HSK 1 (Nội dung, từ vựng và tài liệu luyện thi) – Học tiếng Trung Quốc

HSK 1 đa phần hướng vào nhóm thí sinh học Tiếng Trung được 30 giờ ( 20 buổi, 1 tiếng rưỡi / 1 buổi ), nắm được 150 từ ngữ thường dùng .Thí sinh đạt HSK Lever 1 hoàn toàn có thể hiểu và sử dụng cụm từ và câu tiếng Trung Quốc rất đơn thuần, phân phối nhu yếu cơ bản để tiếp xúc và có năng lực liên tục học tập tiếng Trung Quốc .

I. Nội dung thi HSK 1

HSK cấp 1 gồm 40 câu hỏi, chia thành 2 phần nghe và đọc hiểu.

Toàn bộ thời hạn thi khoảng chừng 40 phút ( gồm có thời hạn thí sinh điền thông tin cá thể 5 phút ) .

1. Nghe

Phần 1 : gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một cụm từ, trên tờ đề thi cung ứng 1 hình ảnh, thí sinh địa thế căn cứ vào nội dung nghe phán đoán đúng sai.

Phần 2 : gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một câu nói, trên tờ đề thi phân phối 3 hình ảnh, thí sinh địa thế căn cứ vào nội dung nghe được chọn ra hình ảnh tương ứng .

Phần 3 : gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một đoạn hội thoại, trên tờ đề thi cung ứng một số ít hình ảnh, thí sinh địa thế căn cứ vào nội dung nghe được chọn ra hình ảnh tương ứng .

Phần 4 : gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một người nói một câu, người thứ hai địa thế căn cứ vào câu nói này hỏi 1 câu hỏi và đưa ra ba lựa chọn, trên tờ đề thi mỗi câu hỏi đều có 3 lựa chọn, thí sinh địa thế căn cứ vào nội dung nghe được để chọn đáp án .

2. Đọc hiểu

Phần 1 : gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu hỏi cung ứng một hình ảnh và một từ, thí sinh phải phán đoán xem có như nhau không .

Phần 2 : gồm 5 câu hỏi. Trên tờ đề thi có 1 số ít hình ảnh, mỗi câu hỏi cung ứng 1 câu, thí sinh địa thế căn cứ vào nội dung câu đó để chọn ra hình ảnh tương ứng.

Phần 3 : gồm 5 câu hỏi. Cung cấp 5 câu hỏi và 5 đáp án, thí sinh phải tìm ra quan hệ tương ứng .

Phần 4 : gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu hỏi phân phối 1 câu, trong câu có một chỗ trống, thí sinh phải chọn từ điền trống .

Kết quả thiKết quả thi HSK ( cấp 1 ) gồm 3 điểm là điểm nghe, điểm đọc hiểu và tổng điểm. Tổng điểm 120 được coi là đạt .Kết quả HSK có hiệu lực thực thi hiện hành trong vòng 2 năm ( khởi đầu tính từ ngày thi ) .

II. Từ vựng

Danh sách 150 từ vựng HSK 1 ( giải nghĩa tiếng việt và tiếng anh )Được liệt kê trong file pdfDOWNLOAD

Password : ranbacBảng từ vựng HSK 1 phiên bản mới ( Hanban update năm 2012 ) http://www.ranbac.xyz/t670-topic

III. Ngữ pháp

Danh sách ngữ pháp HSK 1 được liệt kê trong file PDF

https://drive.google.com/file/d/0BzHVMHII7lC6VnppcWU0b2dRX0k/view?usp=sharing

IV. Tài liệu luyện thi

Sách và CD: Official Examination Papers of HSK Level 1

新汉语水平考试真题集HSK一级

Bao gồm :File pdf : Đề thi, Đáp án, Tài liệu phần Nghe hiểuFile mp3 : File âm thanh cho phần nghe hiểuDOWNLOAD

H10901卷试题 + H10901卷听力材料 + H10901卷答案H10902卷试题 + H10901卷听力材料 + H10901卷答案H11003卷试题 + H11003卷听力材料 + H11003卷答案H11004卷试题 + H11004卷听力材料 + H11004卷答案H11005卷试题 + H11005卷听力材料 + H11005卷答案

Sách và CD: Official Examination Papers of HSK Level 1 – 2012 edition

新汉语水平考试真题集HSK一级

H11115卷试题 + H11115卷听力材料 + H11115卷答案H11116卷试题 + H11116卷听力材料 + H11116卷答案H11117卷试题 + H11117卷听力材料 + H11117卷答案H11118卷试题 + H11118卷听力材料 + H11118卷答案H11119卷试题 + H11119卷听力材料 + H11119卷答案

Sách và CD: Official Examination Papers of HSK (Level 1)(2014)

HSK真题集一级

H11223卷试题 + H11223卷听力材料 + H11223卷答案H11224卷试题 + H11224卷听力材料 + H11224卷答案H11225卷试题 + H11225卷听力材料 + H11225卷答案

H11226卷试题 + H11226卷听力材料 + H11226卷答案

H11227卷试题 + H11227卷听力材料 + H11227卷答案HSK ( 一级 ) 答题卡

Nên sử dụng cuốn Official Examination Papers of HSK (Level 1)(2014) đi kèm Bảng từ vựng HSK 1 phiên bản mới (Hanban cập nhật năm 2012)