| STT | MÃ PHÍ | NỘI DUNG | MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ( Chưa gồm có Hóa Đơn đỏ VAT ) | TỐI THIỂU | TỐI ĐA | LOẠI PHÍ |
| II | | DỊCH VỤ THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN |
| 1 | | Chuyển tiền VND, ngoại tệ trong nước cùng hệ thống (không áp dụng với 02 TK cùng CIF) | | | | |
| 1.1 | B101 | Chuyển khoản VND (TK – TK) | | | | |
| | – Cùng CN | 0 đ | | | |
| | – Khác CN | 0,01% | 10.000 đ | 1.000.000 đ | |
| 1.2 | B104 | Chuyển tiền mặt vào TK VND của Tổ chức/ cá nhân khác (Tiền mặt – TK) | Bằng phí KHTC nộp tiền mặt vào TKTT của chính mình (B030) |
| 1.3 | B110 | Nộp NSNN | Theo quy định của NHCT từng thời kỳ |
| 1.4 | B102 | Chuyển khoản ngoại tệ (TK – TK) | | | | |
| | Cùng CN | 0 USD | | | |
| | Khác CN | 2 USD | | | |
| 1.5 | B105 | Chuyển tiền vào TK ngoại tệ của Tổ chức/ cá nhân khác (Tiền mặt – TK) | Bằng phí KHTC nộp tiền mặt vào TKTT ngoại tệ của chính mình (B033) |
| 2 | | Chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (áp dụng đối với trích TK hoặc nộp tiền mặt chuyển đi) | | | | |
| B111 | – Trước 15h, dưới 500 trđ | 0,015% | 18.000 đ | | |
| B112 | – Trước 15h, trên 500tr | 0,025% | 18.000 đ | 2.500.000 đ | |
| B116 | – Sau 15h | 0,035% | 18.000 đ | 2.500.000 đ | |
| 3 | B120 | Điều chỉnh/Tra soát chuyển tiền (áp dụng cả với chuyển tiền trong hệ thống) | 20.000 đ | | | |
| 4 | | Chuyển tiền ngoại tệ khác hệ thống | | | | |
| 4.1 | | Chuyển tiền đi | | | | |
| 4.1.1 | B131 | Chuyển tiền đi trong nước | 0,03% | 2 USD | | |
| 4.1.2 | B133 | Chuyển tiền đi nước ngoài | 0,2% | 5 USD | | |
| 4.1.3 | | Phí của NHĐL (trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR) | | | | |
| 4.1.3.1 | B135 | Chuyển tiền đi trong nước | 5 USD | | | |
| 4.1.3.2 | | Chuyển tiền đi nước ngoài | | | | |
| | – Lệnh thanh toán bằng USD | | | | |
| B136 | + PHÍ OUR thông thường đến NHĐL | 6 USD | | | |
| B137 | + Phí OUR Guarantee đến NH hưởng | 22 USD | | | |
| B138 | – Lệnh tiền đi qua NHCT Lào | 0,08% GTGD (+ 5 USD nếu NH hưởng khác NHCT Lào) | 6 USD | | |
| B142 | – Lệnh thanh toán bằng JPY | 0,05% GTGD + 2.500 JPY | 5.500 JPY | | |
| B143 | – Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác | 30 USD | | | |
| 4.1.4 | B145 | Huỷ lệnh chuyển tiền đi | 5 USD | | | |
| 4.2 | | Chuyển tiền đến | | | | |
| 4.2.1 | | Chuyển tiền đến | | | | |
| B147 | – Nguồn tiền đến từ nước ngoài | 0.05% | 5 USD | | |
| B149 | – Nguồn tiền đến từ nước ngoài do CN NHCT đầu mối chuyển tiếp | 0,03% | 2 USD | | |
| B150 | – Nguồn tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước và chi nhánh NHNN tại Việt Nam chuyển tiếp | 2 USD | | | |
| 4.2.2 | | Thoái hối lệnh chuyển tiền | | | | |
| B161 | – Trong nước | 5 USD | | | |
| B162 | – Nước ngoài | 10 USD | | | |
| 4.3 | | Chuyển tiền thanh toán biên mậu | | | | |
| B166 | – Chuyển tiền đi | 0,1% + phí chuyển tiền trong hệ thống | 80.000 đ | | |
| B167 | – Chuyển tiền đến | Thỏa thuận | | | |
| 4.4 | B171 | Điều chỉnh/tra soát chuyển tiền( chuyển tiền đi và đến, chưa gồm có điện phí ) | 5 USD + Phí trả NHNN (nếu có) | | | |
| 4.5 | | Điện phí (phí SWIFT) | | | | |
| B172 | Trong nước | 3 USD | | | |
| B173 | Ngoài nước | 5 USD | | | |
| 5 | B174 | Chuyển tiền với NHCT nước ngoài | Bằng 70% phí CT ngoại tệ tương ứng | |
| 6 | | Séc, uỷ nhiệm thu | | | | |
| 6.1 | | Séc NHCT cung ứng (thu từ người ký phát) | | | | |
| B189 | – Cung ứng séc | 20.000 đ/quyển | | | |
| B190 | – Bảo chi hoặc đình chỉ Séc | 10.000 đ/tờ | | | |
| B192 | – Thông báo mất séc | 200.000 đ/lần | | | |
| 6.2 | B193 | Dịch vụ khác của séc, ủy nhiệm thu | 20.000 đ/tờ | | | |