điều mới lạ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
CÁCH đây hơn một thế kỷ, tạp chí Tháp Canh loan báo một điều mới lạ.
OVER a century ago, the Watch Tower announced something new.
jw2019
* chỉ cho con nhiều điều mới lạ
* showing new things
EVBNews
Nhưng rao giảng bằng tiếng Tây Ban Nha là điều mới lạ.
But preaching in Spanish was!
jw2019
14 Việc sản xuất “Kịch-Ảnh về sự sáng tạo” quả là điều mới lạ!
14 What a ground-breaking undertaking the “Photo-Drama of Creation” was!
jw2019
Có người cho rằng sự ô-nhiễm không phải là điều mới lạ.
Some claim that pollution is nothing new.
jw2019
Mỗi bước chân lại thêm một điều mới lạ.
A new surprise, at every stop
OpenSubtitles2018. v3
Những cảm giác đó không phải là điều mới lạ.
Such feelings are not new.
jw2019
Tôi muốn thử một vài điều mới lạ.
I’d like to try something new.
ted2019
Cả đến nỗ lực khám phá điều mới lạ cũng là nhọc nhằn, lao khổ.
Even attempts to make new discoveries are wearisome.
jw2019
7 Nghèo đói không phải là điều mới lạ.
7 Poverty is not new.
jw2019
Giê-su giải thích cho Ni-cô-đem nghe những điều mới lạ nào về Nước Trời?
What new things about the Kingdom of heaven did Jesus explain to Nicodemus?
jw2019
Đó là một điều mới lạ đối với hội thánh tín đồ đấng Christ—việc khai trừ.
(1 Corinthians 5:1, 11-13) That was something new for the Christian congregation —disfellowshipping.
jw2019
“Đây là một điều mới lạ!”
“This Is a Revelation!”
jw2019
19 Sự yêu thương không là điều mới lạ.
19 Love is not new.
jw2019
Mỗi bên biết được điều mới lạ nào về quan điểm của bên kia?
What did each of you learn about the others’ perspective that you didn’t know before?
jw2019
Tuy thế, họ cũng vui mừng học biết những điều mới lạ.
Still, they were also happy to learn new things.
jw2019
Danh Đức Chúa Trời không phải là điều mới lạ.
The divine name was not new.
jw2019
Đây không phải là điều mới lạ đối với những tín đồ gốc Do Thái.
7:39) This was not a new thought for Christians who had a Jewish background.
jw2019
Có lúc những điều bạn đang làm được là những điều mới lạ và đáng sợ.
At one time the things you are now able to do were unfamiliar and frightening.
Literature
Mặc dù nghe những điều mới lạ, nhưng họ không nghi ngờ hoặc cảm thấy khó chịu.
Although they were hearing something new, they were not suspicious or ill-tempered.
jw2019
Cùng sống chung trong một gia đình nhiều giáo sĩ là một điều mới lạ với chúng tôi.
Living with a large missionary family was a new experience for us.
jw2019
20 Mỗi lần đọc hết một sách của Kinh Thánh, bạn hẳn sẽ học hỏi thêm nhiều điều mới lạ.
20 Each time you read through a Bible book, you certainly will glean new information.
jw2019
Trong lúc đọc và học Kinh Thánh, bạn sẽ biết và hiểu sâu rộng thêm nhiều điều mới lạ.
In the process of your Bible reading and study, you will learn new things and gain new insights.
jw2019
Vật lý là để khám phá ra điều mới lạ trái ngược lẽ thường, như vật lý lượng tử chẳng hạn.
Physics is really figuring out how to discover new things that are counterintuitive, like quantum mechanics.
ted2019
Điều mới lạ mất dần, nhiều tháng trôi qua đã có một số chấp nhận, mọi người đã quen với nó.
As the novelty wore off, the months went by, there was some amount of tolerance, people got used to it.
QED
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Độc Lạ






