| Tên | Ngành | Lĩnh vực | | Trụ sở | Năm thành lập | Chú thích |
|---|
| Air Mekong | Dịch vụ dân dụng | Hàng không | | Phú Quốc | 2009 | Dừng hoạt động từ năm 2013 |
| Appota | Công nghệ | Phần mềm | | Hà Nội | 2011 | Ứng dụng di động |
| Tập đoàn Tài chính-Bảo hiểm Bảo Việt | Tài chính | Bảo hiểm trọn bộ | | Hà Nội | 1964 | (bao gồm Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt, Tổng Công ty Bảo Việt Nhân thọ, Công ty cổ phần Chứng khoán Bảo Việt, Ngân hàng cổ phần Bảo Việt) |
| Công ty cổ phần chứng Khoán Biển Việt | Tài chính | Dịch vụ đầu tư | | Hà Nội | 2006 | Đầu tư |
| Công ty Cát Tiên Sa | Dịch vụ tiêu dùng | Truyền thông – Giải trí | | Thành phố Hồ Chí Minh | 1999 | |
| Công ty Trực thăng Miền Trung | Dịch vụ tiêu dùng | Hàng không | | Đà Nẵng | 1989 | Cho thuê máy bay trực thăng |
| Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng (DRC) | Hàng hóa tiêu dùng | Săm lốp | | Đà Nẵng | 1975 | Săm lốp, cao su |
| Đông Tây Promotion | Dịch vụ tiêu dùng | Truyền thông – Giải trí | | Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội | 2000 | Trực thuộc Công ty Cổ phần DatvietVAC Group Holdings |
| Tập đoàn FPT | Công nghệ | Phần mềm | | Hà Nội | 1988 | Tư vấn và phát triển công nghệ thông tin |
| Gmobile | Viễn thông | Viễn thông di động | | | | |
| Tổng công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (Habeco) | Hàng hóa tiêu dùng | Nấu bia | | | | (Bia Hà Nội) |
| Công ty Cổ phần Giấy Hải Âu | Vật liệu thô | Giấy | | | | |
| Công ty cổ phần bánh kẹo Hải Hà | Hàng hóa tiêu dùng | Thực phẩm | | | | |
| Công ty cổ phần Sữa Hà Nội (Hanoimilk) | Hàng hóa tiêu dùng | Đồ uống | | | | |
| Highlands Coffee | Hàng hóa tiêu dùng | Nhà hàng – Quán bar | | | | |
| Công ty Cổ phần Bê tông Hoà Cầm (Intimex) | Công nghiệp | Vật liệu xây dựng và thiết bị cố định | | | | |
| Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai | Tập đoàn | – | | | | |
| Hồng Ân Entertainment | Dịch vụ tiêu dùng | Truyền thông – Giải trí | | Hà Nội | 2009 | |
| HT. Production | Dịch vụ tiêu dùng | Âm nhạc – Giải trí | | Thành phố Hồ Chí Minh | 2001 | |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn Bia Huế (Huda) | Hàng hóa tiêu dùng | Nấu bia | | | | |
| Indochina Airlines | Dịch vụ dân dụng | Hàng không | | | | Dừng hoạt động từ năm 2009 |
| Jetstar Pacific | Dịch vụ dân dụng | Hàng không | | | | |
| Khaisilk | Dịch vụ tiêu dùng | Nhà hàng – Quán bar | | | | |
| Nhà xuất bản Kim Đồng | Dịch vụ tiêu dùng | Xuất bản | | | | |
| Công ty cổ phần Kinh Đô | Hàng hóa tiêu dùng | Thực phẩm | | | | |
| Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt (LienVietPostBank) | Tài chính | Ngân hàng | | | | |
| Mekong Capital | Tài chính | Công cụ đầu tư vốn cổ phần | | | |
| Tổng công ty Viễn thông MobiFone | Viễn thông | Viễn thông di động | | | | |
| Công ty Liên doanh nuôi và phát triển Khỉ Việt Nam (Nafovanny) | Chăm sóc sức khỏe | Công nghệ sinh học | | | | |
| Công ty Trực thăng miền Bắc | Dịch vụ dân dụng | Hàng không | | | | |
| Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông (OCB) | Tài chính | Ngân hàng | | | | |
| Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) | Dầu khí | Chiết xuất dầu khí | | | | |
| Tổng công ty Gas Petrolimex | Dầu khí | Chiết xuất dầu khí | | | | |
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam) | Dầu khí | Chiết xuất dầu khí | | | | |
| Tổng Công ty Tài chính Cổ phần Dầu khí Việt Nam (PVFC) | Tài chính | Tài chính chuyên biệt | | | | |
| Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam (PVI) | Bảo hiểm | Bảo hiểm trọn bộ | | | | |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn Phát triển Phú Mỹ Hưng | Công nghiệp | Xây dựng công nghiệp nặng | | | | |
| Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Dịch vụ Phú Phong | Công nghiệp | Vật liệu xây dựng và thiết bị cố định | | | | |
| Hãng phim Phước Sang | Dịch vụ tiêu dùng | Phát sóng – Giải trí | | | | |
| Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex (PJICO) | Tài chính | Bảo hiểm trọn bộ | | | | |
| POPS Worldwide | Dịch vụ tiêu dùng | Truyền thông – Giải trí | | Thành phố Hồ Chí Minh | 2008 | |
| Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn (Sabeco) | Hàng hóa tiêu dùng | Nấu bia | | | | (Bia Sài Gòn) |
| Tổng công ty Du lịch Sài Gòn (Saigontourist) | Dịch vụ tiêu dùng | Du lịch – Lữ hành | | | | |
| Công ty Cổ phần Cao su Sao vàng | Vật liệu thô | Nguyên liệu hóa chất | | | | |
| Công ty Cổ phần Sara Việt Nam | Công nghiệp | Đào tạo kinh doanh | | | | Giáo dục công nghệ |
| Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex | Hàng hóa tiêu dùng | Trang bị đồ đạc | | | | |
| S-Fone | Viễn thông | Viễn thông di động | | | | |
| Công ty Cổ phần Giống Cây trồng Miền Nam | Hàng hóa tiêu dùng | Trồng trọt – Đánh bắt cá | | | | |
| Công ty Trực thăng Miền Nam | Dịch vụ dân dụng | Hàng không | | | | |
| Tập đoàn Tân Tạo | Công nghiệp | Xây dựng công nghiệp nặng | | | | |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại Tín Dân | Dịch vụ tiêu dùng | Chống hàng giả và máy móc tự động | | | | TND Company |
| Công ty Cổ phần Nghe Nhìn Thăng Long | Dịch vụ tiêu dùng | Giải trí đa phương tiện | | Hà Nội | 2004 | |
| Nhà xuất bản Thế Giới | Dịch vụ tiêu dùng | Xuất bản | | | | |
| TMA Solutions | Technology | | | | | |
| Nhà xuất bản Trẻ | Dịch vụ tiêu dùng | Nhà xuất bản | | | | |
| Trung Nguyên | Hàng hóa tiêu dùng | Food & beverage | | | | |
| TVM Comics | Dịch vụ tiêu dùng | Media | | | | |
| Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) | Tài chính | Banks | | | | |
| Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) | Tài chính | Banks | | | | |
| Công ty Cổ phần Hàng không VietJet (VietJet Air) | Dịch vụ dân dụng | Travel & leisure | | | | |
| Công ty bay dịch vụ hàng không (VASCO) | Dịch vụ dân dụng | Travel & leisure | | | | |
| Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam (Vietnam Airlines) | Dịch vụ dân dụng | Travel & leisure | | | | flag-carrier airline |
| Vietnam Artist Agency (VAA) | Dịch vụ tiêu dùng | Âm nhạc và giải trí | | Thành phố Hồ Chí Minh | 2009 | |
| Công ty Quản lý Quỹ đầu tư Việt Nam | Tài chính | | | | | |
| Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) | Financials | Banks | | | | (Agribank) |
| Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) | Utilities | Electricity | | | | |
| Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam (VNH) | Dịch vụ dân dụng | Travel & leisure | | | | the largest airline to operate helicopters in Việt Nam |
| Tổng công ty Truyền thông đa phương tiện VTC | Dịch vụ tiêu dùng | Media | | | | |
| Viện Dầu khí Việt Nam (VPI) | Oil & gas | Oil & gas producers | | | | |
| Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Telecommunications | Telecommunications | | | | |
| Tổng công ty Đường sắt Việt Nam | Industrials | Industrial transportation | | | | |
| Đài Truyền hình Việt Nam (VTV) | Dịch vụ tiêu dùng | Phát sóng và giải trí | | Hà Nội | 1970 | |
| Vietnamobile | Telecommunications | Mobile telecommunications | | | | (acquired EVNTelecom in 2011) |
| Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro | Oil & gas | Oil & gas producers | | | | |
| Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội (Viettel) | Viễn thông | Mobile telecommunications | | | | |
| Tổng công ty Viglacera | Industrials | | | | | |
| Vinacafe | Consumer goods | Food & beverage | | | | |
| Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin) | Basic materials | Basic resources | | | | |
| Vinamilk | Hàng hóa tiêu dùng | Food & beverage | | | | |
| Vinaphone | Viễn thông | Viễn thông di động | | | | |
| Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam (Vinare) | Financials | Banks | | | | |
| Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) | Consumer goods | Personal goods | | | | |
| VNG | Công nghệ | | | | | |
| Wepro Entertainment | Dịch vụ tiêu dùng | Âm nhạc và giải trí | | Thành phố Hồ Chí Minh | 2002 | |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ô tô Thế giới | Hàng hóa tiêu dùng | Automobiles | | | | |
| Công ty Cổ phần Logistics Hàng Không (ALS) | Dịch vụ logistics | Warehouse & Transportation | | Hà Nội | 2007 | |