ĐỊNH CƯ CANADA: NOC LÀ GÌ? NHÓM O, A, B CÓ NGHĨA RA SAO?
Danh sách định cư tay nghề Canada hay National Occupational Classification (NOC) là một hệ thống được chính phủ Canada sử dụng dùng để đánh giá và phân loại nghề nghiệp. Rất nhiều ngành nghề đã được đánh giá và phân loại thành nhiều nhóm trong ngành nghề NOC và sự đánh giá này dựa trên loại công việc mà người lao động làm và chức vụ của người lao động trong những công việc ấy.
Bạn đang đọc: ĐỊNH CƯ CANADA: NOC LÀ GÌ? NHÓM O, A, B CÓ NGHĨA RA SAO?
Hầu hết các chương trình nhập cư của chính phủ Canada sử dụng NOC là nền tảng để đánh giá xem nghề nghiệp này hoặc kinh nghiệm nghề nghiệp này có phù hợp với những yêu cầu của chương trình hay không. Ví dụ: nếu như một người muốn đăng kí nhập cư dưới dạng tay nghề có trình độ cao, người đó nên tự kiểm tra trong NOC để xem những nghề nghiệp nào được coi là “trình độ cao” (NOC loại trình độ 0 hoặc trình độ cấp A hoặc B). Để tìm hiểu thêm về tên gọi các nghề, mã số nghề và loại trình độ, hãy truy cập tại đây.
Các loại công việc được chia ra thành một số nhóm. Với mục đích nhập cư, một số nhóm chính là:
Trình độ loại 0 (Skill type 0) – những công việc quản lí. Ví dụ: quản lí nhà hàng, khách sạn, hầm đào mỏ hay quản lí đất liền đối với nghề đánh cá.
Trình độ cấp độ A (Skill level A) – những công việc mang tính chuyên nghiệp cao. Lao động trong những ngành nghề này cần có bằng đại học cho công việc của mình. Ví dụ: bác sĩ, nha sĩ, kiến trúc sư.
Trình độ cấp độ B (Skill level B) – những công việc kĩ thuật hoặc nghề thủ công. Lao động trong những ngành nghề này thường cần có bằng cao đẳng hoặc có thời gian học nghề cho công việc của mình. Ví dụ: đầu bếp, kĩ sư điện, thợ sửa ống nước.
Trình độ cấp độ C (Skill level C) – những công việc bậc trung. Lao động trong những ngành nghề này thường cần có bằng cấp ba hoặc có buổi thực tập riêng cho công việc của mình. Ví dụ: Lái xe tải đường dài, người bán thịt hay nhân viên chạy bàn.
Trình độ cấp độ D (Skill level D) – những công việc lao động chân tay. Lao động trong những ngành nghề này thường có buổi thực tập riêng cho công việc của mình. Ví dụ: nhân viên vệ sinh, người lao động ở công trường dầu mỏ, người thu hái hoa quả.
Các bạn có thể xem full danh sách ngành nghề định cư ở đây: cic.gc.ca/NOC
Nên search job title mà mình định xin làm việc tại Job Bank và đối chiếu với NOC list
Danh sách một số ngành nghề tiêu biểu trong danh sách NOC:
|
STT |
NGÀNH NGHỀ |
MÃ |
TRÌNH ĐỘ |
|
1 |
Financial Auditors and Accountants (Kiểm toán và Kế toán tài chính) |
1111 |
A |
|
2 |
Financial and Investment Analysts (Phân tích tài chính và đầu tư) |
1112 |
A |
|
3 |
Human Resources Professionals (Quản trị nhân sự) |
1121 |
A |
|
4 |
Purchasing Agents and Officers (Chuyên viên bán hàng) |
1225 |
B |
|
5 |
Geoscientists and Oceanographers (Địa chất học và Hải dương học) |
2113 |
A |
|
6 |
Civil Engineers (Kỹ sư xây dựng) |
2131 |
A |
|
7 |
Mechanical Engineers (Kỹ sư cơ khí) |
2132 |
A |
|
8 |
Electrical and Electronic Engineers (Kỹ sư Điện tử Điện lạnh) |
2133 |
A |
|
9 |
Industrial and Manufacturing Engineers (Kỹ sư sản xuất và công nghiệp) |
2141 |
A |
|
10 |
Computer Engineers (Kỹ sư Máy tính) |
2147 |
A |
|
11 |
Information Systems Analysts and Consultants (Tư vấn và Phân tích Hệ thống thông tin) |
2171 |
A |
|
12 |
Database Analysts and Data Administrators (Quản trị và Phân tích dữ liệu) |
2172 |
A |
|
13 Xem thêm: Phụ nữ ngày nay có thực sự vất vả? |
Software Engineers (Kỹ sư phần mềm) |
2173 |
A |
|
14 |
Computer Programmers and Interactive Media Developers (Phát triển Truyền thông và Lập trình Máy tính) |
2174 |
A |
|
15 |
Web Designers and Developers (Phát triển và Thiết kế web) |
2175 |
A |
|
16 |
Civil Engineering Technologists and Technicians (Kỹ thuật viên Xây dựng) |
2231 |
B |
|
17 |
Mechanical Engineering Technologists and Technicians (Kỹ thuật viên Cơ khí) |
2232 |
A |
|
18 |
Electrical and Electronics Engineering Technologists and Technicians (Kỹ thuật viên Điện tử Điện lạnh) |
2241 |
A |
|
19 |
Drafting Technologists and Technicians (Kỹ thuật viên Soạn thảo)
|
2253 |
B |
|
20 |
Engineering Inspectors and Regulatory Officers (Giám sát kỹ thuật và điều tiết xây dựng) |
2262 |
B |
|
21 |
User Support Technicians (Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng) |
2282 |
B |
|
22 |
Registered Nurses (Điều dưỡng) |
3012 |
A |
|
23 |
Physiotherapists (Bác sĩ Vật lý trị liệu) |
3142 |
A |
|
24 |
Occupational Therapists (Trị liệu) |
3143 |
A |
|
25 |
Medical Laboratory Technologists and Pathologists’ Assistants (Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế và Trợ lý bệnh viện) |
3211 |
B |
|
26 |
Licensed Practical Nurses (Điều dưỡng được cấp phép) |
3233 |
B |
|
27 |
Psychologists (Tâm lý) |
4151 |
A |
|
28 |
Family, Marriage and Other Related Counsellors (Tư vấn gia đình, hôn nhân và các vấn đề khác) |
4153 |
A |
|
29 |
Financial Sales Representatives (Môi giới mua bán tài chính) |
6235 |
B |
———————————
CanadaHomes.vn tự hào là đơn vị hàng đầu, chuyên cung cấp các dịch vụ tại Canada bao gồm Giáo dục, Nghề nghiệp, Việc làm và Định cư đầu tư- khởi nghiệp tại Canada.
► Website: www.canadahomes.vn
►Email: [email protected]
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Người Lao Động

