Chi Tiết Biểu Phí Vietinbank Cập Nhật Mới Nhất Năm 2021

STTMÃ PHÍNỘI DUNGMỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ( Chưa gồm có Hóa Đơn đỏ VAT )TỐI THIỂUTỐI ĐALOẠI PHÍIIDỊCH VỤ THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN1 Chuyển tiền VND, ngoại tệ trong nước cùng hệ thống  (không áp dụng với 02 TK cùng CIF) 1.1B101Chuyển khoản VND (TK –  TK)– Cùng CN0 đ– Khác CN0,01%10.000 đ1.000.000 đ1.2B104Chuyển tiền mặt vào TK VND của Tổ chức/ cá nhân khác (Tiền mặt – TK)Bằng phí KHTC nộp tiền mặt vào TKTT của chính mình (B030)1.3B110Nộp NSNNTheo quy định của NHCT từng thời kỳ1.4B102Chuyển khoản ngoại tệ (TK – TK)Cùng CN0 USDKhác CN2 USD1.5B105Chuyển tiền vào TK ngoại tệ của Tổ chức/ cá nhân khác (Tiền mặt – TK)Bằng phí KHTC nộp tiền mặt vào TKTT ngoại tệ của chính mình (B033)2 Chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (áp dụng đối với trích TK hoặc nộp tiền mặt chuyển đi)B111– Trước 15h, dưới 500 trđ0,015%18.000 đB112– Trước 15h, trên 500tr0,025%18.000 đ2.500.000 đB116– Sau 15h0,035%18.000 đ2.500.000 đ3B120Điều chỉnh/Tra soát chuyển tiền

(áp dụng cả với chuyển tiền trong hệ thống)

20.000 đ4 Chuyển tiền ngoại tệ khác hệ thống4.1Chuyển tiền đi4.1.1B131Chuyển tiền đi trong nước0,03%2 USD4.1.2B133Chuyển tiền đi nước ngoài0,2%5 USD4.1.3Phí của NHĐL

(trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR)

4.1.3.1B135Chuyển tiền đi trong nước5 USD4.1.3.2Chuyển tiền đi nước ngoài– Lệnh thanh toán bằng USDB136+ PHÍ OUR thông thường đến NHĐL6 USDB137+ Phí OUR Guarantee đến NH hưởng22 USDB138– Lệnh tiền đi qua NHCT Lào0,08% GTGD

(+ 5 USD nếu NH hưởng khác NHCT Lào)

6 USDB142– Lệnh thanh toán bằng JPY0,05% GTGD + 2.500 JPY5.500 JPYB143– Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác30 USD4.1.4B145Huỷ lệnh chuyển tiền đi5 USD4.2Chuyển tiền đến4.2.1Chuyển tiền đếnB147– Nguồn tiền đến từ nước ngoài0.05%5 USDB149– Nguồn tiền đến từ nước ngoài do CN NHCT đầu mối chuyển tiếp0,03%2 USDB150– Nguồn tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước và chi nhánh NHNN tại Việt Nam chuyển tiếp2 USD4.2.2Thoái hối lệnh chuyển tiềnB161– Trong nước5 USDB162– Nước ngoài10 USD4.3Chuyển tiền thanh toán biên mậuB166– Chuyển tiền đi0,1% + phí chuyển tiền trong hệ thống80.000 đB167– Chuyển tiền đếnThỏa thuận4.4B171Điều chỉnh/tra soát chuyển tiền( chuyển tiền đi và đến, chưa gồm có điện phí )5 USD + Phí trả NHNN (nếu có)4.5Điện phí (phí SWIFT)B172Trong nước3 USDB173Ngoài nước5 USD5B174Chuyển tiền với NHCT nước ngoàiBằng 70% phí CT ngoại tệ tương ứng6 Séc, uỷ nhiệm thu6.1Séc NHCT cung ứng (thu từ người ký phát)B189– Cung ứng séc20.000 đ/quyểnB190– Bảo chi hoặc đình chỉ Séc10.000 đ/tờB192– Thông báo mất séc200.000 đ/lần6.2B193Dịch vụ khác của séc, ủy nhiệm thu20.000 đ/tờ