nay)
- Trần Hân Uy
Nghệ sĩ nổi bật
- Vương Nhất Bác (thành viên UNIQ)
- Mạnh Mỹ Kỳ (thành viên Cosmic Girls / Rocket Girls 101)
- Ngô Tuyên Nghi (thành viên Cosmic Girls / Rocket Girls 101)
- Trình Tiêu (thành viên Cosmic Girls)
- Lý Vấn Hàn (thành viên UNIQ / UNINE)
- Hồ Xuân Dương (thành viên UNINE)
- Chu Chính Đình (thành viên NEX7 / Nine Percent)
- Justin / Hoàng Minh Hạo (thành viên NEX7 / Nine Percent)
- Phạm Thừa Thừa (thành viên NEX7 / Nine Percent)
- Châu Nghệ Hiên (thành viên UNIQ / New Storm)
- Tô Huân Luân (thành viên New Storm)
- Trương Hạo Liên (thành viên New Storm)
- Hong Wei Zhe (thành viên New Storm)
Diễn viên
- Châu Nghệ Hiên (thành viên UNIQ / New Storm)
- Lý Vấn Hàn (thành viên UNIQ / UNINE)
- Vương Nhất Bác (thành viên UNIQ)
- Trình Tiêu (thành viên Cosmic Girls)
- Chu Chính Đình (thành viên NEX7)
- Phạm Thừa Thừa (thành viên NEX7)
- Tất Văn Quân (thành viên NEX7)
- Đinh Trạch Nhân (thành viên NEX7)
Nước Hàn
Nhóm nhạc
- UNIQ
- Cosmic Girls /WJSN (đồng quản lí với Starship Entertainment)
- Hyeongseop X Euiwoong
- Everglow[5]
Nghệ sĩ solo
- Cho Seung-youn / WOODZ (thành viên UNIQ, cựu thành viên X1)
Nghệ sĩ nổi bật
- Choi Ye-na (cựu thành viên IZ*ONE)
Diễn viên
- Jung ll-woo
- Lee Do-hyun
- Kim Sung-joo (thành viên UNIQ)
Thực tập sinh
Nam
Danh sách thực tập sinh
| Nghệ danh | Tên thật | Ngày sinh | Quốc tịch | Nhóm nhỏ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Latinh | Hangul | Latinh | Hangul | |||
| Joohwan | 주환 | Kim Joo-hwan | 김주환 | 15 tháng 7, 1995 ( 25 tuổi ) | __ | |
| Hyunmin | 현민 | Kwon Hyun-min | 권현민 | 2 tháng 6, 1996 ( 25 tuổi ) | ||
| Seojun | 서준 | Park Seo-jun | 박서준 | 26 tháng 4, 1997 ( 24 tuổi ) | ||
| Haro | 하로 | Satashi Haro | 사타시 하로 | 16 tháng 11, 1998 ( 22 tuổi ) | OCEAN4 | |
| Minhyun | 민현 | Lee Min-hyun | 이민현 | 20 tháng 1, 1999 ( 22 tuổi ) | ||
| Woojin | 우진 | Kim Woo-jin | 김우진 | 26 tháng 9, 1999 ( 21 tuổi ) | ||
| Jaehyun | 재현 | Kwon Hyun-jae | 권현재 | 1 tháng 12, 1999 | __ | |
| Gong Tae | 공태 | Gong Tae | 공태 | 1 tháng 9, 2000 ( 20 tuổi ) | ||
| Minjun | 민준 | Park Min-jun | 박민준 | 1 tháng 10, 2000 ( 20 tuổi ) | OCEAN4 | |
| Insung | 인성 | Kim In-sung | 김인성 | 11 tháng 11, 2000 ( 20 tuổi ) | __ | |
Danh sách thực tập sinh cũ
| Nghệ danh | Tên thật | Ngày sinh | Quốc tịch | Nhóm nhỏ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Latinh | Hangul | Latinh | Hangul | |||
| Higo | 히고 | Momora Higo | 모모라 히고 | 10 tháng 12, 1998 ( 22 tuổi ) | __ | |
| Seido | 세이도 | Toshiro Seido | 토시로 세이도 | 9 tháng 7, 1999 ( 21 tuổi ) | ||
| Ten | 텐 | Akiro Ten | 아키로 텐 | 1 tháng 2, 2000 ( 21 tuổi ) | ||

Nữ
Danh sách thực tập sinh
| Nghệ danh | Tên thật | Ngày sinh | Chiều cao | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Latinh | Hangul | Latinh | Hangul | ||
| Dayeon | 소히 | Jung Da-yeon | 손승완 | 23 tháng 4, 1998 ( 23 tuổi ) | 1,61 m |
| Rita | 지서 | Baek Ji-eun | 지서지 | 24 tháng 8, 1998 ( 22 tuổi ) | 1,63 m |
| Yuda | 미미 | Yeo Yoo-da | 배주현 | 10 tháng 12, 1999 ( 21 tuổi ) | 1,60 m |
| Yebin | 예인 | An Ye-bin | 남예인 | 4 tháng 12, 2000 ( 20 tuổi ) | 1,69 m |
| Sia | 지서 | Bae Si-yeon | 김지서 | 8 tháng 5, 2001 ( 20 tuổi ) | 1,62 m |
| Jina | 미현 | Yoo Na-sol | 中本悠 | 1 tháng 8, 2001 ( 19 tuổi ) | 1,60 m |
| Minyeon | 예은 | Kim Min-yeon | 이예은 | 11 tháng 4, 2004 ( 17 tuổi ) | 1,67 m |
| Thành viên cũ | |||||
| Yeseul | 지원 | Jung Ye-rim | 김지원 | 26 tháng 6, 2000 ( 20 tuổi ) | 1,59 m |

MELOCE
| Thành viên hiện tại | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Nghệ danh | Tên thật | Ngày sinh | Quốc tịch | ||
| Latinh | Hangul | Latinh | Hangul | ||
| Andy | 안디 | Meng Yuan Wu | 멍요안우 | 31 tháng 1, 1998 ( 23 tuổi ) | |
| Seungho | 승호 | Yoo Seung-ho | 유승호 | 28 tháng 3, 1998 ( 23 tuổi ) | |
| Seungri | 승리 | Baek Seung-ri | 백승리 | 16 tháng 10, 1999 ( 21 tuổi ) | |
| Alex | 아레스 | Alex Bell ( Bae Ju-hyun ) | 배주현 | 9 tháng 12, 2001 ( 19 tuổi ) | |
| Thành viên cũ | |||||
| Hoseok | 호석 | Shin Ho-seok | 신호석 | 18 tháng 4, 1997 ( 24 tuổi ) | |
Tham khảo
- ^
“Korean Entertainment Thrives On Beneficial But Tense Relationship With Chinese Investments”. Forbes .
- ^
“Pledis Embarks on Entering Chinese Market with YUEHUA”. BNT International .
- ^
“Starship Entertainment forms a strategic partnership with China’s Yuehua Entertainment”. Yahoo Celebrity .
- ^
“韩庚与老东家和解”. Ifeng Finance .
- ^
“‘프듀48′ 시현X이런, 위에화 첫 걸그룹 ‘에버글로우’ 데뷔 확정 [공식입장]”. Naver (bằng tiếng Hàn). 18 tháng 2 năm 2019 .
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Doanh Nghiệp






