làm giàu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Bây giờ, ông bạn già tôi đang sẵn sàng làm giàu.
Now, old friend I am ready to be rich.
OpenSubtitles2018. v3
Các dịch giả là những người yêu nước muốn làm giàu cho ngôn ngữ riêng của nước mình.
Translators are patriots enriching their own national language.
Literature
Thành phần chính trong bom hạt nhân… là uranium được làm giàu.
THE MAIN INGREDIENT OF AN ATOM BOMB IS ENRICHED URANIUM.
OpenSubtitles2018. v3
Và cùng làm giàu
And get rich together.
OpenSubtitles2018. v3
Điều này làm giàu đất, cho phép thực vật phát triển lớn hơn và mạnh hơn.
This enriches the soil, allowing plants to grow bigger and stronger.
WikiMatrix
Hàng triệu người đang hối hả làm giàu.
Millions keep up a hectic pace in their frantic efforts to get rich.
jw2019
Có nhiều cách để làm giàu nhanh nhưng cá nhân tôi được thăng tiến không phải vì tiền.
There are many ways to get rich quickly now, but I am not personally motivated by money.
Literature
Mơ ước làm giàu
Pursuing Wealth
jw2019
Sách đó có nuôi dưỡng sự quyết tâm làm giàu không?
Does it foster the determination to get very rich?
jw2019
Khi ban cho cách rộng rãi, chúng ta làm giàu cho chính mình về sau.
If we unselfishly give, we end up being enriched ourselves.
jw2019
Nước được làm giàu chứa deuteri thay vì hydro thông thường được gọi là nước nặng.
Water enriched in molecules that include deuterium instead of normal hydrogen is called heavy water.
WikiMatrix
Anh chỉ cố làm giàu, và mong được tôn trọng.
You were trying to get rich, and you were trying to be respectable.
OpenSubtitles2018. v3
b ) Hãy tạo điều kiện cho mọi người học làm giàu .
b ) Let Everyone Learn Entrepreneurship .
EVBNews
Xem thêm: Cẩn trọng với việc nhẹ, lương cao
Một ống uranium làm giàu.
Try a billet of weapons-grade uranium.
OpenSubtitles2018. v3
Tất cả chúng ta đều đồng ý làm giàu.
We all agree to get rich.
OpenSubtitles2018. v3
Nước Mỹ đã làm giàu cho tôi.
America has made my fortune.
OpenSubtitles2018. v3
Khi có cơ hội làm giàu cách bất chính, thật khó để cưỡng lại.
When presented with an opportunity for dishonest financial gain, it can be hard to resist.
jw2019
Mình có bị cám dỗ trước những mánh khóe làm giàu nhanh chóng không?
Am I attracted to get-rich-quick schemes?
jw2019
Tên gọi oralloy thỉnh thoảng vẫn được sử dụng để ám chỉ urani được làm giàu.
The term oralloy is still occasionally used to refer to enriched uranium.
WikiMatrix
Ham làm giàu thường dẫn tới đau thương mất mát.
Pain often results from greedy acquisition of material riches.
jw2019
Triển vọng làm giàu tức khắc này là một sự thu hút mạnh mẽ.
The prospect of sudden wealth proved to be a powerful lure.
jw2019
Khả năng kinh doanh cùng ước muốn làm giàu đã giúp Millard trở thành triệu phú ở tuổi 29.
A successful businessman and lawyer, Fuller became a self-made millionaire by age 29.
WikiMatrix
Anh đã làm giàu hội thánh về mặt thiêng liêng”.
He enriches our congregation.”
jw2019
“Những ai vội làm giàu sẽ không khỏi phạm tội”.
“He that is hastening to gain riches will not remain innocent.”
jw2019
Trong thời gian này, ông tự làm giàu cho bản thân bằng việc cho vay nặng lãi.
During this time, he enriched himself by lending money at high rates of interest.
WikiMatrix
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Việc Làm






