Thông tư 16/2021/TT-BNNPTNT Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

________

Số : 16/2021 / TT-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2021

___________
Căn cứ Nghị định số 15/2017 / NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của nhà nước lao lý tính năng, trách nhiệm, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tổ chức triển khai của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ;
Căn cứ Luật Chất lượng loại sản phẩm, sản phẩm & hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 ;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006 ;
Căn cứ Nghị định số 132 / 2008 / NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của nhà nước pháp luật cụ thể thi hành 1 số ít điều của Luật Chất lượng mẫu sản phẩm, sản phẩm & hàng hóa ; Nghị định số 74/2018 / NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của nhà nước sửa đổi, bổ trợ một số ít điều của Nghị định số 132 / 2008 / NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của nhà nước lao lý chi tiết cụ thể thi hành 1 số ít điều Luật Chất lượng mẫu sản phẩm, sản phẩm & hàng hóa ;
Căn cứ Nghị định số 154 / 2018 / NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ trợ, bãi bỏ 1 số ít lao lý về điều kiện kèm theo góp vốn đầu tư, kinh doanh thương mại trong nghành quản trị nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số ít pháp luật về kiểm tra chuyên ngành ;
Căn cứ Nghị định số 127 / 2007 / NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của nhà nước pháp luật cụ thể thi hành 1 số ít điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ; Nghị định số 78/2018 / NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của nhà nước sửa đổi, bổ trợ một số ít điều của Nghị định số 127 / 2007 / NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của nhà nước pháp luật chi tiết cụ thể thi hành một số ít điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ;
Căn cứ Nghị định số 85/2019 / NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của nhà nước lao lý triển khai thủ tục hành chính theo chính sách một cửa vương quốc, chính sách một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành so với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu ;
Theo đề xuất của Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy hải sản ;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phát hành Thông tư phát hành Danh mục loại sản phẩm, sản phẩm & hàng hóa có năng lực gây mất bảo đảm an toàn thuộc nghĩa vụ và trách nhiệm quản trị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn .

Điều 1. Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành từ ngày 03 tháng 02 năm 20222. Thông tư số 14/2018 / TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Danh mục loại sản phẩm, sản phẩm & hàng hóa có năng lực gây mất bảo đảm an toàn thuộc nghĩa vụ và trách nhiệm quản trị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hết hiệu lực hiện hành thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực hiện hành thi hành .

3. Đối với sản phẩm, hàng hóa chưa có Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc Tiêu chuẩn quốc gia thì chưa áp dụng quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa nhóm 2 theo quy định tại Thông tư này cho đến khi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc Tiêu chuẩn quốc gia được ban hành và có hiệu lực thi hành. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc Tiêu chuẩn quốc gia phải được ban hành trong thời gian không quá 24 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, Tiêu chuẩn quốc gia và văn bản dùng làm căn cứ kiểm tra được dẫn chiếu áp dụng trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới thì áp dụng theo văn bản mới đó.

4. Mã số HS tương ứng đối với loại sản phẩm, hàng hoá nhóm 2 được pháp luật chi tiết cụ thể tại Thông tư số 11/2021 / TT-BNNPTNT ngày 20/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phát hành bảng mã số HS so với hạng mục sản phẩm & hàng hóa thuộc thẩm quyền quản trị nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và hạng mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong nghành nghề dịch vụ nông nghiệp và tăng trưởng nông thôn .5. Trong quy trình triển khai, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức triển khai, cá thể kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ trợ. / .

Nơi nhận:

– Văn phòng nhà nước ;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ ;
– Công báo nhà nước, Cổng thông tin điện tử nhà nước ;
– Bộ Tư pháp ( Cục Kiểm tra văn bản QPPL ) ;
– Uỷ ban nhân dân, Sở NN&PTNT những tỉnh, thành phố thường trực TW ;
– Bộ Trưởng Lê Minh Hoan ;
– Các Thứ trưởng ;
– Tổng cục Hải quan ;
– Các đơn vị chức năng thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ ;
– Lưu : VT, QLCL .

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Trần Thanh Nam

Phụ lục

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

( Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2021 / TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn )

TT

Tên sản phẩm/ hàng hóa

Căn cứ kiểm tra

Phương thức kiểm tra hàng nhập khẩu và văn bản điều chỉnh

1

Giống cây trồng

1.1 Giống lúa QCVN số 01-50 : 2011 / BNNPTNT ;
QCVN 01-51 : 2011 / BNNPTNT ;
QCVN 01-54 : 2011 / BNNPTNT .
– Kiểm tra trước thông quan ;
– Thông tư số 26/2019 / TT-BNNPTNT ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lao lý về lưu mẫu giống cây cối ; kiểm định ruộng giống, lấy mẫu vật liệu nhân giống ; kiểm tra nhà nước về chất lượng giống cây xanh nhập khẩu .
1.2 Giống ngô QCVN 01-47 : 2011 / BNNPTNT ;
QCVN 01-53 : 2011 / BNNPTNT .

2

Thuốc thú y QCVN 01-187 : 2018 / BNNPTNT ;
TCVN I-2 : 2017 ;
Dược điển Nước Ta ;
Dược điển Anh ;
Dược điển Mỹ ;
Dược điển Châu Âu ;
QCVN 01-03 : 2009 / BNNPTNT ;
QCVN 22 : năm nay / BTC ;
TCVN 8684 : 2011 ;
TCVN 8685 – 1 : 2011 ;
TCVN 8685 – 2 : 2011 ;
TCVN 8685 – 3 : 2011 ;
TCVN 8685 – 4 : 2011 ;
TCVN 8685 – 5 : 2011 ;
TCVN 8685 – 6 : 2011 ;
TCVN 8685 – 7 : 2011 ;
TCVN 8685 – 8 : 2011 ;
TCVN 3298 : 2010 ;
TCVN 8685 – 9 : năm trước ;
TCVN 8685 – 10 : năm trước ;

TCVN 8685-11:2014;

TCVN 8685 – 12 : năm trước ;
TCVN 8685 – 13 : năm trước ;
TCVN 8685 – 14 : 2017 ;
TCVN 8685 – 15 : 2017 ;
TCVN 8685 – 16 : 2017 ;
TCVN 8685 – 17 : 2017 ;
TCVN 8685 – 18 : 2017 ;
TCVN 8685 – 19 : 2017 ;
TCVN 8686 – 1 : 2011 ;
TCVN 8686 – 2 : 2011 ;
TCVN 8686 – 3 : 2011 ;
TCVN 8686 – 4 : 2011 ;
TCVN 8686 – 5 : 2011 ;
TCVN 8686 – 6 : 2011 ;
TCVN 8686 – 7 : 2011 ;
TCVN 8685 – 20 : 2018 ;
TCVN 8685 – 21 : 2018 ;
TCVN 8685 – 22 : 2018 ;
TCVN 8685 – 23 : 2018 ;
TCVN 8685 – 24 : 2018 ;
TCVN 8685 – 25 : 2018 ;
TCVN 8685 – 26 : 2018 ;
TCVN 8685 – 27 : 2018 ;
TCVN 8685 – 28 : 2019 ;
TCVN 8685 – 29 : 2019 ;
TCVN 8685 – 30 : 2019 ;
TCVN 8685 – 31 : 2019 ;
TCVN 8685 – 32 : 2019 ;
TCVN 8685 – 33 : 2019 ;
TCVN 12682 : 2019 ;
Hướng dẫn chẩn đoán và kiểm nghiệm vắc xin động vật hoang dã trên cạn của Tổ chức Thú y quốc tế ;
Tiêu chuẩn Asean về vắc xin thú y .

– Kiểm tra trước thông quan ;
– Thông tư số 18/2018 / TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ trợ, bãi bỏ 1 số ít điều của Thông tư số 13/2016 / TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn pháp luật về quản trị thuốc thú y .

3

Thức ăn chăn nuôi; Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

3.1 Thức ăn chăn nuôi QCVN 01-183 : năm nay / BNNPTNT ;
QCVN 01-190 : 2020 / BNNPTNT ;
Sửa đổi 1 : 2021 QCVN 01 – 190 : 2020 / BNNPTNT .
– Kiểm tra trước thông quan ;
– Luật Chăn nuôi số 32/2018 / QH14 ;
– Nghị định số 13/2020 / NĐ-CP ngày 21/01/2020 của nhà nước hướng dẫn chi tiết cụ thể Luật Chăn nuôi .
3.2 Sản phẩm giải quyết và xử lý chất thải chăn nuôi QCVN ( đang thiết kế xây dựng )

4

Thức ăn thủy hải sản ;
Sản phẩm giải quyết và xử lý thiên nhiên và môi trường nuôi trồng thủy hải sản
QCVN 02-31-1 / 2019 / BNNPTNT ;
QCVN 02-31 – 2/2019 / BNNPTNT ;
QCVN 02-31-3 / 2019 / BNNPTNT ;
QCVN 01-190 : 2020 / BNNPTNT ;
Sửa đổi 1 : 2021 QCVN 01 – 190 : 2020 / BNNPTNT ;
QCVN 02-32-1 / 2019 / BNNPTNT ;
QCVN 02-32-2 / 2020 / BNNPTNT .
– Kiểm tra trước thông quan ;
– Luật Thủy sản số 18/2017 / QH14 ;
– Nghị định số 26/2019 / NĐ-CP ngày 08/3/2019 của nhà nước pháp luật chi tiết cụ thể 1 số ít điều và giải pháp thi hành Luật Thủy sản .

5

Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật ( nguyên vật liệu ) và thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm QCVN 01-188 : 2018 / BNNPTNT – Kiểm tra trước thông quan ; – Thông tư số 21/2015 / TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật .

6

Phân bón QCVN 01 –
189 : 2019 / BNNPTNT
– Kiểm tra trước thông quan ; – Nghị định số 84/2019 / NĐ-CP ngày 14/11/2019 của nhà nước lao lý về quản trị phân bón .

7

Muối công nghiệp TCVN 9640 : 2013 – Kiểm tra sau thông quan ; – Thông tư số 39/2018 / TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, bảo đảm an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc nghĩa vụ và trách nhiệm quản trị của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn .

8

Keo dán gỗ QCVN 03-01 : 2018 / BNNPTNT – Kiểm tra sau thông quan ; – Thông tư số 40/2018 / TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phát hành quy chuẩn kỹ thuật vương quốc về keo dán gỗ .

9

Máy, thiết bị dùng trong ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TCVN 8744 – 1 : 2011 ;
TCVN 8744 – 2 : 2012 ;
TCVN 6818 – 1 : 2010 ;
TCVN 6818 – 7 : 2011 ;

TCVN 8746:2011;

TCVN 8803 : 2012 ;
QCVN 01-182 : năm ngoái / BNNPTNT .

– Kiểm tra sau thông quan ; Nghị định số 132 / 2008 / NĐ-CP ngày 31/12/2008 của nhà nước lao lý chi tiết cụ thể thi hành 1 số ít điều Luật Chất lượng loại sản phẩm, sản phẩm & hàng hóa ; Nghị định số 74/2018 / NĐ-CP ngày 15/5/2018 của nhà nước sửa đổi, bổ trợ một số ít điều của Nghị định số 132 / 2008 / NĐ-CP ngày 31/12/2008 của nhà nước .