| TT |
NỘI DUNG |
Trang |
| I |
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn 1 thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
|
| II |
Bảng giá đất nông nghiệp
|
|
| 1 |
Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm (Bảng số 1) |
|
| 2 |
Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm (Bảng số 2) |
|
| 3 |
Giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất (Bảng số 3,4) |
|
| III |
Bảng giá đất nội thành (Bảng số 5)
|
|
| 1 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Ba Đình |
|
| a |
Giá đất thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm |
|
| 3 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Cầu Giấy |
|
| 4 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Đống Đa |
|
| 5 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Hai Bà Trưng |
|
| 6 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Hà Đông |
|
| 7 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm |
|
| 8 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai |
|
| 9 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên |
|
| 10 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Nam Từ Liêm |
|
| 11 |
Giá đất thuộc các phường thuộc thị xã Sơn Tây |
|
| 12 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Tây Hồ |
|
| 13 |
Giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân |
|
| IV |
Bảng giá đất Thị trấn (Bảng số 6)
|
|
| 1 |
Giá đất Thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì |
|
| 2 |
Giá đất Thị trấn Xuân Mai thuộc huyện Chương Mỹ |
|
| 3 |
Giá đất Thị trấn Phùng thuộc huyện Đan Phượng |
|
| 4 |
Giá đất Thị trấn Đông Anh thuộc huyện Đông Anh |
|
| 5 |
Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Gia Lâm |
|
| 6 |
Giá đất Thị trấn Trạm Trôi thuộc huyện Hoài Đức |
|
| 7 |
Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Mê Linh |
|
| 8 |
Giá đất Thị trấn Đại Nghĩa thuộc huyện Mỹ Đức |
|
| 9 |
Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Phú Xuyên |
|
| 10 |
Giá đất Thị trấn Gạch thuộc huyện Phúc Thọ |
|
| 11 |
Giá đất Thị trấn Quốc Oai thuộc huyện Quốc Oai |
|
| 12 |
Giá đất Thị trấn Sóc Sơn thuộc huyện Sóc Sơn |
|
| 13 |
Giá đất Thị trấn Liên Quan thuộc huyện Thạch Thất |
|
| 14 |
Giá đất Thị trấn Kim Bài thuộc huyện Thanh Oai |
|
| 15 |
Giá đất Thị trấn Văn Điển thuộc huyện Thanh Trì |
|
| 16 |
Giá đất Thị trấn Thường Tín thuộc huyện Thường Tín |
|
| 17 |
Giá đất Thị trấn Vân Đình thuộc huyện Ứng Hòa |
|
| V |
Bảng giá đất khu vực giáp ranh (Bảng số 7)
|
|
| 1 |
Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Chương Mỹ |
|
| 2 |
Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Đan Phượng |
|
| 3 |
Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Gia Lâm |
|
| 4 |
Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Hoài Đức |
|
| 5 |
Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Oai |
|
| 6 |
Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Trì |
|
| VI |
Bảng giá đất ven trục giao thông chính (Bảng số 8)
|
|
| 1 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ba Vì |
|
| 2 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Chương Mỹ |
|
| 3 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đan Phượng |
|
| 4 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đông Anh |
|
| 5 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Gia Lâm |
|
| 6 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Hoài Đức |
|
| 7 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mê Linh |
|
| 8 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mỹ Đức |
|
| 9 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phú Xuyên |
|
| 10 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phúc Thọ |
|
| 11 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Quốc Oai |
|
| 12 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sóc Sơn |
|
| 13 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sơn Tây |
|
| 14 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thạch Thất |
|
| 15 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Oai |
|
| 16 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Trì |
|
| 17 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thường Tín |
|
| 18 |
Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ứng Hòa |
|
| VII |
Bảng giá đất khu dân cư nông thôn (Bảng số 9)
|
|
| 1 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ba Vì |
|
| 2 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Chương Mỹ |
|
| 3 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đan Phượng |
|
| 4 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đông Anh |
|
| 5 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Gia Lâm |
|
| 6 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Hoài Đức |
|
| 7 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mê Linh |
|
| 8 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mỹ Đức |
|
| 9 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phú Xuyên |
|
| 10 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phúc Thọ |
|
| 11 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Quốc Oai |
|
| 12 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sóc Sơn |
|
| 13 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sơn Tây |
|
| 14 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thạch Thất |
|
| 15 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Oai |
|
| 16 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Trì |
|
| 17 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thường Tín |
|
| 18 |
Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ứng Hòa |
|
| VIII |
Phụ lục giá đất khu đô thị mới, khu đấu giá và tái định cư, khu công nghệ cao
|
|