người làm công in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Nhờ điểm này, tôi rõ ràng không phải trở thành 1 người làm công.
By this point, I was definitely not going to be an employee.
ted2019
Những người làm công sẽ bán đứng tớ mất.
The staff would just love to rat me out.
OpenSubtitles2018. v3
Người làm công?
Paid subordinate?
OpenSubtitles2018. v3
Là người làm công
As an Employee
jw2019
19 Cuối cùng, Phao-lô chuyển sang nói với những người làm công cho người khác.
19 Finally, Paul turned to those who are in other people’s employ.
jw2019
(1 Ti 6:18, 19) Dĩ nhiên, khi nhiều người làm công việc tiên phong thì cả hội thánh được lợi ích.
6:18, 19) Of course, as more take up the pioneer service, the whole congregation benefits.
jw2019
Con nghĩ con nên nói cho người làm công tác xã hội biết để ông ấy sắp xếp.
I thought I should tell the social worker so he can start his plans.
OpenSubtitles2018. v3
Cố gắng là một “người làm công không chỗ trách được”
Striving to Be “a Workman With Nothing to Be Ashamed Of”
jw2019
Và hà hiếp những người làm công cho mình.
And you oppress your laborers.
jw2019
41 Các người làm công việc của cha mình”.
41 You are doing the works of your father.”
jw2019
Em đối xử với nó như một người làm công.
[ Muttering ] You treat her like an employee.
OpenSubtitles2018. v3
Ông bảo là gọi những người làm công lại và bắt đầu với những người làm sau rốt.
He said to call the workers and first pay those who had been hired last.
jw2019
Tất cả người làm công đều trở về nhà, có đủ tiền để cung cấp cho gia đình.
Xem thêm: Nỗi niềm người làm công ăn lương
All his workers returned home with enough to feed their families.
jw2019
Chúa Giê-su nói về người “chủ” cần người làm công trong vườn nho.
Jesus spoke of a “master” who needed workers for his vineyard.
jw2019
Những người làm công có năng khiếu dùng Lời của Đức Chúa Trời cách ngay thẳng
Skilled Workers Using God’s Word Aright
jw2019
(Châm-ngôn 10:26) Kinh Thánh khuyến khích những người làm công nên thành thật và siêng năng.
(Proverbs 10:26) The Bible encourages workers to be honest and diligent.
jw2019
Quốc hội đã nỗ lực để củng cố cho Sắc lệnh với Đạo luật về người làm công.
Parliament attempted to reinforce the Ordinance with the Statute of Labourers.
WikiMatrix
Cậu là người làm công ăn lương
He is a salaried
QED
Không, không phải người làm công.
No, not a staff.
OpenSubtitles2018. v3
Giống như anh ta đưa một người làm công để nhặt áo của anh ta.
The truth is that I loved him and I stood by him and he sent me to you, like he would send a stagehand to pick up his shirts.
OpenSubtitles2018. v3
Nhưng vào năm 1995 có đến 5.199.895 người làm công việc đó, hơn ba lần rưỡi con số trước!
But in 1995 there were 5,199,895 doing so, more than three-and-a-half times as many!
jw2019
Một người mắc nợ nhiều—bằng cỡ lương hai năm của một người làm công.
One owed a lot —about two years’ wages for a laborer.
jw2019
Những người làm công việc lưu động có tiếng là người yêu thương bất vị kỷ.
2:15) Those in the traveling work are best known for their self-sacrificing love.
jw2019
Em chỉ là một người làm công.
I’m just an employee.
OpenSubtitles2018. v3
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Việc Làm






