Quyết định 28/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất tỉnh Yên Bái giai đoạn 2020 – 2024

STT

Tên đường

Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2)

(1)

( 2 ) ( 3 )

1

XÃ MAI SƠN

1.1 Từ giáp đất xã Yên Thắng đến hết trường Mầm non Sơn Ca 250.000 1.2 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp 920.000 1.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh 1.050.000 1.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiễu 1.400.000 1.5 Đường đi xã Lâm Thượng ( Từ nhà ông Cách đến nhà ông Ngôn ( đối lập trường cấp 3 ) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần ) 1.700.000 1.6 Đoạn từ nhà ông Tiễu đến hết đất nhà ông Sinh 290.000 1.7 Đường đi xã Lâm Thượng – Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn đến hết đất nhà ông Trịnh 800.000 1.8 Đoạn từ nhà ông Trịnh đến giáp đất xã Lâm Thượng 250.000 1.9 Đường đi Khánh Thiện – Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh đến giáp đất xã Khánh Thiện 160.000 1.10 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

2

XÃ TÂN PHƯỢNG

2.1 Từ cống số 1 đỉnh dốc đến hết đất nhà ông Thương 150.000 2.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu 240.000 2.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiến 160.000 2.4 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

3

XÃ LÂM THƯỢNG

3.1 Từ đầu xã Lâm Thượng đến giáp đất nhà ông Thân 230.000 3.2 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Viễn 360.000 3.3 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A 340.000 3.4 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thận 220.000 3.5 Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hoàng Văn Sôn 200.000 3.6 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

4

XÃ YÊN THẮNG

4.1 Từ giáp đất thị trấn Yên thế đến hết đất nhà ông Ngoạt 2.880.000 4.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nam ( ngã ba đi Minh Xuân ) 1.500.000 4.3 Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Minh Xuân 750.000 4.4 Từ ngã 3 ( đi Hà Giang ) đến tiếp giáp đất nhà ông Quân 250.000 4.5 Từ nhà ông Quân đến hết đất nhà ông Tuân 800.000 4.6 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dân 250.000 4.7 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghề ( giáp ranh giới xã Mai Sơn ) 200.000 4.8 Từ ranh giới thị xã đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Ninh 600.000 4.9 Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Lĩnh 600.000 4.10 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

5

XÃ VĨNH LẠC

5.1 Từ đất nhà ông Nghĩa đến hết nhà ông Lực 240.000 5.2 Đoạn tiếp theo đến hết cầu sắt 240.000 5.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nhật 440.000 5.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Liêm 760.000 5,5 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ 440.000 5.6 Đoạn từ đường rẽ vào Uỷ ban nhân dân xã đến hết đất nhà ông Thực 290.000 5.7 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Vĩnh Lạc 290.000 5.8 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

6

XÃ KHÁNH THIỆN

6.1 Đường từ giáp đất xã Mai Sơn đến hết đất nhà ông Hồng 180.000 6.2 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát 180.000 6.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn 200.000 6.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đại 180.000 6.5 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

7

Xà LIỄU ĐÔ

7.1 Giáp Thị trấn Yên Thế đến cột mốc Km5 ( Đường Yên Thế – Vĩnh Kiên ) 960.000 7.2 Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh 480.000 7.3 Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Liễu Đô ( Đường Yên Thế – Vĩnh Kiên ) 360.000 7.4 Đường Liễu Đô – Mường Lai 240.000 7.5 Đường Liễu Đô – An Phú 200.000 7.6 Đường đi Làng Lạnh ( từ nhà ông Kiên đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng ) 290.000 7.7 Đoạn từ nhà ông Phúc ( thôn Đồng Tâm ) đến hết đất nhà ông Lâm ( thôn Tiền Phong ) 290.000 7.8 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

8

XÃ AN PHÚ

8.1 Từ cột mốc Minh Tiến đến cổng làng văn hoá thôn Nà Lại 170.000 8.2 Đoạn tiếp theo đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế 200.000 8.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc 280.000 8.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận 170.000 8.5 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

9

XÃ MINH TIẾN

9.1 Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc đến cột mốc Km 12 620.000 9.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng 600.000 9.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tám Diện 450.000 9.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Minh Tiến 400.000 9.5 Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc đến hết địa phận xã Minh Tiến ( đường đi An Phú ) 250.000 9.6 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

10

XÃ MƯỜNG LAI

10.1 Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến cầu Ngầm Bản Thu 360.000 10.2 Đoạn tiếp theo đến cột điện số 51 290.000 10.3 Từ ngầm Cốc Kè đến hết đất trường cấp 1 840.000 10.4 Từ hết đất trường cấp 1 đến cột điện số 23 Thôn 6 360.000 10.5 Từ ngã tư Khương Mười đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình 840.000 10.6 Từ ngầm Cốc Kè đến bảng tin thôn 8 460.000 10.7 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà văn hóa thôn 9 260.000 10.8 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

11

XÃ MINH XUÂN

11.1 Từ giáp đất tỉnh Hà Giang đến hết đất nhà ông Lưu 400.000 11.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dần 620.000 11.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hình ( Giáp ranh xã Yên Thắng ) 750.000 11.4 Đoạn từ nhà ông Bộ đến đường rẽ vào nhà ông Đại 2.600.000 11.5 Đoạn tiếp theo đến giáp đất thị trấn Yên Thế 1.560.000 11.6 Các đường liên thôn còn lại 120.000

12

XÃ MINH CHUẨN

12.1 Từ giáp đất Tân Lĩnh đến cống gần nhà ông Do 170.000 12.2 Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè 170.000 12.3 Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về 170.000 12.4 Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ 270.000 12.5 Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5 200.000 12.6 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

13

XÃ TÂN LẬP

13.1 Từ giáp đất xã Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh 160.000 13.2 Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu 160.000 13.3 Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình 160.000 13.4 Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực 160.000 13.5 Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất xã Phan Thanh 160.000 13.6 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

14

XÃ PHAN THANH

14.1 Từ Ngầm tràn Tân Lập đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai 160.000 14.2 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng ( Bản Chang ) 160.000 14.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng Văn Hoà 210.000 14.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn 160.000 14.5 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cương 160.000 14.6 Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng 160.000 14.7 Đoạn từ bến đò đến nhà ông Thịnh ( Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Thịnh ) 160.000 14.8

Các đường liên thôn khác còn lại

120.000

15

XÃ KHAI TRUNG

15.1 Từ cổng xã văn hoá đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý 260.000 15.2 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

16

XÃ TÔ MẬU

16.1 Từ đầu cầu Tô Mậu đến hết đất nhà bà Nga ( Tỉnh lộ 171 ) 290.000 16.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gấm 200.000 16.3 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Nịnh 220.000 16.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thành 300.000 16.5 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Kiên 170.000 16.6 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Bốn 200.000 16.7 Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Đua 220.000 16.8 Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Khánh Hoà 290.000 16.9 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

17

XÃ TÂN LĨNH

17.1 Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang ( Tỉnh lộ 171 ) 400.000 17.2 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào 450.000 17.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ 800.000 17.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp 450.000 17.5 Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục 260.000 17.6 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây 400.000 17.7 Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn 1.700.000 17.8 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông 500.000 17.9 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa 450.000 17.10 Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Yên Thắng 500.000 17.11 Đường Tân Lĩnh – Khai Trung ( Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn ) 380.000 17.12 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

18

XÃ PHÚC LỢI

18.1 Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ 200.000 18.2 Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đặng Văn Pham 160.000 18.3 Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân 160.000 18.4 Từ nhà ông Phùng Xuân Thuỷ đến cầu Ngòi Thuồng 200.000 18.5 Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường 850.000 18.6 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình 360.000 18.7 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú 240.000 18.8 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sơn 160.000 18.9 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ 160.000 18.10 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền 240.000 18.11 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón 160.000 18.12 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dung Đông 320.000 18.13 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái 780.000 18.14 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Toàn Hậu 320.000 18.15 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Điệp 360.000 18.16 Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Trung Tâm 160.000 18.17 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

19

XÃ TRÚC LÂU

19.1 Từ ranh giới xã Phúc Lợi đến hết đất nhà ông Trì 200.000 19.2 Đoạn tiếp theo đến giáp nhà bà Giàng 360.000 19.3 Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà Lập 480.000 19.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản 1.200.000 19.5 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghiêu 720.000 19.6 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuyền 360.000 19.7 Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Động Quan 160.000

Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng:

19.8 Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu 540.000 19.9 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh 240.000 19.10 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng 170.000 19.11 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính 160.000 19.12 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

20

XÃ AN LẠC

20.1 Từ ranh giới xã Khánh Hòa đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc 1.560.000 20.2 Đoan tiếp theo đến đường vào nghĩa trang thôn Cửa Hốc 840.000 20.3 Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đung + 100 m ngược Tỉnh Lào Cai 600.000 20.4 Đoạn tiếp theo đến Cầu km 74 530.000 20.5 Đoạn tiếp theo đến cầu km 75 530.000 20.6 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

21

XÃ TRUNG TÂM

21.1 Từ giáp đất Yên Bình đến hết đất nhà ông Khương 200.000 21.2 Đoạn tiếp theo đến giáp đất Cây Xăng 250.000 21.3 Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu 1.700.000 21.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Phụng 500.000 21.5 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ 300.000 21.6 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sài 200.000 21.7 Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phúc Lợi 160.000 21.8 Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm đến hết đất nhà bà Dệt ( đường đi thôn Sâm Dưới ) 600.000 21.9 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngò 250.000 21.10 Từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Tuyến ( đường đi Khe Hùm ) 500.000 21.11 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ban Bắc 400.000 21.12 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

22

XÃ KHÁNH HÒA

22.1 Đoạn từ cột mốc Km 62 đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng 620.000 22.2 Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 63 850.000 22.3 Từ cột mốc Km 63 đến giáp đất nhà ông Ký 2.000.000 22.4 Từ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét ( từ nhà ông Ký đến giáp cầu trắng ) 3.700.000 22.5 Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã An Lạc 1.200.000 22.6 Từ ngã 3 Khánh Hoà đường đi vào huyện 50 m ( đến giáp cống qua đường nhà ông Mác ) 2.000.000 22.7 Từ nhà ông Mác đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường một triệu 22.8 Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tô Mậu 620.000 22.9 Từ ngã ba Khánh Hòa đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh ( đường đi làng Chạp ) 300.000 22.10 Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh 250.000 22.11 Đường TT xã Khánh Hoà 620.000 22.12 Ngã ba Làng Chạp ( bản 2 ) dọc mỗi phía 200 m 200.000 22.13 Đoạn tiếp theo đến Khe Giang 160.000 22.14 Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải 160.000 22.15 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000

23

XÃ ĐỘNG QUAN

23.1 Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến đầu cầu Km 54 340.000 23.2 Đoạn tiếp theo đến đường vào Khe Nàng 300.000 23.3 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gia 340.000 23.4 Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Vũ Đình Tân 1.200.000 23.5 Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tuyến 370.000 23.6 Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Tiến 320.000 23.7 Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Kha 500.000 23 8 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thuỷ 750.000 23.9 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Điệu 1.250.000 23.10 Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 62 620.000 23.11 Đường từ Cầu Treo thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư 160.000 23.12 Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà bà Thoát 160.000 23.13 Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính – Thôn 13 200.000 23.14 Từ giáp đất ông Khai đến cầu Khe Seo 250.000 23.15 Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường

200.000

23.16 Các đường liên thôn khác còn lại 120.000