tiêu dùng in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Thiết lập chăm sóc y tế hướng tiêu dùng.
This sets up consumer-driven healthcare.
ted2019
Và tương tự số lượng thịt tiêu dùng hàng ngày cũng tăng gấp đôi.
And it’s also estimated that there is going to be twice as much meat and dairy consumed.
ted2019
tiêu dùng này đã mâu thuẫn với giá trị.
So let’s look at some examples of this déclassé consumption that falls out of this value.
ted2019
thực thể đo lường cho ta trải nghiệm tiêu dùng tốt hơn 1 chút.
Finally, think about new power being more than just an entity that scales things that make us have slightly better consumer experiences.
ted2019
Mirando biết người tiêu dùng sẽ ghê tởm khi nghĩ tới thực phẩm biến đổi gen.
Mirando know their consumers would be disgusted by the idea of eating mutant, GM foods.
OpenSubtitles2018. v3
Dầu cọ được dùng để chế phẩm nhiều hàng hóa tiêu dùng cho cá nhân hay công nghiệp.
Palm oil is used to manufacture a wide range of consumer and industrial goods.
ted2019
Hay là khi chúng phải đi một quãng đường dài để đến với người tiêu dùng
Like our whiteboard drawings and looking to không lấy phí your creative side ?
QED
Bây giờ ta có thể tiêu dùng rồi
Now we finally get to spend it.
OpenSubtitles2018. v3
Otaku miêu tả phim như “nghệ thuật phê bình xã hội tiêu dùng của Nhật Bản đương đại”.
Otaku described the film as “critique of the consumer society of contemporary Japan.”
WikiMatrix
Mức chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng 0,3% trong tháng ba
US consumer spending rises 0.3 % in March
EVBNews
Ngân hàng, người tiêu dùng, chúng ta cho tiền chạy vòng quanh.
Banks, consumers, we’re moving money around in circles.
OpenSubtitles2018. v3
Nhức đầu là triệu chứng phổ biến nhất của người tiêu dùng.
Headaches are the most common symptom reported by consumers.
WikiMatrix
Người tiêu dùng vẫn dựa vào tài sản này để phân biệt với kính rẻ hơn.
Consumers still rely on this property to distinguish it from cheaper glasses.
WikiMatrix
Xem thêm: Thời điểm vàng săn đồ giảm giá ở Nhật: Cách tiết kiệm được nhiều tiền nhất! – tsunagu Local
Sử dụng tiền trợ cấp và tiêu dùng trong phạm vi đó .
Use an allowance and keep within it .
EVBNews
Việc cấp giấy phép cũng được xếp vào loại những quy định bảo vệ người tiêu dùng .
Licensing falls under consumer protection regulations as well .
EVBNews
Nhưng nó chỉ gây bực mình cho người tiêu dùng .
Instead, it just annoyed consumers .
EVBNews
Và chúng ta cần tiêu dùng ít hơn.
And then we need to consume less.
QED
Trong tháng sáu 2017, Daiso bị Ủy ban tiêu dùng Úc buộc hủy bỏ và thu hồi 165 sản phẩm.
In June 2017 Daiso was forced by the Australian Competition and Consumer Commission to recall 165 products in Australia.
WikiMatrix
” Thông qua kho ứng dụng, có nhiều người tiêu dùng khám phá ra chúng tôi hơn ” .
” More consumers discover us through app stores. “
EVBNews
Nghĩa là cần kết hợp tín dụng tiêu dùng với đại lí bán lẻ.
That means bundling consumer credit with the retailer.
ted2019
Năm, xã hội người tiêu dùng.
Five, the consumer society.
QED
Trước đó, các chuyên gia đã dự đoán chỉ số giá tiêu dùng ở mức 3.3% .
Analysts had forecast an increase of 3.3 % .
EVBNews
Tăng mạnh xuất khẩu, và tăng tiêu dùng sẽ kéo tăng trưởng Brazil lên mức 3,7% năm 2016.
Strong export growth, along with steady consumption growth, is expected to nudge Brazil’s growth to 3.7 percent in 2016.
worldbank.org
CEA cho biết trung bình người tiêu dùng sẽ chi khoảng 230 đô la vào mặt hàng điện tử .
The CEA says consumers will spend an average of about two hundred thirty dollars on electronics .
EVBNews
Nó cũng được sử dụng trong một loạt các sản phẩm tiêu dùng.
It is also used in certain construction products.
WikiMatrix
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Thị Trường






