CÔNG TY CỔ PHẦN – VIỆN NGHIÊN CỨU DỆT MAY

PHỤ LỤC CÔNG NHẬN

ACCREDITATION SCHEDULE

( Kèm theo quyết định hành động số : 197. 2021 / QĐ-VPCNCL ngày 02 tháng 04 năm 2021

của Giám đốc Văn phòng Công nhận Chất lượng )

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN /

Organisation

Tiếng Việt / in Vietnamese :

CÔNG TY CỔ PHẦN – VIỆN NGHIÊN CỨU DỆT MAY

Tiếng Anh / in English :

VIETNAM TEXTILE RESEARCH INSTITUTE – JSC

SỐ HIỆU CÔNG NHẬN /

Accreditation Number :

VICAS 061 – PRO

ĐỊA CHỈ ĐƯỢC CÔNG NHẬN /

Location Covered by Accreditation

Trụ sở chính / Head office

:

478 phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố TP. Hà Nội

478 Minh Khai street, Vinh Tuy ward, Hai Ba Trung district, Hanoi

Tel : + 84 24 2215 7278 Fax : + 84 24 3632 1409

Phân viện / Branch office

:

345 / 128A đường Trần Hưng Đạo, Q. 1, thành phố Hồ Chí Minh

345 / 128A Tran Hung Dao road, District 1, Ho Chi Minh city

Tel : + 84 28 3920 1396

Fax : + 84 28 3920 2215

CHUẨN MỰC CÔNG NHẬN /

Accreditation Standards

  • ISO / IEC 17065 : 2012 : Đánh giá sự tương thích – Yêu cầu so với tổ chức triển khai ghi nhận loại sản phẩm, quy trình dịch vụ / Conformity assessment – General requirements for bodies certifying products, processes and servies .

NGÀY CÔNG NHẬN /

Issue Status

Ngày 02 tháng 04 năm 2021

Dated 02 th April, 2021

PHẠM VI ĐƯỢC CÔNG NHẬN / Scope of Accreditation

Chứng nhận mẫu sản phẩm theo phương pháp 1 b, 5 theo ISO / IEC 17067 : 2013 ( tương ứng phương pháp 7, 5 theo Thông tư 28/2012 / TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ ) cho những loại sản phẩm sau / Product certification scheme in accordance with type 1 b, 5 of ISO / IEC 17067 : 2013 ( equivalents to type 7, 5 of Circular 28/2007 / TT-BKHCN dated 12 December 2012 of Ministry of Science and Technology ) for the following products :

Sản phẩm dệt may / Textile products

TT

No

Tên loại sản phẩm

Product name

Tiêu chuẩn ghi nhận

Certification standard

Thủ tục ghi nhận Certification procedure

Phương thức ghi nhận theo Thông tư 28/2012 / TT – BKHCN Certification system according to Circular 28/2012 / TT – BKHCN

  1.  

Sản phẩm dệt may – Giới hạn hàm lượng Formaldehyt và những Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo

Textile products – Contents of formaldehyde and certain aromatic amines derived from azo colourants

QCVN 01 : 2017 / BCT

CN-TT05

CN-HD18

5

CN-TT05

CN-HD19

7

  1.  

Sản phẩm dệt may

Textile products

Annex XVII

REACH ( Registration, Evaluation, Authorisation and Restriction of Chemicals ) ( EC ) No. 1907 / 2006

CN-TT05

CN-HD06

5

CN-TT05

CN-HD07

7

Sản phẩm giấy / Paper products

TT

No

Tên mẫu sản phẩm

Product name

Tiêu chuẩn ghi nhận

Certification standard

Thủ tục ghi nhận Certification procedure

Phương thức ghi nhận theo Thông tư 28/2012 / TT – BKHCN Certification system according to Circular 28/2012 / TT – BKHCN

  1.  

Khăn giấy

,

giấy vệ sinh

, giấy tissue

Napkin and toilet tissue paper

QCVN 09 : năm ngoái / BCT

CN-TT05

CN-HD14

5

CN-TT05

CN-HD15

7

  1.  

Khăn ướt sử dụng một lần

Disposable wet wipes

TCVN 11528 : năm nay

CN-TT05

CN-HD21

5

CN-TT05

CN-HD22

7

TT

No

Tên mẫu sản phẩm

Product name

Tiêu chuẩn ghi nhận

Certification standard

Thủ tục ghi nhận Certification procedure

Phương thức ghi nhận theo Thông tư 28/2012 / TT – BKHCN Certification system according to Circular 28/2012 / TT – BKHCN

  1.  

Tã ( bỉm ) trẻ nhỏ

Children’s diapers

TCVN 10584 : năm trước

CN-TT05

CN-HD10

5

CN-TT05

CN-HD11

7

  1.  

Băng vệ sinh phụ nữ

Sanitary pads for woman

TCVN 10585 : năm trước

CN-TT05

CN-HD12

5

CN-TT05

CN-HD13

7

Phụ lục này có hiệu lực hiện hành tới ngày

23

tháng

01

năm 202

4

This Accreditation Schedule is effective until 23 th January, 2024