Yamaha Đà Nẵng : 10 đại lý Yamaha Đà Nẵng và giá bán mới nhất

Yamaha Đà Nẵng : 7 đại lý Yamaha Đà Nẵng và giá cả mới nhất

Danh sách các đại lý Yamaha ở Đà Nẵng và bảng giá xe chi tiết được cập nhật liên tục theo từng quận/huyện.

Các đại lý Yamaha tại Đà Nẵng

Dưới đây là list 7 shop bán xe máy Yamaha và dịch vụ sửa chữa thay thế, bảo hành tại tỉnh Đà Nẵng ( Cập nhật năm 2021 )

1. Yamaha YFS Đà Nẵng

123 Điện Biên Phủ, Quận Thanh Khê, Đà Nẵng0236.3649.544

2. Yamaha Tiến Thu 2

207 – 209, Phan Châu Trinh, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng0236 3566 887

3. Yamaha Thái Bình ( Đà Nẵng)

224 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng0236.3650340

4. Yamaha Hoàn Cầu 2

456B Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng0935006990

5. Yamaha Ngọc Vân

310 – 312 Hùng Vương, P. Vĩnh Trung, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng0236.3823922

6. Yamaha Thái Bình 2

Số 1050, Đường Ngô Quyền, P. An Hải Tây, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng0236.3945369

7. Yamaha Tiến Thu

Số 41, Đường Điện Biên Phủ, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng023 636 595 567

Giá xe Yamaha tại Đà Nẵng

Bảng giá xe được tính dựa theo mức giá kinh doanh bán lẻ đề xuất kiến nghị của Yamaha và ước tính giá lăn bánh dựa theo công thức :

Giá bán xe đại lý + Phí trước bạ + Lệ phí cấp biển số + Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Bạn nên gọi điện trực tiếp đến các đại lý Yamaha tại Đà Nẵng để tham khảo giá xe bạn muốn mua để có thể mua được xe với giá tốt nhất.

Mẫu xe Giá bán lẻ đề xuất Giá lăn bánh
Exciter 155 vva phiên bản GP 50,490,000 53,880,500
Exciter 155 vva phiên bản giới hạn 50,490,000 53,880,500
Exciter 155 vva phiên bản cao cấp 49,990,000 53,355,500
Exciter 155 vva phiên bản tiêu chuẩn 46,990,000 50,205,500
Exciter 150 Phiên bản Monster Energy Yamaha MotoGP 48,990,000 52,305,500
Exciter 150 Phiên bản Doxou 47,990,000 51,255,500
Exciter 150 Phiên bản Giới hạn 47,990,000 51,255,500
Exciter 150 Phiên bản GP 47,490,000 50,730,500
Exciter 150 Phiên bản RC 46,990,000 50,205,500
Jupiter FI phiên bản GP 30,000,000 31,966,000
Jupiter FI phiên bản RC 30,000,000 31,966,000
Sirius FI phiên bản RC Vành Đúc 23,190,000 24,815,500
Sirius FI phiên bản Phanh đĩa 21,340,000 22,873,000
Sirius FI phiên bản Phanh cơ 20,340,000 21,823,000
Sirius phiên bản RC Vành Đúc 21,300,000 22,831,000
Sirius phiên bản Phanh đĩa 19,800,000 21,256,000
Sirius phiên bản Phanh cơ 18,800,000 20,206,000
Grande Blue Core Hybrid Phiên bản giới hạn 50,000,000 53,366,000
Grande Blue Core Hybrid Phiên bản đặc biệt 49,500,000 52,841,000
Grande Blue Core Hybrid Phiên bản tiêu chuẩn 45,500,000 48,641,000
Grande blue core Phiên bản đặc biệt (Premium) 43,990,000 47,055,500
Grande Blue core Phiên bản cao cấp (Deluxe) 41,990,000 44,955,500
Latte phiên bản giới hạn 37,990,000 40,355,500
Latte phiên bản tiêu chuẩn 37,490,000 39,830,500
Janus Phiên bản giới hạn (Limited) 31,990,000 34,055,500
Janus Phiên bản đặc biệt (Premium) 31,490,000 33,530,500
Janus Phiên bản tiêu chuẩn (Standard) 27,990,000 29,855,500
NVX 155 VVA thế hệ II phiên bản giới hạn Monster Energy Yamaha MotoGP 54,000,000 57,566,000
NVX 155 VVA thế hệ II 53,000,000 56,516,000
NVX 155 thế hệ I phiên bản Doxou 52,740,000 56,243,000
NVX 155 thế hệ I 52,240,000 55,718,000
FreeGo S Phiên bản đặc biệt 38,990,000 41,405,500
FreeGo Phiên bản tiêu chuẩn 32,990,000 35,105,500
Acruzo Phiên bản cao cấp (Deluxe) 33,490,000 35,630,500
YZF-R3 129,000,000 136,316,000
MT-03 124,000,000 131,066,000
YZF-R15 phiên bản giới hạn Monster Energy Yamaha MotoGP 72,000,000 76,466,000
YZF-R15 70,000,000 74,366,000
MT-15 69,000,000 73,316,000
TFX 150 72,900,000 77,411,000

Xem bảng giá xe Yamaha mới nhất

Trên đây là 7 shop bán xe và dịch vụ ủy quyền Yamaha tại Đà Nẵng và bảng giá tìm hiểu thêm. Cám ơn bạn đã chăm sóc .Yamaha Da Nang

Dịch vụ: Cửa hàng xe máy