‘thực hành’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” thực hành “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ thực hành, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ thực hành trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Thực hành.

2. Một thực hành phổ biến

3. Cư sĩ thực hành 4.

4. Thực hành sự công bình

5. Sinh Hoạt Tự Thực Hành

6. Thực hành những gì học được

7. Cưỡng lại thực hành sai trái

8. Đã đến lúc thực hành cho chúng.

9. Thực hành làm nên sự hoàn hảo.

10. Mục tiêu để thực hành, Mr Smith

11. Hãy đưa lý thuyết vô thực hành.

12. Cô thực hành thiền và tập yoga.

13. Dutton Peabody thực hành quyền bầu cử.

14. * Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt;

15. Học sinh cũng phải thi thực hành.

16. Viết từ thực hành lên trên bảng.

17. Một số thực hành Phật giáo Theravada .

18. Được ca ngợi nhiều hơn là thực hành

19. Thực hành quan hệ tình dục an toàn.

20. Thực hành huyền bí bị cấm (9-14)

21. Họ không được thực hành tội lỗi nữa.

22. Năm 1985 thực hành thị quản huyện chế.

23. Từ bỏ những sự thực hành ô uế

24. Sa-tan muốn bạn thực hành ma thuật.

25. Những người thực hành mưu chước tăng tế

26. Họ thực hành một hình thức đạo đức giả.

27. Chúng ta nên tập ghét những thực hành đó.

28. Thoát ra khỏi những thực hành thuật huyền bí

29. Chương 5: Thực hành các kĩ năng bằng tay.

30. Thực hành tình yêu thương của đạo đấng Christ

31. Ở đây cũng có nhiều bệnh viện thực hành.

32. ” Hội sinh viên thực hành quan hệ an toàn. “

33. Thực hành nghiêm chỉnh theo giáo lý Phật giáo.

34. Từ đây phát sinh 4 đường lối thực hành.

35. Thay vì thế, ngài thực hành luật pháp này.

36. Sandy nói: “Đây là thực hành rất phổ biến”.

37. Đè nén Quyền Tự do Thực hành Tôn giáo

38. Bạn phải thực hành trên mu bàn tay mình.

39. Thực hành đạo thật Đấng Christ giữa cơn hỗn loạn

40. Sách cũng nói rằng thực hành này “rất phổ biến”.

41. Rồi hãy tự hỏi: ‘Ai thực hành tôn giáo thật?’

42. Thực hành tôn giáo thanh sạch để được sống sót

43. Họ có thực hành những điều mình giảng dạy không?

44. Và tôi sẽ yêu cầu bạn thực hành, được chứ?

45. Hãy thực hành theo tấm gương của Đấng Cứu Rỗi.

46. Và đó thực sự chỉ mất rất nhiều thực hành.

47. Cần phải kết hợp giữa lý thuyết và thực hành.

48. Những thực hành tình dục luông tuồng được cho phép.

49. Vậy có lẽ cái xác là dụng cụ thực hành.

50. Đây là phòng thực hành mổ tại trường đại học.