Bảng hệ thống tài khoản hợp tác xã 24-2017/TT-BTC

      LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN         01 111   Tiền mặt     1111 Tiền Việt Nam     1112 Ngoại tệ         02 112   Tiền gửi Ngân hàng     1121 Tiền Việt Nam     1122 Ngoại tệ         03 121   Đầu tư tài chính     1211
1218 Tiền gửi có kỳ hạn
Đầu tư kinh tế tài chính khác 04 131   Phải thu của khách hàng         05 132   Phải thu của hoạt động tín dụng nội bộ     1321 Phải thu hoạt động cho vay     13211 Phải thu về gốc cho vay     13212 Phải thu về lãi cho vay     1322 Phải thu hoạt động tín dụng nội bộ khác 06 133   Thuế GTGT được khấu trừ     1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ     1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ         07 138   Phải thu khác         08 141   Tạm ứng         09 152   Vật liệu, dụng cụ         10 154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang         11 156   Thành phẩm, hàng hóa         12 157   Hàng gửi đi bán         13 211   Tài sản cố định     2111 TSCĐ hữu hình     2113 TSCĐ vô hình         14 214   Hao mòn tài sản cố định     2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình     2143 Hao mòn TSCĐ vô hình         15 229   Dự phòng tổn thất tài sản         16 242   Tài sản khác     2421

2422

Chi phí trả trước
Xây dựng cơ bản dở dang      

 

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ         17 331   Phải trả cho người bán         18 332   Phải trả của hoạt động tín dụng nội bộ     3321 Phải trả từ hoạt động đi vay của thành viên     33211 Phải trả về gốc vay     33212 Phải trả về lãi vay     3322 Phải trả hoạt động tín dụng nội bộ khác         19 333   Thuế và các khoản phải nộp nhà nước     3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp     3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp     3338 Thuế khác, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp Nhà nước         20 334   Phải trả người lao động         21 335   Các khoản phải nộp theo lương         22 338   Phải trả khác         23 341   Phải trả nợ vay         24 342   Khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước phải hoàn lại         25 353   Quỹ khen thưởng phúc lợi     3531 Quỹ khen thưởng     3532 Quỹ phúc lợi         26 359   Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng               LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU         27 411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu     4111 Vốn góp của thành viên     4118 Vốn khác 28 418   Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

 

29 421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối         30 442   Nguồn vốn trợ cấp, hỗ trợ không hoàn lại của Nhà nước               LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU VÀ THU NHẬP         31 511   Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh         32 521   Các khoản giảm trừ doanh thu         33 546   Doanh thu hoạt động tín dụng nội bộ         34 558   Thu nhập khác               LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ         35 632   Giá vốn hàng bán         36 642   Chi phí quản lý kinh doanh         37 646   Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ         38 658   Chi phí khác         39 659   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp               LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH       40 911   Xác định kết quả kinh doanh  

 

 

41

42

43

44

45

46

47

48

 

 

 

001

002

003

004

005

006

007

008

   

TÀI KHOẢN LOẠI 0

 

Tài sản thuê ngoài

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi

Nợ khó đòi đã xử lý

Công cụ dụng cụ lâu bền đang sử dụng

Tài sản đảm bảo khoản vay

Ngoại tệ các loại

Lãi cho vay quá hạn khó có khả năng thu được