Trắc nghiệm Điện trở – Tụ điện – Cuộn cảm Công Nghệ Lớp 12

  • Câu 1:

    Một điện trở có những vòng màu theo thứ tự : cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là

    A. 23×102 KΩ ± 5 % .
    B. 23×106 Ω ± 0,5 % .

    C. 34×102 KΩ ±5%.

    D. 34×106 Ω ± 0,5 % .

  • Câu 2:

    Trong những nhận định và đánh giá dưới đây về cuộn cảm, đánh giá và nhận định nào không đúng mực ?

    A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ .
    B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó
    C. Cuộn cảm không có công dụng ngăn ngừa dòng điện một chiều .
    D. Nếu ghép tiếp nối đuôi nhau thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm .

  • Câu 3:

    Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì ?

    A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm .
    B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
    C. Cho biết năng lực tích góp nguồn năng lượng điện trường của cuộn cảm .
    D. Cho biết năng lực tích góp nguồn năng lượng từ trường của cuộn cảm .

  • Câu 4:

    Cuộn cảm được phân thành những loại nào ?

    A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần .
    B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần .
    C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần .
    D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần .

  • Câu 5:

    Công dụng của cuộn cảm là :

    A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng .
    B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng .
    C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm .
    D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng .

  • Câu 6:

    Loại tụ điện nào không hề mắc được vào mạch điện xoay chiều ?

    A. Tụ hóa
    B. Tụ xoay
    C. Tụ giấy
    D. Tụ gốm

  • Câu 7:

    Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực ?

    A. Tụ hóa
    B. Tụ xoay
    C. Tụ giấy
    D. Tụ gốm

  • Câu 8:

    Trong những nhận định và đánh giá dưới đây về tụ điện, đánh giá và nhận định nào không đúng mực ?

    A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện .
    B. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện .
    C. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ .
    D. Tụ điện cũng có năng lực phân loại điện áp ở mạch điện xoay chiều .

  • Câu 9:

    Trên một tụ điện có ghi 160V – 100 F. Các thông số kỹ thuật này cho ta biết điều gì ?

    A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện .
    B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện .
    C. Điện áp đánh thủng và dung tích của tụ điện .
    D. Điện áp cực lớn và năng lực tích điện tối thiểu của tụ điện .

  • Câu 10:

    Ý nghĩa của trị số điện cảm là :

    A. Cho biết năng lực tích góp nguồn năng lượng điện trường của cuộn cảm .
    B. Cho biết năng lực tích góp nguồn năng lượng từ trường của cuộn cảm
    C. Cho biết mức độ tổn hao nguồn năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua .
    D. Cho biết năng lực tích góp nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua .

  • Câu 11:

    Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh phụ kiện điện tử nào ?

    A. Tụ điện có điện dung đổi khác được .
    B. Tụ điện có điện dung cố định và thắt chặt .
    C. Tụ điện bán chỉnh .
    D. Tụ điện điều khiển và tinh chỉnh .

  • Câu 12:

    Để phân loại tụ điện người ta địa thế căn cứ vào …

    A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện .
    B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện .
    C. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện .
    D. Vật liệu làm chân của tụ điện .

  • Câu 13:

    Công dụng của tụ điện là :

    A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
    B. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng .
    C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua .
    D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng .

  • Câu 14:

    Ý nghĩa của trị số điện trở là :

    A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở .
    B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở .
    C. Cho biết năng lực phân loại điện áp của điện trở .
    D. Cho biết năng lực hạn chế điện áp trong mạch điện .

  • Câu 15:

    Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có …

    A. Hệ số dương là : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng .
    B. Hệ số dương là : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm .
    C. Hệ số âm là : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng .
    D. Hệ số âm là : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không ( R = 0 )

  • Câu 16:

    Điện trở màu có màu sai số là nhũ vàng, hay còn gọi là :

    A. Kim nhũ
    B. Ngân nhũ
    C. Cả A và B đều sai
    D. Cả A và B đều đúng

  • Câu 17:

    Khi triac cho dòng điện chạy từ A1 sang A2 :

    A. A1 đóng vai trò catot
    B. A2 đóng vai trò catot
    C. Cả A và B đều sai
    D. Cả A và B đều đúng

  • Câu 18:

    Triac dẫn điện theo :

    A. 1 chiều
    B. 2 chiều
    C. Không dẫn điện
    D. Đáp án khác

  • Câu 20:

    Một điện trở màu có sai số là : ± 20 %. Hãy cho biết vòng màu thứ 4 của điện trở là màu gì ?

    A. Ngân nhũ
    B. Kim nhũ
    C. Không ghi vòng màu
    D. Cả 3 đáp án đều sai

  • Câu 21:

    Điện trở màu có trị số điện trở như sau : 100 ( Ω ) ± 5 %. Hãy cho biết vạch màu của điện trở trên ?

    A. Nâu, nâu, đen, kim nhũ
    B. Nâu, đen, nâu, kim nhũ
    C. Đen, nâu, đen, ngân nhũ
    D. Nâu, đen, nâu, ngân nhũ

  • Câu 22:

    Đối với điện trở màu, vòng màu thứ 2 chỉ :

    A. Chữ số thứ hai
    B. Những “ số không ”
    C. Sai số
    D. Đáp án khác

  • Câu 23:

    Cuộn cảm có lõi :

    A. Kim loại
    B. Sắt từ
    C. Ferit
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 24:

    Theo cấu tạo và khoanh vùng phạm vi sử dụng, người ta chia cuộn cảm làm mấy loại ?

    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

  • Câu 25:

    Cuộn cảm có loại :

    A. Cuộn cao tần
    B. Cuộn âm tần
    C. Cuộn trung tần
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 26:

    Cuộn cảm cho dòng điện nào qua ?

    A. Cho dòng điện một chiều đi qua

    B. Cho dòng điện xoay chiều đi qua

    C. Cho cả dòng một chiều và xoay chiều đi qua
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 27:

    Dung kháng của tụ điện kí hiệu là :

    A. R
    B. XC
    C. XL
    D. Đáp án khác

  • Câu 28:

    Trị số điện trở :

    A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
    B. Cho biết mức độ cản trở điện áp của điện trở
    C. Cho biết mức độ cản trở hiệu suất của điện trở
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 29:

    Kí hiệu điện trở nhiệt là :

    A.

    B.

    C.

    D. Đáp án khác

  • Câu 30:

    Điện trở nào sau đây là điện trở biến hóa theo nhiệt ?

    A. Điện trở thông số âm
    B. Điện trở thông số dương
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Đáp án khác

  • Câu 31:

    Quang điện trở là :

    A. Ánh sáng rọi vào thì điện trở giảm
    B. Ánh sáng rọi vào thì điện trở tăng
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Đáp án khác

  • Câu 32:

    Điện trở đổi khác hay còn gọi là :

    A. Biến trở
    B. Chiết áp
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Đáp án khác

  • Câu 33:

    Trị số điện trở màu tính theo công thức :

    A. R = AB. 10C
    B. R = A.B. 10C
    C. R = AB. 10C + ± D %
    D. R = A.B. 10C ± D %

  • Câu 34:

    Đối với điện trở màu, vòng màu thứ nhất chỉ :

    A. Chữ số thứ nhất
    B. Những “ số không ”
    C. Sai số
    D. Đáp án khác

  • Câu 35:

    Đơn vị ghi trên tụ điện thường là :

    A. Fara
    B. Microfara
    C. Picofara
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 36:

    Kí hiệu trị số điện cảm là :

    A. L
    B. C
    C. R
    D. Đáp án khác

  • Câu 37:

    Cảm kháng của cuộn cảm kí hiệu :

    A. XC
    B. XL
    C. R
    D. Đáp án khác

  • Câu 38:

    Căn cứ vào đâu để phân loại điện trở ?

    A. Vào hiệu suất điện trở
    B. Vào trị số điện trở
    C. Vào đại lượng vật lí
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 39:

    Cuộn cảm ngăn cản dòng điện nào ?

    A. Ngăn cản dòng 1 chiều
    B. Ngăn cản dòng xoay chiều
    C. Ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 40:

    Đơn vị đo trị số điện dung là :

    A. Ôm
    B. Fara
    C. Vôn
    D. Hec

  • Câu 41:

    Có những loại tụ điện nào ?

    A. Tụ nilon
    B. Tụ dầu
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Cả A và B đều sai

  • Câu 42:

    Cấu tạo của tụ điện là :

    A. Là tập hợp của 2 vật dẫn
    B. Là tập hợp của nhiều vật dẫn
    C. Là tập hợp của 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách với nhau bởi lớp điện môi
    D. Cả 3 đáp án trên đều sai

  • Câu 43:

    Điện trở biến hóa theo nhiệt có mấy loại ?

    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4

  • Câu 44:

    Điện trở biến hóa theo điện áp thì :

    A. Khi điện áp tăng thì điện trở giảm
    B. Khi điện áp tăng thì điện trở tăng
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Đáp án khác

  • Câu 45:

    Theo đại lượng vật lí tính năng lên điện trở, điện trở phân làm mấy loại ?

    A. 2
    B. 3
    C. 4
    D. 5

  • Câu 46:

    Đối với điện trở màu, vòng màu thứ ba chỉ :

    A. Chữ số thứ ba
    B. Những “ số không ”
    C. Sai số
    D. Cả 3 đáp án trên đều sai

  • Câu 47:

    Trên mỗi tụ điện thường ghi số liệu kĩ thuật nào ?

    A. Điện áp định mức
    B. Trị số điện dung
    C. Cả A và B đều đúng
    D. Đáp án khác

  • Câu 48:

    Theo hiệu suất có loại điện trở :

    A. Điện trở hiệu suất nhỏ
    B. Điện trở hiệu suất lớn
    C. Điện trở hiệu suất vừa
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 49:

    Trị số điện cảm cho biết năng lực tích góp nguồn năng lượng từ trường của :

    A. Tụ điện
    B. Cuộn cảm
    C. Điện trở
    D. Cả 3 đáp án trên

  • Câu 50:

    Chọn câu đúng trong những phát biểu sau đây ?

    A. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.

    B. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π / 2 so với dòng điện .
    C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện .
    D. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với chu kỳ luân hồi của dòng điện xoay chiều .