| STT | SBD | Họ tên | Năm sinh | Chiều cao | Quê quán | Thành tích |
|---|
| 1 | 052 | Nguyễn Thị Hồng Tuyết | 1994 | 1m67 | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 5 Người đẹp có khuôn mặt khả áiTop 3 Người đẹp thời trang |
| 2 | 096 | Bùi Thị Yến Nhi | 1997 | 1m68 | Đồng Tháp | Top 10 Người đẹp có làn da đẹpTop 5 Người đẹp nhân ái |
| 3 | 322 | Lê Hoàng Bảo Trân | 1999 | 1m69 | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 25 |
| 4 | 305 | Phan Thị Diễm Trinh | 1999 | 1m66 | An Giang | |
| 5 | 045 | Trịnh Thanh Châm | 1998 | 1m68 | Nam Định | |
| 6 | 088 | Nguyễn Thị Khánh Linh | 1997 | 1m67 | Hà Nội | Top 25 |
| 7 | 378 | Nguyễn Thị Thu Tâm | 2000 | 1m68 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 8 | 171 | Lâm Thị Bích Tuyền | 1999 | 1m67 | An Giang | |
| 9 | 077 | Phan Cẩm Nhi | 2000 | 1m68 | Đà Nẵng | |
| 10 | 457 | Nguyễn Thị Thúy An | 1997 | 1m68 | Kiên Giang | Á hậu 2 Top 5 Người đẹp nhân ái |
| 11 | 216 | Hà Lương Bảo Hằng | 1997 | 1m68 | Đắk Lắk | Top 15 Người đẹp du lịch |
| 12 | 146 | Lê Thanh Tú | 1996 | 1m68 | Hà Nội | Top 15 Người đẹp áo dàiTop 3 Người đẹp năng lực |
| 13 | 295 | Đặng Thị Trúc Mai | 1998 | 1m69 | Bến Tre | Top 25 Top 3 Người đẹp biển |
| 14 | 018 | Chu Thị Minh Trang | 1993 | 1m69 | Hải Phòng | Top 25 Top 5 Người đẹp nhân ái |
| 15 | 569 | Phạm Ngọc Linh | 1995 | 1m68 | Hà Nội | Top 10 Người đẹp truyền thông online |
| 16 | 151 | Nguyễn Thị Nhật Minh | 1999 | 1m68 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 17 | 400 | Vũ Hoàng Thảo Quyên | 1997 | 1m70 | Lâm Đồng | Top 25 |
| 18 | 548 | Trần Ngọc Lâm | 1996 | 1m68 | Yên Bái | |
| 19 | 068 | Nguyễn Thúc Thùy Tiên | 1998 | 1m70 | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 5 Người đẹp nhân áiTop 3 Người đẹp thời trang |
| 20 | 031 | Huỳnh Phạm Thủy Tiên | 1998 | 1m70 | Thành phố Hồ Chí Minh | Top 10 Người đẹp thể thao |
| 21 | 356 | Hà Thanh Vân | 1993 | 1m70 | Cao Bằng | Top 15 Top 3 Người đẹp du lịch |
| 22 | 486 | Bùi Phương Nga | 1998 | 1m72 | Hà Nội | Á hậu 1 Top 3 Người đẹp thể thao |
| 23 | 462 | Vũ Hương Giang | 1995 | 1m72 | Hải Phòng | Top 25 |
| 24 | 202 | Phạm Thị Luyến | 1995 | 1m73 | Quảng Ninh | |
| 25 | 127 | Phạm Ngọc Hà My | 1996 | 1m73 | Hà Nội | Top 15 Top 3 Người đẹp truyền thông online |
| 26 | 499 | Lê Đoàn Hạ My | 1999 | 1m73 | Long An | |
| 27 | 069 | Đinh Phương Mỹ Duyên | 1996 | 1m73 | Nghệ An | Top 15 Người đẹp năng lực |
| 28 | 182 | Phạm Thị Thu Hà | 1997 | 1m74 | Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 29 | 245 | Vũ Thị Thanh Thanh | 1997 | 1m70 | Phú Thọ | |
| 30 | 121 | Vũ Hoàng Thảo Vy | 1996 | 1m70 | Đồng Nai | Top 25 Top 3 Người đẹp du lịch |
| 31 | 005 | Trương Thị Thanh Bình | 1997 | 1m71 | Tiền Giang | |
| 32 | 116 | Lê Thị Hà Thu Chiêu | 1998 | 1m71 | Lâm Đồng | Top 25 Top 3 Người đẹp thể thao |
| 33 | 335 | Phạm Thị Minh Châu | 1996 | 1m71 | Hải Phòng | |
| 34 | 392 | Vũ Thị Tuyết Trang | 1994 | 1m71 | Hà Nội | Top 10 Top 3 Người đẹp truyền thông online |
| 35 | 535 | Đinh Thị Triều Tiên | 1998 | 1m72 | Phú Yên | |
| 36 | 232 | Hoàng Thị Bích Ngọc | 1999 | 1m73 | Phú Thọ | |
| 37 | 169 | Nguyễn Hoàng Bảo Châu | 2000 | 1m73 | Hà Nội | Top 10 Người đẹp biển |
| 38 | 138 | Trần Tiểu Vy | 2000 | 1m74 | Quảng Nam | Hoa hậu Việt Nam 2018 Top 3 Người đẹp biển Top 5 Người đẹp nhân ái |
| 39 | 118 | Nguyễn Phương Anh | 1999 | 1m74 | Quảng Ninh | |
| 40 | 256 | Nguyễn Hoài Phương Anh | 1999 | 1m75 | Hà Nội | Top 25 Người đẹp thời trang |
| 41 | 278 | Lại Quỳnh Giang | 1996 | 1m75 | Hà Nội | |
| 42 | 267 | Dương Huyền Chân | 1999 | 1m75 | Cà Mau | Top 3 Người đẹp tài năng |
| 43 | 008 | Trần Thị Ngọc Bích | 1999 | 1m78 | Hà Tĩnh | Top 25 |