sự kỳ lạ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Nó rất, rất hiếm hoi mà bạn thực hiện một hạt thực sự kỳ lạ.
It’s very, very rare that you make a really exotic particle .
QED
♪ Điều đó thật sự kỳ lạ ♪
That would be strange
OpenSubtitles2018. v3
Nhưng rồi lại có một sự kỳ lạ xảy ra.
But now, something extraordinary is happening.
Literature
Cộng đồng y học luôn luôn… bị cuốn hút bởi sự kỳ lạ của tạo hóa.
The medical community has always been fascinated by freaks of nature.
OpenSubtitles2018. v3
Và bây giờ nó đang nhìn anh chàng khác, nói ” Bạn thực sự kỳ lạ ”
And now he’s looking at the other guy, saying, ” You are really weird. “
QED
Hãy nói về sự kỳ lạ nhé.
Speaking of bizarre .
QED
Chuyện này thực sự kỳ lạ.
This is really weird.
OpenSubtitles2018. v3
Thằng bé thật sự kỳ lạ.
He’s a really strange kid.
OpenSubtitles2018. v3
Sự kỳ lạ này là thế nào nhỉ?
How strange is it?
OpenSubtitles2018. v3
Nhưng hành trình tìm đến câu trả lời là một sự kỳ lạ.
But the journey toward an answer has been a strange one .
QED
Sự kỳ lạ tuyệt vơi
wonderful weird.
OpenSubtitles2018. v3
Nhưng chúng ta đã thấy một thứ thật sự kỳ lạ.
And they saw something really weird.
OpenSubtitles2018. v3
Đối với các tín đồ, sự kiện bất thường này được tin là một sự kỳ lạ về tôn giáo.
For the faithful, this extraordinary event is believed to be a religious miracle.
OpenSubtitles2018. v3
Nhà sinh vật học Lewis Wolpert tin rằng sự kỳ lạ của vật lý hiện đại chỉ là một ví dụ cực đoan.
The biologist Lewis Wolpert believes that the queerness of modern physics is just an extreme example.
ted2019
Bây giờ nhé, nếu bạn sử dụng đúng loại nguyên tử và bạn làm nó đủ lạnh chuyện thực sự kỳ lạ xảy ra.
Now if you use the right kind of atoms and you get them cold enough, something truly bizarre happens .
QED
Tôi hơi khiếp sợ trước sự kỳ lạ này và mẹ đã làm dịu đi điều đó khi bà gỡ tôi ra khỏi cánh tay của cha .
I was a little frightened at the strangeness of this and relieved when my mother pried me out of his arms .
EVBNews
và nó là một điều kỳ lạ và một sự cảm thông kỳ lạ
And it was an amazing occurrence and an amazing understanding.
ted2019
Hiển nhiên, họ tổ chức những nghi lễ tôn giáo đặc biệt để xin được biết về tương lai, và rồi họ nói “sự kỳ lạ” (Xa-cha-ri 10:2, NW).
(2 Kings 17:17; 2 Chronicles 33:1-6) Evidently they sought information by special rites, and then they spoke “what is uncanny.” —Zechariah 10:2.
jw2019
Chris Anderson: Robert đã dành vài năm gần đây để nghiên cứu về sự kỳ lạ của hành vi con người, và sự bất lực của ngôn ngữ ngày nay trong việc giải thích chúng.
Chris Anderson: So Robert spent the last few years think about how weird human behavior is, and how inadequate most of our language trying to explain it is.
ted2019
Lịch sử khoa học là một câu chuyện dài, với đầy những đột phá, và những thế hệ tiếp sau trở nên quen thuộc hơn với sự kỳ lạ ngày càng tăng tiến của vũ trụ.
The history of science has been one long series of violent brainstorms, as successive generations have come to terms with increasing levels of queerness in the universe.
ted2019
Điều này thực sự khá kỳ lạ ”
This is really pretty weird. “
QED
Điều này thực sự khá kỳ lạ”
This is really pretty weird.“
ted2019
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Độc Lạ






