Từ vựng tiếng Anh chủ đề nông thôn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nông thôn

Ms.Thanh xin gửi đến các bạn tuyển tập từ vựng tiếng Anh
chủ đề nông thôn, giúp cho cuộc hội thoại hàng ngày của bạn thêm màu
sắc, phong phú và đa dạng hơn.

Các bài tương quan

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ NÔNG THÔN

  • Từ vựng tiếng Anh về nông thôn

  1. Bridge / /brɪdʒ/: cây cầu
  2. Zoo /zuː/: sở thú
  3. Statue /ˈstætʃuː/: bức tượng
  4. Post box: thùng thư
  5. Park: công viên
  6. Theatre /pɑːrk/: rạp hát
  7. Cinema /ˈsɪnəmə/: rạp chiếu phim
  8. Hotel /hoʊˈtel/: khách sạn
  9. Phone box: trạm điện thoại công cộng
  10. Tenement /ˈtenəmənt/: chung cư
  11. Bank /bæŋk/: ngân hàng
  12. Villa: biệt thự
  13. Lake /ˈvɪlə/: hồ
  14. Pond /pɑːnd/: ao
  15. Rice field: cánh đồng lúa
  16. Waterfall /ˈwɔːtərfɔːl/: thác nước
  17. Stream /striːm/: dòng suối
  18. River /ˈrɪvər/: dòng sông
  19. Forest /ˈfɔːrɪst/: cánh rừng
  20. Road /roʊd/: con đường
  21. Tree /triː/: cây
  22. Mountain /ˈmaʊntn/: núi
  23. Village /ˈvɪlɪdʒ/: làng
  24. Farm /fɑːrm/: trang trại

  • Từ vựng tiếng Anh về các động vật trong nông trại

  1. Frog /frɔːɡ/: ếch
  2. Egg /eɡ/: quả trứng
  3. Hen /hen/: gà mái
  4. Chick /tʃɪk/: gà con
  5. Rooster /ˈruːstər/: gà trống
  6. Turkey /ˈtɜːrki/: gà tây
  7. Goose /ɡuːs/: ngỗng
  8. Donkey /ˈdɔːŋki/ : con lừa
  9. Goat /ɡoʊt/: con dê
  10. Piglet /ˈpɪɡlət/: heo con
  11. Horse /hɔːrs/: ngựa
  12. Duck /ˈdʌk/: con vịt
  13. Duckling /ˈdʌklɪŋ/: vịt con
  14. Turtle /ˈtɜːrtl/: con rùa
  15. Dog /dɔːɡ/: con chó
  16. Puppy /ˈpʌpi/: chó con
  17. Mouse /maʊs/: chuột nhắt
  18. Kitten /ˈkɪtn/: mèo con
  19. Rabbit /ˈræbɪt/: con thỏ
  20. Camel /ˈkæml/: lạc đà
  21. Buffalo /ˈbʌfəloʊ/: con trâu
  22. Cow /kaʊ/: con bò
  • Các mẫu câu tiếng Anh liên quan đến nông thôn
  1. Be surrounded by open / picturesque countryside: Được bao quanh bởi vùng quê rộng rãi / như tranh vẽ.
  2. Create / build / foster a strong sense of community: Tạo ra / xây dựng / nuôi nấng văn hóa cộng đồng bền vững.
  3. Depend on / be employed in / work in agriculture: Dựa vào / được thuê làm / làm việc trong ngành nông nghiệp.
  4. Downshift to a less stressful life: Thay đổi thành lối sống ít áp lực hơn.
  5. Enjoy / love / explore the great outdoors: Thích / yêu thích / khám phá cuộc sống ngoài trời tuyệt hảo.
  6. Enjoy the relaxed / slower pace of life: Yêu thích nhịp sống thanh thản / chậm.
  7. Escape / quit / get out of / leave the rat race: Trốn khỏi / bỏ / thoát khỏi / rời cuộc sống luẩn quẩn.
  8. Live in a village / the countryside / an isolated area: Sống trong một ngôi làng / vùng quê / một khu vực hẻo lánh
  9. Look for / get / enjoy a little peace and quiet: Tìm / được / thưởng thức một tí yên bình và yên tĩnh.
  10. Need / want to get back / closer to nature: Cần / muốn trở về / muốn với thiên nhiên.
  11. Seek / achieve a better / healthy work-life balance: Tìm / đạt được sự cân bằng công việc – cuộc sống tốt hơn / lành mạnh.
  12. Seek / start a new life in the country: Tìm kiếm / bắt đầu cuộc sống mới ở vùng quê.

— — — —
Chúc những bạn ôn tập thật tốt !

Nếu các bạn cần được tư vấn, các bạn có thể gọi ngay số hotline 0912. 863.219 hoặc inbox vào facebook page Ms.Thanh’s Toeic theo link bên dưới nhé!

————-

Ms.Thanh’s Toeic

Địa chỉ: 64/11/2 Nguyễn Khoái, phường 2, quận 4

Các khóa học hiện tại: http://msthanhtoeic.vn/courses/khoa-hoc/

Lịch khai giảng các khóa học trong tháng: http://msthanhtoeic.vn/category/lich-khai-giang/

Facebook: www.facebook.com/msthanhtoeic