|
STT
|
Tên đường
|
Giá đất vị trí 1 (Đồng/m2)
|
|
(1)
|
( 2 )
|
( 3 )
|
|
1
|
XÃ MAI SƠN
|
|
|
1.1
|
Từ giáp đất xã Yên Thắng đến hết trường Mầm non Sơn Ca
|
250.000
|
|
1.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp
|
920.000
|
|
1.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh
|
1.050.000
|
|
1.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiễu
|
1.400.000
|
|
1.5
|
Đường đi xã Lâm Thượng ( Từ nhà ông Cách đến nhà ông Ngôn ( đối lập trường cấp 3 ) và từ nhà ông Mình đến hết đất nhà ông Tần )
|
1.700.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ nhà ông Tiễu đến hết đất nhà ông Sinh
|
290.000
|
|
1.7
|
Đường đi xã Lâm Thượng – Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn đến hết đất nhà ông Trịnh
|
800.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh đến giáp đất xã Lâm Thượng
|
250.000
|
|
1.9
|
Đường đi Khánh Thiện – Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh đến giáp đất xã Khánh Thiện
|
160.000
|
|
1.10
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
2
|
XÃ TÂN PHƯỢNG
|
|
|
2.1
|
Từ cống số 1 đỉnh dốc đến hết đất nhà ông Thương
|
150.000
|
|
2.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu
|
240.000
|
|
2.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiến
|
160.000
|
|
2.4
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
3
|
XÃ LÂM THƯỢNG
|
|
|
3.1
|
Từ đầu xã Lâm Thượng đến giáp đất nhà ông Thân
|
230.000
|
|
3.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Viễn
|
360.000
|
|
3.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A
|
340.000
|
|
3.4
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thận
|
220.000
|
|
3.5
|
Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hoàng Văn Sôn
|
200.000
|
|
3.6
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
4
|
XÃ YÊN THẮNG
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đất thị trấn Yên thế đến hết đất nhà ông Ngoạt
|
2.880.000
|
|
4.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nam ( ngã ba đi Minh Xuân )
|
1.500.000
|
|
4.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Minh Xuân
|
750.000
|
|
4.4
|
Từ ngã 3 ( đi Hà Giang ) đến tiếp giáp đất nhà ông Quân
|
250.000
|
|
4.5
|
Từ nhà ông Quân đến hết đất nhà ông Tuân
|
800.000
|
|
4.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dân
|
250.000
|
|
4.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghề ( giáp ranh giới xã Mai Sơn )
|
200.000
|
|
4.8
|
Từ ranh giới thị xã đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Ninh
|
600.000
|
|
4.9
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Lĩnh
|
600.000
|
|
4.10
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
5
|
XÃ VĨNH LẠC
|
|
|
5.1
|
Từ đất nhà ông Nghĩa đến hết nhà ông Lực
|
240.000
|
|
5.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết cầu sắt
|
240.000
|
|
5.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nhật
|
440.000
|
|
5.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Liêm
|
760.000
|
|
5,5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ
|
440.000
|
|
5.6
|
Đoạn từ đường rẽ vào Uỷ ban nhân dân xã đến hết đất nhà ông Thực
|
290.000
|
|
5.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Vĩnh Lạc
|
290.000
|
|
5.8
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
6
|
XÃ KHÁNH THIỆN
|
|
|
6.1
|
Đường từ giáp đất xã Mai Sơn đến hết đất nhà ông Hồng
|
180.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát
|
180.000
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn
|
200.000
|
|
6.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đại
|
180.000
|
|
6.5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
7
|
XÃ LIỄU ĐÔ
|
|
|
7.1
|
Giáp Thị trấn Yên Thế đến cột mốc Km5 ( Đường Yên Thế – Vĩnh Kiên )
|
960.000
|
|
7.2
|
Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh
|
480.000
|
|
7.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Liễu Đô ( Đường Yên Thế – Vĩnh Kiên )
|
360.000
|
|
7.4
|
Đường Liễu Đô – Mường Lai
|
240.000
|
|
7.5
|
Đường Liễu Đô – An Phú
|
200.000
|
|
7.6
|
Đường đi Làng Lạnh ( từ nhà ông Kiên đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng )
|
290.000
|
|
7.7
|
Đoạn từ nhà ông Phúc ( thôn Đồng Tâm ) đến hết đất nhà ông Lâm ( thôn Tiền Phong )
|
290.000
|
|
7.8
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
8
|
XÃ AN PHÚ
|
|
|
8.1
|
Từ cột mốc Minh Tiến đến cổng làng văn hoá thôn Nà Lại
|
170.000
|
|
8.2
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế
|
200.000
|
|
8.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc
|
280.000
|
|
8.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận
|
170.000
|
|
8.5
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
9
|
XÃ MINH TIẾN
|
|
|
9.1
|
Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc đến cột mốc Km 12
|
620.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ Dưỡng
|
600.000
|
|
9.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tám Diện
|
450.000
|
|
9.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Minh Tiến
|
400.000
|
|
9.5
|
Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc đến hết địa phận xã Minh Tiến ( đường đi An Phú )
|
250.000
|
|
9.6
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
10
|
XÃ MƯỜNG LAI
|
|
|
10.1
|
Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến cầu Ngầm Bản Thu
|
360.000
|
|
10.2
|
Đoạn tiếp theo đến cột điện số 51
|
290.000
|
|
10.3
|
Từ ngầm Cốc Kè đến hết đất trường cấp 1
|
840.000
|
|
10.4
|
Từ hết đất trường cấp 1 đến cột điện số 23 Thôn 6
|
360.000
|
|
10.5
|
Từ ngã tư Khương Mười đến hết đất nhà ông Nông Đức Trình
|
840.000
|
|
10.6
|
Từ ngầm Cốc Kè đến bảng tin thôn 8
|
460.000
|
|
10.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà văn hóa thôn 9
|
260.000
|
|
10.8
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
11
|
XÃ MINH XUÂN
|
|
|
11.1
|
Từ giáp đất tỉnh Hà Giang đến hết đất nhà ông Lưu
|
400.000
|
|
11.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dần
|
620.000
|
|
11.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hình ( Giáp ranh xã Yên Thắng )
|
750.000
|
|
11.4
|
Đoạn từ nhà ông Bộ đến đường rẽ vào nhà ông Đại
|
2.600.000
|
|
11.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất thị trấn Yên Thế
|
1.560.000
|
|
11.6
|
Các đường liên thôn còn lại
|
120.000
|
|
12
|
XÃ MINH CHUẨN
|
|
|
12.1
|
Từ giáp đất Tân Lĩnh đến cống gần nhà ông Do
|
170.000
|
|
12.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè
|
170.000
|
|
12.3
|
Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về
|
170.000
|
|
12.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ
|
270.000
|
|
12.5
|
Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 5
|
200.000
|
|
12.6
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
13
|
XÃ TÂN LẬP
|
|
|
13.1
|
Từ giáp đất xã Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh
|
160.000
|
|
13.2
|
Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu
|
160.000
|
|
13.3
|
Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình
|
160.000
|
|
13.4
|
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực
|
160.000
|
|
13.5
|
Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất xã Phan Thanh
|
160.000
|
|
13.6
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
14
|
XÃ PHAN THANH
|
|
|
14.1
|
Từ Ngầm tràn Tân Lập đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai
|
160.000
|
|
14.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng ( Bản Chang )
|
160.000
|
|
14.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng Văn Hoà
|
210.000
|
|
14.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn
|
160.000
|
|
14.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cương
|
160.000
|
|
14.6
|
Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng
|
160.000
|
|
14.7
|
Đoạn từ bến đò đến nhà ông Thịnh ( Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Thịnh )
|
160.000
|
|
14.8
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
15
|
XÃ KHAI TRUNG
|
|
|
15.1
|
Từ cổng xã văn hoá đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý
|
260.000
|
|
15.2
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
16
|
XÃ TÔ MẬU
|
|
|
16.1
|
Từ đầu cầu Tô Mậu đến hết đất nhà bà Nga ( Tỉnh lộ 171 )
|
290.000
|
|
16.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gấm
|
200.000
|
|
16.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Nịnh
|
220.000
|
|
16.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thành
|
300.000
|
|
16.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Kiên
|
170.000
|
|
16.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Bốn
|
200.000
|
|
16.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Đua
|
220.000
|
|
16.8
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Khánh Hoà
|
290.000
|
|
16.9
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
17
|
XÃ TÂN LĨNH
|
|
|
17.1
|
Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang ( Tỉnh lộ 171 )
|
400.000
|
|
17.2
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào
|
450.000
|
|
17.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ
|
800.000
|
|
17.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp
|
450.000
|
|
17.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục
|
260.000
|
|
17.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây
|
400.000
|
|
17.7
|
Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn
|
1.700.000
|
|
17.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông
|
500.000
|
|
17.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa
|
450.000
|
|
17.10
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Yên Thắng
|
500.000
|
|
17.11
|
Đường Tân Lĩnh – Khai Trung ( Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn )
|
380.000
|
|
17.12
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
18
|
XÃ PHÚC LỢI
|
|
|
18.1
|
Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ
|
200.000
|
|
18.2
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đặng Văn Pham
|
160.000
|
|
18.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân
|
160.000
|
|
18.4
|
Từ nhà ông Phùng Xuân Thuỷ đến cầu Ngòi Thuồng
|
200.000
|
|
18.5
|
Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường
|
850.000
|
|
18.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình
|
360.000
|
|
18.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú
|
240.000
|
|
18.8
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sơn
|
160.000
|
|
18.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phủ
|
160.000
|
|
18.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền
|
240.000
|
|
18.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón
|
160.000
|
|
18.12
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dung Đông
|
320.000
|
|
18.13
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái
|
780.000
|
|
18.14
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Toàn Hậu
|
320.000
|
|
18.15
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Điệp
|
360.000
|
|
18.16
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Trung Tâm
|
160.000
|
|
18.17
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
19
|
XÃ TRÚC LÂU
|
|
|
19.1
|
Từ ranh giới xã Phúc Lợi đến hết đất nhà ông Trì
|
200.000
|
|
19.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp nhà bà Giàng
|
360.000
|
|
19.3
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà Lập
|
480.000
|
|
19.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản
|
1.200.000
|
|
19.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghiêu
|
720.000
|
|
19.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuyền
|
360.000
|
|
19.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Động Quan
|
160.000
|
|
|
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng:
|
|
|
19.8
|
Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu
|
540.000
|
|
19.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh
|
240.000
|
|
19.10
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng
|
170.000
|
|
19.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính
|
160.000
|
|
19.12
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
20
|
XÃ AN LẠC
|
|
|
20.1
|
Từ ranh giới xã Khánh Hòa đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc
|
1.560.000
|
|
20.2
|
Đoan tiếp theo đến đường vào nghĩa trang thôn Cửa Hốc
|
840.000
|
|
20.3
|
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đung + 100 m ngược Tỉnh Lào Cai
|
600.000
|
|
20.4
|
Đoạn tiếp theo đến Cầu km 74
|
530.000
|
|
20.5
|
Đoạn tiếp theo đến cầu km 75
|
530.000
|
|
20.6
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
21
|
XÃ TRUNG TÂM
|
|
|
21.1
|
Từ giáp đất Yên Bình đến hết đất nhà ông Khương
|
200.000
|
|
21.2
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Cây Xăng
|
250.000
|
|
21.3
|
Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu
|
1.700.000
|
|
21.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Phụng
|
500.000
|
|
21.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ
|
300.000
|
|
21.6
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sài
|
200.000
|
|
21.7
|
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phúc Lợi
|
160.000
|
|
21.8
|
Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm đến hết đất nhà bà Dệt ( đường đi thôn Sâm Dưới )
|
600.000
|
|
21.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngò
|
250.000
|
|
21.10
|
Từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Tuyến ( đường đi Khe Hùm )
|
500.000
|
|
21.11
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ban Bắc
|
400.000
|
|
21.12
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
22
|
XÃ KHÁNH HÒA
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ cột mốc Km 62 đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng
|
620.000
|
|
22.2
|
Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 63
|
850.000
|
|
22.3
|
Từ cột mốc Km 63 đến giáp đất nhà ông Ký
|
2.000.000
|
|
22.4
|
Từ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét ( từ nhà ông Ký đến giáp cầu trắng )
|
3.700.000
|
|
22.5
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã An Lạc
|
1.200.000
|
|
22.6
|
Từ ngã 3 Khánh Hoà đường đi vào huyện 50 m ( đến giáp cống qua đường nhà ông Mác )
|
2.000.000
|
|
22.7
|
Từ nhà ông Mác đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường
|
một triệu
|
|
22.8
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tô Mậu
|
620.000
|
|
22.9
|
Từ ngã ba Khánh Hòa đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh ( đường đi làng Chạp )
|
300.000
|
|
22.10
|
Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh
|
250.000
|
|
22.11
|
Đường TT xã Khánh Hoà
|
620.000
|
|
22.12
|
Ngã ba Làng Chạp ( bản 2 ) dọc mỗi phía 200 m
|
200.000
|
|
22.13
|
Đoạn tiếp theo đến Khe Giang
|
160.000
|
|
22.14
|
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải
|
160.000
|
|
22.15
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|
|
23
|
XÃ ĐỘNG QUAN
|
|
|
23.1
|
Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến đầu cầu Km 54
|
340.000
|
|
23.2
|
Đoạn tiếp theo đến đường vào Khe Nàng
|
300.000
|
|
23.3
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gia
|
340.000
|
|
23.4
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Vũ Đình Tân
|
1.200.000
|
|
23.5
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tuyến
|
370.000
|
|
23.6
|
Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Tiến
|
320.000
|
|
23.7
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Kha
|
500.000
|
|
23 8
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thuỷ
|
750.000
|
|
23.9
|
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Điệu
|
1.250.000
|
|
23.10
|
Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 62
|
620.000
|
|
23.11
|
Đường từ Cầu Treo thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư
|
160.000
|
|
23.12
|
Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà bà Thoát
|
160.000
|
|
23.13
|
Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính – Thôn 13
|
200.000
|
|
23.14
|
Từ giáp đất ông Khai đến cầu Khe Seo
|
250.000
|
|
23.15
|
Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường
|
200.000
|
|
23.16
|
Các đường liên thôn khác còn lại
|
120.000
|