ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ MÔN SINH – TRẮC NGHIỆM: – Gọi được tên loại tế bào và cơ quan hấp thụ nước ở thực – Studocu
ĐỀ
CƯƠN
G G
IỮA
K
Ì M
ÔN
SINH
I. TRẮC
NG
HIỆ
M:
– G
ọi
đượ
c t
ên
lo
ại
tế
bào
v
à c
ơ q
uan
hấ
p
thụ
nư
ớc
ở
thự
c v
ật.
Rễ.
– Liệt
kê
được các
con
đường xâm
nhập
của
nước từ
tế bào
lông
hút vào
mạch
gỗ
của rễ.
Con đường qua tế bào.
Con đường qua gian bào.
– P
hân tích được các con đường vận chuyển nướ
c từ lông hút vào mạch gỗ của rễ.
Có 2 con đường vận chuyển nước:
+
Con
đường
qua
tế
bào
–
gian
bào
bị
ngăn
bởi
đai
caspari:
nha
nh
không
được
chọn
lọc.
+ Con
đường
qua tế
bào
sống (chất
nguyên s
inh không
bào) ->
nước
được vận
chuyển
1
chiều
qua
các
tế
bào
vỏ
nột
bì
vào
mạch
gỗ
do
sự
chênh
lệch
sức
hút
nước:
chậm,
được chọn lọc.
– Giải thích được đặc điểm của quá trình trao đổi nước
.
T
rao đổi nư
ớc diễn ra trong suốt quá trình sống của t
hực vật, bao gồm 3 quá trình:
+ Quá trình hấp thụ nước ở rễ.
+ Quá trình vận chuyển nước ở thân.
+ Quá trình thoát hơi nước ở lá.
T
rong
điều
kiện
bình
thường
các
quá
trình
này
hoạt
động
nhịp
nhàng,
liên
tục,
hệ
khăng khít với nhau, tạo nên trạng thái cân bằng
nước, cần thiết cho sự sống thự
c vật.
– T
rình bày được đặc điểm của các dòng vận chuyển nước
tr
ong cây
.
+Dòng mạch gỗ (đi lên): vận chuyển ngược chiều
trọng lực và có lực cản th
ấp.
+Dòng
mạch gỗ
(đi
xuống):
nước
có
thể
vận
chuyển ngang
từ
mạch
gỗ
sang
mạch rây
và ngược lại.
– T
rình bày được động lực của các dòng vận chuyển nước t
r
ong cây
.
Lực đẩy
, áp suất rễ –
> do quá trình hấp thụ nước: động lực dư
ới.
Lực hút của lá -> do quá trình tho
át hơi nước: động lực trên.
Lực
liên
kết
gi
ữa
các
phân
tử
H2O
với
thành
mạch
dẫn
tạo
thành
dòng
nước
liên
tục
-> động lực trung gian.
–
Liệt
kê
được
các
tác
nhân
môi
trường
ảnh
hưởng
đến
sự
trao
đổi
nước
ở
thực
vật.
Ánh sáng.
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Dinh dưỡng.
Khoáng.
– Liệt kê được các con đường thoát hơi nước ở
lá.
Con đường qua khí khổng.