Ngày tốt khai trương tuổi Sửu năm 2023 – Phước Khang

Tử vi tuổi Sửu năm 2023 theo dự đoán vận mệnh sẽ là một năm không có quá nhiều trắc trở. Tuy nhiên, nếu muốn khai trương, người tuổi Sửu cũng cần phải chọn ngày tốt để công việc được thành công thuận lợi nhất. Vì vậy ngày tốt khai trương tuổi Sửu là ngày nào trong năm 2023? Cùng phong thủy Phước Khang tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Ngày tốt khai trương tuổi Sửu

Ngày tốt khai trương tuổi Sửu là những ngày nào trong năm 2023

Tháng 1

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/1/2023

11/12/2022

Canh thân

4/1/2023

13/12/2022

Nhâm tuất

5/1/2023

14/12/2022

Quý hợi

8/1/2023

17/12/2022

Bính dần

10/1/2023

19/12/2022

Mậu thìn

11/1/2023

20/12/2022

Kỷ tỵ

15/1/2023

24/12/2022

Quý dậu

17/1/2023

26/12/2022

Ất hợi

20/1/2023

29/12/2022

Mậu dần

23/1/2023

2/1/2023

Tân tỵ

27/1/2023

6/1/2023

Quý mùi

28/1/2023

7/1/2023

Giáp thân

29/1/2023

8/1/2023

Ất dậu

30/1/2023

10/1/2023

Bính tuất

Tháng 2

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/2/2023

11/1/2023

Canh dần

3/2/2023

13/1/2023

Nhâm thìn

4/2/2023

14/1/2023

Quý tỵ

5/2/2023

15/1/2023

Giáp ngọ

9/2/2023

19/1/2023

Mậu tuất

11/2/2023

21/1/2023

Canh tý

14/2/2023

24/1/2023

Quý mão

16/2/2023

26/1/2023

Ất tỵ

17/2/2023

27/1/2023

Bính ngọ

21/2/2023

2/2/2023

Canh tuất

23/2/2023

4/2/2023

Nhâm tý

26/2/2023

7/2/2023

Ất mão

28/2/2023

9/2/2023

Đinh tỵ

Tháng 3

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/3/2023

10/2/2023

Mậu ngọ

5/3/2023

14/2/2023

Nhâm tuất

6/3/2023

15/2/2023

Quý hợi

8/3/2023

17/2/2023

Ất sửu

11/3/2023

20/2/2023

Mậu thìn

13/3/2023

22/2/2023

Canh ngọ

18/3/2023

27/2/2023

Ất hợi

20/3/2023

29/2/2023

Đinh sửu

23/3/2023

2/2/2023

Canh thìn

25/3/2023

4/2/2023

Nhâm ngọ

30/3/2023

9/2/2023

Đinh hợi

Tháng 4

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/4/2023

11/2/2023

Kỷ sửu

4/4/2023

14/2/2023

Nhâm thìn

5/4/2023

15/2/2023

Quý tỵ

8/4/2023

18/2/2023

Bính thân

12/4/2023

22/2/2023

Canh tý

14/4/2023

24/2/2023

Nhâm dần

17/4/2023

27/2/2023

Ất tỵ

20/4/2023

1/3/2023

Mậu thân

24/4/2023

5/3/2023

Nhâm tý

26/4/2023

7/3/2023

Giáp dần

29/4/2023

10/3/2023

Đinh tỵ

Tháng 5

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/5/2023

13/3/2023

Canh thân

7/5/2023

18/3/2023

Ất sửu

9/5/2023

20/3/2023

Đinh mão

12/5/2023

23/3/2023

Canh ngọ

14/5/2023

25/3/2023

Nhâm thân

15/5/2023

26/3/2023

Quý dậu

19/5/2023

1/4/2023

Đinh sửu

21/5/2023

3/4/2023

Kỷ mão

24/5/2023

6/4/2023

Nhâm ngọ

26/5/2023

8/4/2023

Giáp thân

27/5/2023

9/4/2023

Ất dậu

31/5/2023

13/4/2023

Kỷ sửu

Tháng 6

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/6/2023

15/4/2023

Tân mão

5/6/2023

18/4/2023

Giáp ngọ

8/6/2023

21/4/2023

Đinh dậu

9/6/2023

22/4/2023

Mậu tuất

13/6/2023

26/4/2023

Nhâm dần

15/6/2023

28/4/2023

Giáp thìn

20/6/2023

3/5/2023

Kỷ dậu

21/6/2023

4/5/2023

Canh tuất

25/6/2023

8/5/2023

Giáp dần

27/6/2023

10/5/2023

Bính thìn

Tháng 7

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/7/2023

15/5/2023

Tân dậu

3/7/2023

16/5/2023

Nhâm tuất

8/7/2023

21/5/2023

Đinh mão

10/7/2023

23/5/2023

Kỷ tỵ

13/7/2023

26/5/2023

Nhâm thân

15/7/2023

28/5/2023

Giáp tuất

16/7/2023

29/5/2023

Ất hợi

20/7/2023

3/6/2023

Kỷ mão

22/7/2023

5/6/2023

Tân tỵ

25/7/2023

8/6/2023

Giáp thân

27/7/2023

10/6/2023

Bính tuất

28/7/2023

11/6/2023

Đinh hợi

Tháng 8

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/8/2023

15/6/2023

Tân mão

3/8/2023

17/6/2023

Quý tỵ

6/8/2023

20/6/2023

Bính thần

9/8/2023

23/6/2023

Kỷ hợi

10/8/2023

24/6/2023

Canh tý

14/8/2023

28/6/2023

Giáp thìn

16/8/2023

1/7/2023

Bính ngọ

19/8/2023

4/7/2023

Kỷ dậu

21/8/2023

6/7/2023

Tân hợi

22/8/2023

7/7/2023

Nhâm tý

26/8/2023

11/7/2023

Bính thìn

28/8/2023

13/7/2023

Mậu ngọ

31/8/2023

16/7/2023

Tân dậu

Tháng 9

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/9/2023

18/7/2023

Quý hợi

3/9/2023

19/7/2023

Giáp tý

7/9/2023

23/7/2023

Mậu thìn

8/9/2023

24/7/2023

Kỷ tỵ

13/9/2023

29/7/2023

Giáp tuất

15/9/2023

1/8/2023

Bính tý

16/9/2023

2/8/2023

Đinh sửu

20/9/2023

6/8/2023

Tân tỵ

25/9/2023

11/8/2023

Bính tuất

27/9/2023

13/8/2023

Mậu tý

28/9/2023

14/8/2023

Kỷ sửu

Tháng 10

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/10/2023

18/8/2023

Quý tỵ

7/10/2023

23/8/2023

Mậu tuất

8/10/2023

24/8/2023

Kỷ hợi

10/10/2023

26/8/2023

Tân sửu

11/10/2023

27/8/2023

Nhâm dần

15/10/2023

1/9/2023

Bính ngọ

17/10/2023

3/9/2023

Mậu thân

20/10/2023

6/9/2023

Tân hợi

22/10/2023

8/9/2023

Quý sửu

23/10/2023

9/9/2023

Giáp dần

27/10/2023

13/9/2023

Mậu ngọ

29/10/2023

15/9/2023

Canh thân

Tháng 11

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/11/2023

18/9/2023

Quý hợi

3/11/2023

20/9/2023

Ất sửu

4/11/2023

21/9/2023

Bính dần

11/11/2023

28/9/2023

Quý dậu

14/11/2023

2/10/2023

Bính tý

16/11/2023

4/10/2023

Mậu dần

17/11/2023

5/10/2023

Kỷ mão

23/11/2023

11/10/2023

Ất dậu

26/11/2023

14/10/2023

Mậu tý

28/11/2023

16/10/2023

Canh dần

29/11/2023

17/10/2023

Tân mão

Tháng 12

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

5/12/2023

23/10/2023

Đinh dậu

9/12/2023

27/10/2023

Tân sửu

11/12/2023

29/10/2023

Quý mão

12/12/2023

30/10/2023

Giáp thìn

16/12/2023

4/11/2023

Mậu thân

18/12/2023

6/11/2023

Canh tuất

21/12/2023

9/11/2023

Quý sửu

23/12/2023

11/11/2023

Ất mão

24/12/2023

12/11/2023

Bính thìn

28/12/2023

16/11/2023

Canh thân

30/12/2023

18/11/2023

Nhâm tuất

Vừa rồi là những ngày tốt của từng tháng, rất thích hợp để người tuổi Sửu khai trương trong năm 2023, đây là ngày phù hợp với bản mệnh của tuổi Sửu, đại cát đại lợi trong năm 2023 giúp tuổi Sửu làm ăn thành công, tài lộc.

Những ngày này khi tuổi Sửu khai trương năm 2023 giúp gia chủ làm mọi việc được chu toàn, cộng với thiên thời địa lợi nhân hòa thì cửa hàng sẽ tạo được tiếng vang, gây ấn tượng tốt đẹp với các khách hàng đầu tiên cũng như tạo được uy tín và thương hiệu cho chính cửa hàng.  

Nếu chọn được ngày trong những ngày tốt trên để khai trương thì sẽ góp phần mang lại may mắn cho công việc làm ăn, buôn bán thuận buồm xuôi gió, tạo điều kiện cho những ngày tháng sau cũng sẽ suôn sẻ hơn rất nhiều. 

Việc cúng khai trương tuổi Sửu vào ngày tốt sẽ giúp cho công việc được các vị Thần, tổ tiên chứng giám và bảo hộ, phù hộ cho công việc làm ăn, buôn bán được hanh thông, gặp nhiều may mắn. Người xưa còn có câu “Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên”.

Ngày tốt khai trương tuổi Sửu tháng 12 năm 2022

Tuổi Sửu nên tránh khai trương vào những ngày nào? Tại sao?

Tháng 1

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/1/2023

10/12/2022

Kỷ mùi

3/1/2023

12/12/2022

Tân dậu

6/1/2023

15/12/2022

Giáp tý

7/1/2023

16/12/2022

Ất sửu

9/1/2023

18/12/2022

Đinh mão

12/1/2023

21/12/2022

Canh ngọ

13/1/2023

22/12/2022

Tân mùi

14/1/2023

23/12/2022

Nhâm thân

16/1/2023

25/12/2022

Giáp tuất

18/1/2023

27/12/2022

Bính tý

19/1/2023

28/12/2022

Đinh sửu

21/1/2023

30/12/2022

Kỷ mão

22/1/2023

1/1/2023

Canh thìn

24/1/2023

3/1/2023

Nhâm ngọ

25/1/2023

4/1/2023

Quý mùi

26/1/2023

5/1/2023

Giáp thân

31/1/2023

10/1/2023

Kỷ sửu

Tháng 2

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/2/2023

12/1/2023

Tân mão

6/2/2023

16/1/2023

Ất mùi

7/2/2023

17/1/2023

Bính thân

8/2/2023

18/1/2023

Đinh dậu

10/2/2023

20/1/2023

Kỷ hợi

12/2/2023

22/1/2023

Tân sửu

13/2/2023

23/1/2023

Nhâm dần

15/2/2023

25/1/2023

Giáp thìn

18/2/2023

28/1/2023

Đinh mùi

19/2/2023

29/1/2023

Mậu thân

20/2/2023

1/2/2023

Kỷ dậu

22/2/2023

3/2/2023

Tân hợi

24/2/2023

5/2/2023

Quý sửu

25/2/2023

6/2/2023

Giáp dần

27/2/2023

8/2/2023

Bính thìn

Tháng 3

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/3/2023

11/2/2023

Kỷ mùi

3/3/2023

12/2/2023

Canh thân

4/3/2023

13/2/2023

Tân dậu

7/3/2023

16/2/2023

Giáp tý

9/3/2023

18/2/2023

Bính dần

10/3/2023

19/2/2023

Đinh Mão

12/3/2023

21/2/2023

Kỷ tỵ

14/3/2023

23/2/2023

Tân mùi

15/3/2023

24/2/2023

Nhâm thân

16/3/2023

25/2/2023

Quý dậu

17/3/2023

26/2/2023

Giáp tuất

19/3/2023

28/2/2023

Bính tý

21/3/2023

30/2/2023

Mậu dần

22/3/2023

1/2/2023

Kỷ mão

24/3/2023

3/2/2023

Tân tỵ

26/3/2023

5/2/2023

Quý mùi

27/3/2023

6/2/2023

Giáp thân

28/3/2023

7/2/2023

Ất dậu

29/3/2023

8/2/2023

Bính tuất

31/3/2023

10/2/2023

Mậu tỵ

Tháng 4

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/4/2023

12/2/2023

Canh dần

3/4/2023

13/2/2023

Tân mão

6/4/2023

16/2/2023

Giáp ngọ

7/4/2023

17/2/2023

Ất mùi

9/4/2023

19/2/2023

Đinh dậu

10/4/2023

20/2/2023

Mậu tuất

11/4/2023

21/2/2023

Kỷ hợi

13/4/2023

23/2/2023

Tân sửu

15/4/2023

25/2/2023

Quý mão

16/4/2023

26/2/2023

Giáp thìn

18/4/2023

28/2/2023

Bính ngọ

19/4/2023

29/2/2023

Đinh mùi

21/4/2023

2/3/2023

Kỷ dậu

22/4/2023

3/3/2023

Canh tuất

23/4/2023

4/3/2023

Tân hợi

25/4/2023

6/3/2023

Quý sửu

27/4/2023

8/3/2023

Ất mão

28/4/2023

9/3/2023

Bính thìn

30/4/2023

11/3/2023

Mậu ngọ

Tháng 5

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/5/2023

12/3/2023

Kỷ mùi

3/5/2023

14/3/2023

Tân dậu

4/5/2023

15/3/2023

Nhâm tuất

5/5/2023

16/3/2023

Quý hợi

6/5/2023

17/3/2023

Giáp tý

8/5/2023

19/3/2023

Bính dần

10/5/2023

21/3/2023

Mậu thìn

11/5/2023

22/3/2023

Kỷ tỵ

13/5/2023

24/3/2023

Tân mùi

16/5/2023

27/3/2023

Giáp tuất

17/5/2023

28/3/2023

Ất hợi

18/5/2023

29/3/2023

Bính tý

20/5/2023

2/4/2023

Mậu dần

22/5/2023

4/4/2023

Canh thìn

23/5/2023

5/4/2023

Tân tỵ

25/5/2023

7/4/2023

Quý mùi

28/5/2023

10/4/2023

Bính tuất

29/5/2023

11/4/2023

Đinh hợi

30/5/2023

12/4/2023

Mậu tý

Tháng 6

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/6/2023

14/4/2023

Canh dần

3/6/2023

16/4/2023

Nhâm thìn

4/6/2023

17/4/2023

Quý tỵ

6/6/2023

19/4/2023

Ất mùi

7/6/2023

20/4/2023

Bình thân

10/6/2023

23/4/2023

Kỷ hợi

11/6/2023

24/4/2023

Canh tý

12/6/2023

25/4/2023

Tân sửu

14/6/2023

27/4/2023

Quý mão

16/6/2023

29/4/2023

Ất tỵ

17/6/2023

30/4/2023

Bính ngọ

18/6/2023

1/5/2023

Đinh mùi

19/6/2023

2/5/2023

Mậu thân

22/6/2023

5/5/2023

Tân hợi

23/6/2023

6/5/2023

Nhâm tý

24/6/2023

7/5/2023

Quý sửu

26/6/2023

9/5/2023

Ất mão

28/6/2023

11/5/2023

Đinh tỵ

29/6/2023

12/5/2023

Mậu ngọ

30/6/2023

13/5/2023

Kỷ mùi

Tháng 7

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/7/2023

14/5/2023

Canh thân

4/7/2023

17/5/2023

Quý hợi

5/7/2023

18/5/2023

Giáp tý

6/7/2023

19/5/2023

Ất sửu

7/7/2023

20/5/2023

Bính dần

9/7/2023

22/5/2023

Mậu thìn

11/7/2023

24/5/2023

Canh ngọ

12/7/2023

25/5/2023

Tân mùi

14/7/2023

27/5/2023

Quý dậu

17/7/2023

30/5/2023

Bính tý

18/7/2023

1/6/2023

Đinh sửu

19/7/2023

2/6/2023

Mậu dần

21/7/2023

4/6/2023

Canh thìn

23/7/2023

6/6/2023

Nhâm ngọ

24/7/2023

7/6/2023

Quý mùi

26/7/2023

9/6/2023

Ất dậu

29/7/2023

12/6/2023

Mậu tý

30/7/2023

13/6/2023

Kỷ sửu

31/7/2023

14/6/2023

Canh dần

Tháng 8

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/8/2023

16/6/2023

Nhâm thìn

4/8/2023

18/6/2023

Giáp ngọ

5/8/2023

19/6/2023

Ất mùi

7/8/2023

21/6/2023

Đinh dậu

8/8/2023

22/6/2023

Mậu tuất

11/8/2023

25/6/2023

Tân sửu

12/8/2023

26/6/2023

Nhâm dần

13/8/2023

27/6/2023

Quý mão

15/8/2023

29/6/2023

Ất tỵ

17/8/2023

2/7/2023

Đinh mùi

18/8/2023

3/7/2023

Mậu thân

20/8/2023

5/7/2023

Canh tuất

23/8/2023

8/7/2023

Quý sửu

24/8/2023

9/7/2023

Giáp dần

25/8/2023

10/7/2023

Ất mão

27/8/2023

12/7/2023

Đinh tỵ

29/8/2023

14/7/2023

Kỷ mùi

30/8/2023

15/7/2023

Canh thân

Tháng 9

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/9/2023

17/7/2023

Nhâm tuất

4/9/2023

20/7/2023

Ất sửu

5/9/2023

21/7/2023

Bính dần

6/9/2023

22/7/2023

Đinh mão

9/9/2023

25/7/2023

Canh ngọ

10/9/2023

26/7/2023

Tân mùi

11/9/2023

27/7/2023

Nhâm thân

12/9/2023

28/7/2023

Quý dậu

14/9/2023

30/7/2023

Ất hợi

17/9/2023

3/8/2023

Mậu dần

18/9/2023

4/8/2023

Kỷ mão

19/9/2023

5/8/2023

Canh thìn

21/9/2023

7/8/2023

Nhâm ngọ

22/9/2023

8/8/2023

Quý mùi

23/9/2023

9/8/2023

Giáp thân

24/9/2023

10/8/2023

Ất dậu

26/9/2023

12/8/2023

Đinh hợi

29/9/2023

15/8/2023

Canh dần

30/9/2023

16/8/2023

Tân mão

Tháng 10

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/10/2023

17/8/2023

Nhâm thìn

3/10/2023

19/8/2023

Giáp ngọ

4/10/2023

20/8/2023

Ất mùi

5/10/2023

21/8/2023

Bính thân

6/10/2023

22/8/2023

Đinh dậu

9/10/2023

25/8/2023

Canh tý

12/10/2023

28/8/2023

Quý mão

13/10/2023

29/8/2023

Giáp thìn

14/10/2023

30/8/2023

Ất tỵ

16/10/2023

2/9/2023

Đinh mùi

18/10/2023

4/9/2023

Kỷ dậu

19/10/2023

5/9/2023

Canh tuất

21/10/2023

7/9/2023

Nhâm tý

24/10/2023

10/9/2023

Ất mão

25/10/2023

11/9/2023

Bính thìn

26/10/2023

12/9/2023

Đinh tỵ

28/10/2023

14/9/2023

Kỷ mùi

30/10/2023

16/9/2023

Tân dậu

31/10/2023

17/9/2023

Nhâm tuất

Tháng 11

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

2/11/2023

19/9/2023

Giáp tý

5/11/2023

22/9/2023

Đinh mão

6/11/2023

23/9/2023

Mậu thìn

7/11/2023

24/9/2023

Kỷ tỵ

8/11/2023

25/9/2023

Canh ngọ

9/11/2023

26/9/2023

Tân mùi

10/11/2023

27/9/2023

Nhâm thân

12/11/2023

29/9/2023

Giáp tuất

13/11/2023

1/10/2023

Ất hợi

15/11/2023

3/10/2023

Đinh sửu

18/11/2023

6/10/2023

Canh thìn

19/11/2023

7/10/2023

Tân tỵ

20/11/2023

8/10/2023

Nhâm ngọ

21/11/2023

9/10/2023

Quý mùi

22/11/2023

10/10/2023

Giáp thân

24/11/2023

12/10/2023

Bính tuất

25/11/2023

13/10/2023

Đinh hợi

27/11/2023

15/10/2023

Kỷ sửu

30/11/2023

18/10/2023

Nhâm thìn

Tháng 12

Ngày dương

Ngày âm

Can chi

1/12/2023

19/10/2023

Quý tỵ

2/12/2023

20/10/2023

Giáp ngọ

3/12/2023

21/10/2023

Ất mùi

4/12/2023

22/10/2023

Bính thân

6/12/2023

24/10/2023

Mậu tuất

7/12/2023

25/10/2023

Kỷ hợi

8/12/2023

26/10/2023

Canh tý

10/12/2023

28/10/2023

Nhâm dần

13/12/2023

1/11/2023

Ất tỵ

14/12/2023

2/11/2023

Bính ngọ

15/12/2023

3/11/2023

Đinh mùi

17/12/2023

5/11/2023

Kỷ dậu

19/12/2023

7/11/2023

Tân hợi

20/12/2023

8/11/2023

Nhâm tý

22/12/2023

10/11/2023

Giáp dần

25/12/2023

13/11/2023

Đinh tỵ

26/12/2023

14/11/2023

Mậu ngọ

27/12/2023

15/11/2023

Kỷ mùi

29/12/2023

17/11/2023

Tân dậu

31/12/2023

19/11/2023

Quý hợi

Những ngày trên là ngày kỵ để tuổi Sửu khai trương năm 2023, làm việc gì vào những ngày này cũng dễ dẫn đến thất bại. Đây là ngày đại kỵ khi xem ngày khai trương tuổi Sửu, dễ làm ăn thua lỗ, không suôn sẻ, gặp nhiều điều không may. 

Đặc biệt trong những ngày này có các ngày Tam nương, đây được gọi là ngày đại kỵ khi khai trương, dễ khiến cho gia chủ làm ăn thua lỗ, không được suôn sẻ, gặp nhiều không may. Từ xa xưa, theo quan niệm dân gian, ngày Tam Nương là ngày rất xấu. Vào ngày này, mọi người đều tránh làm những việc quan trọng.

Nếu như khai trương vào ngày tam nương sau này công việc kinh doanh của gia chủ sẽ không được thuận lợi như mong muốn hoặc cưới gả thì hôn nhân sẽ không hạnh phúc và dễ đổ vỡ.

Ngoài ra còn có các ngày như xích khẩu, không vong, dễ tạo mâu thuẫn, bất đồng, khiến cho công việc rơi vào bế tắc, không được thuận lợi, dẫn đến hao tài, tốn của.

Chi tiết Tử vi tuổi Sửu năm 2023

Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long hút tài lộc may mắn

Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long mang ý nghĩa đem lại tài lộc và bình an cho gia chủ ngoài ra còn trấn tà, xua đuổi ma quỷ, bảo hộ gia chủ để tránh tà khí và còn mang lại may mắn trong công việc và các hoạt động kinh doanh, buôn bán.

Ngoài việc chọn ngày cúng khai trương vào ngày tốt thì khi sở hữu một cặp Tượng Tỳ Hưu Ngọc Hoàng Long đặt trong nhà hoặc nơi làm việc cũng sẽ thu hút vượng khí đến, giúp may mắn, thành công hơn.

Để tìm hiểu chi tiết, hay có bất kỳ thắc mắc nào khác, quý bạn đọc có thể liên hệ cho chúng tôi qua số hotline: 079 9 079 100.

Và để tìm hiểu thêm thông tin về phong thủy, truy cập Fanpage Facebook PHONG THỦY PHƯỚC KHANG và kênh Youtube Phong thủy Phước Khang.