Các gói cước di động trả sau hấp dẫn của Vinaphone dành cho khách hàng doanh nghiệp – VNPT Bắc Giang

1/Nội dung các gói cước tích hợp triển khai trên toàn quốc (giá gói đã bao gồm VAT – chưa bao gồm cước thuê bao tháng)

 TÊN GÓI

GIÁ GÓI (Đã có VAT – Chưa bao gồm cước thuê bao tháng)

QUYỀN LỢI GÓI

DN-4545.000 1500 phút gọi nội mạng VNPT ( Không giới hạn số phút/cuộc gọi nội mạng VinaPhone/Cố định VNPT. Tổng thời lượng cuộc gọi đảm bảo không vượt quá ưu đãi hướng nội mạng của gói
DN-145145.0001.500 phút gọi nội mạng VNPT và Mobifone (Không giới hạn số phút cuộc gọi  nội mạng VNP/Cố định VNPT/ MobiFone (không bao gồm Video Call). Tổng thời lượng cuộc gọi đảm bảo không vượt quá ưu đãi của gói (1.500 phút/tháng/thuê bao)
DN-101101.000300 phút trong nước
VIP-9999.000   – 1500 phút gọi nội mạng VNPT (Không giới hạn số phút/cuộc gọi nội mạng VinaPhone/Cố định VNPT. Tổng thời lượng cuộc gọi đảm bảo không vượt quá ưu đãi hướng nội mạng của gói.

   –  300SMS nội mạng VinaPhone

–  MAX

VIP-119119.000
  • 1500 phút gọi nội mạng VNPT  (Không giới hạn số phút/cuộc gọi nội mạng VinaPhone/Cố định VNPT. Tổng thời lượng cuộc gọi đảm bảo không vượt quá ưu đãi hướng nội mạng của gói
  •  300SMS nội mạng VinaPhne
  •  MAX100
VIP-169169.000
  • 1500 phút gọi nội mạng VNPT  và Mobifone (Không giới hạn số phút/cuộc gọi  nội mạng VNP/Cố định VNPT/ MobiFone (không bao gồm Video Call). Tổng thời lượng cuộc gọi đảm bảo không vượt quá ưu đãi của gói (1.500 phút/tháng/thuê bao)
  • MAX
VIP -179179.000
  • 300 phút trong nước 300SMS trong nước MAX100 (2,4GB)
VIP – 289289.000
  • 500 phút gọi trong nước
  • 500SMS trong nước
  • MAX200 (6GB)
SMS – 1515.000300SMS nội mạng VNP.
VOICE (ngoại mạng)35.00050 phút gọi di động, cố định doanh nghiệp khác

2/ Gói cước DN74/DN84 (giá gói đã bao gồm VAT và cước thuê bao tháng):

Tên góiCước gói (VNĐ/
tháng)
Lưu lượng bao gồm trong gói
Thoại (phút)SMSData
Nội mạng VNPTNội mạng VNPT & MobiFoneTrong nướcGọi di động, CĐ, DNKNội mạng VNPTrong nước
DN-7474.0001.500      
DN-8484.0001000 30  30 
SMS-1515.000    300  
Voice

(ngoại mạng)

35.000   50   
Được giảm 50% giá gói cước MAX/MAX100/MAX200 cho mỗi lần thuê bao đăng ký/gia hạn.
  1. Gói cước DN-50, DN-89, DN-189:

Đối tượng thuê bao:

  • Nâng cấp: Thuê bao đang sử dụng một trong các gói cước DN-50/DN-89/DN-189.
  • Đăng ký mới gói cước DN-50/DN-89/DN-189:
  • Thuê bao hòa mạng mới trả sau trong tháng.
  • Thuê bao trả trước chuyển sang  trả sau có mức tiêu dùng TKC / Thuê bao trả sau đang hoạt động có cước phát sinh trên hóa đơn tính trung bình 03 tháng liên tiếp (tháng n-4, n-3, n-2) trước tháng đăng ký gói (tháng n) ≤ 75% giá gói, cụ thể:

 

STTNội dungGói

DN-50

​Gói

DN-89

Gói

DN-189

1Cước thuê bao (đồng/tháng)000
2Giá gói (đồng/tháng)50.00089.000189.000
3Chu kỳ gói cước (tháng)18, 24, 3618, 24, 3618, 24, 36
4Quyền lợi được sử dụng trong gói:   
4.1Thoại nội mạng VNP (phút/tháng)1.000 (không giới hạn số phút/ cuộc)2.500 (không giới hạn số phút/ cuộc)5.000 (không giới hạn số phút/ cuộc)
4.2Thoại ngoại mạng (phút/tháng)050100
4.3Nhắn tin nội mạng VNP (sms)050100
4.4Data: (*)   
-Chu kỳ đầu02 GB/ngày4 GB/ngày
-Chu kỳ thứ 2 trở đi02 GB/ngày4 GB/ngày
  1. Gói cước có gọi quốc tế DN218, DN428

 Đối tượng thuê bao:

– Thuê bao hòa mạng trả sau mới

–  Thuê bao chưa sử dụng gói tham gia: áp dụng cho các thuê bao trả trước, trả sau đang hoạt động/tạm ngưng (không áp dụng điều kiện TKC/DT của TB trước khi vào gói).

– Thuê bao đang sử dụng gói DN45 / DN145 / DN101 / DN74 / DN84 / VIP99 / VIP119 / VIP169 / VIP179 / VIP289 / eCo690 được tham gia ĐK gói DN218 / DN428 qua CCBS và SMS .

ên góiGiá gói
( đã bao bồm Hóa Đơn đỏ VAT ; Cước thuê bao tháng 0 đồng )
Quyền lợi gói
Hướng gọi thoại (phút)SMS (VNP)Data (GB/ngày)
VNPNgoài VNPTQT
DN218218.0001500250101004GB
DN428428.0002000500503006GB