không có việc làm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Người dân đang chết dần chết mòn vì không có việc làm.
People are dying because they don’t have jobs.
OpenSubtitles2018. v3
Họ phải trải qua những thời kỳ khó khăn về kinh tế, thường không có việc làm.
They had to survive difficult economic times, often being without employment.
jw2019
Kinh Thánh nói: “Đức tin không có việc làm cũng chết” (Gia-cơ 2:26).
“Faith without works is dead,” says the Bible.
jw2019
Không có tiền và không có việc làm, bởi vì không có chợ bò ở miền Nam.
There’s no money and no work, because there’s no market for beef in the South.
OpenSubtitles2018. v3
Hơn nữa, họ lại không có việc làm chứ.
Plus, they don’t work anymore ?
QED
Bạn sẽ không thấy trò lừa nào cả. Vì không lừa là không có việc làm.
You will see no trickery, for no trickery is employed.
OpenSubtitles2018. v3
Tôi không có việc làm.
I had no job.
jw2019
Đức tin không có việc làm là đức tin chết (14-26)
Faith without works is dead (14-26)
jw2019
Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.
How can I pay my bills without work !
Tatoeba-2020. 08
Không thể chi trả tiền nhà nếu không có việc làm.
Can’t afford a housekeeper without a job.
OpenSubtitles2018. v3
Mình không có việc làm ăn nào với cậu.
I didn’t have any business with you.
OpenSubtitles2018. v3
Năm 2002, có khoảng một nửa người dân sống tại đó không có việc làm.
In 2002 we had about 50 percent of the people jobless there.
QED
Nếu không có việc làm, thì sự nghỉ ngơi và thư giãn không có ý nghĩa gì hết.
Without work, rest and relaxation have no meaning.
LDS
Planchet đến đó tự giới thiệu mình như một gã hầu không có việc làm đi tìm việc.
Planchet had presented himself there as an out-of-work lackey in search of a job.
Literature
“Đức tin không có việc làm là đức tin chết” (Gia Cơ 2:20).
“Faith without works is dead” (James 2:20).
LDS
Mặt khác, tình yêu thương, giống như đức tin, nếu không có việc làm thì chết.
On the other hand, love, like faith, is dead without works.
jw2019
Đến đây mà không có việc làm.
Came here without a job.
OpenSubtitles2018. v3
Năm 2008, tỷ lệ người không có việc làm là 4%, trong đó nữ giới chiếm 85% tổng số.
In 2008, the jobless figure was at 4%, with women over represented at 85% of the total.
WikiMatrix
* Đức tin không có việc làm thì chết, GiaCơ 2:14–26.
* Faith without works is dead, James 2:14–26.
LDS
Tôi không rời khỏi đây mà không có việc làm.
I’m not leaving here without a job.
OpenSubtitles2018. v3
Hơn nữa, Mario không có việc làm và bị nợ nần chồng chất.
In addition, Mario was unemployed and deep in debt.
jw2019
Môn đồ Gia-cơ viết: ‘Đức-tin không có việc làm thì chết’ (Gia-cơ 2:26).
(James 2:26) Acting in faith when facing trials builds endurance.
jw2019
Gia-cơ 2:26 cho biết: “Đức tin không có việc làm là đức tin chết”.
At James 2:26, we read: “Faith without works is dead.”
jw2019
“Xác chẳng có hồn thì chết, đức-tin không có việc làm cũng chết như vậy”.
“As the body without spirit is dead, so also faith without works is dead.”
jw2019
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Việc Làm






