Trác nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Tài liệu text

Trác nghiệm môn kinh tế vĩ mô

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.35 KB, 11 trang )

Câu 1: Một trong những mục tiêu ngắn hạn của kinh tế vĩ mô là:
a. Triệt tiêu toàn bộ thất nghiệp

c. Triệt tiêu thất nghiệp chu kỳ

b. Triệt tiêu thất nghiệp tự nhiên

d. Giảm bớt thất nghiệp tự nhiên

Câu 2: Mối quan hệ “đánh đổi” trong kinh tế bao hàm ý nghĩa:
a. Giảm lạm phát cũng kéo theo giảm thất nghiệp
b. Muốn giảm lạm phát phải hy sinh việc làm
c. Phải hy sinh sản lượng để giảm thất nghiệp
d. Phải hy sinh mục tiêu ngắn hạn để đạt mục tiêu dài hạn
Câu 3: Mức sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
a. Tối đa quốc gia có thể sản xuất
b. Tại đó có tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bằng không
c. Tại đó nếu tăng tổng cầu lạm phát sẽ tăng nhanh
d. Tại đó có tỷ lệ thất nghiệp thực tế bằng không
Câu 4: Mức sản lượng tiềm năng của nền kinh tế sẽ tăng khi:
a. Tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ giảm

c. Nguồn lực của nền KT tăng

b. Tổng cầu tăng

d. Tỷ lệ lạm phát giảm

Câu 5: Thay đổi nào sau đây sẽ làm đường Tổng cung dịch sang trái:
a. Giá xăng dầu giảm

c. Thị trường dư thừa hàng hóa

b. Lương nhân công tăng

d. Sức mua của thị trường giảm

Câu 6: Nếu CPI năm 2013 là 150, CPI năm 2014 là 165 thì tỷ lệ lạm phát năm 2014 là:
a. 10%

c. 15%

b. 11%

d. 65%

Câu 7: Hàng hóa trung gian khác hàng hóa cuối cùng ở:
a. Thời gian sử dụng ngắn hơn

c. Mục đích sử dụng

b. Giá trị thấp hơn

d. Kém bền hơn

Câu 8: Chỉ số giá năm 2013 là 125 có nghĩa là:
a. Tỷ lệ lạm phát năm 2013 là 25%
b. Giá năm 2013 tăng 25% so với năm gốc
c. Giá năm 2013 tăng 125% so với 2012
d. Giá năm 2013 tăng 125% so với năm gốc

Câu 9: Nếu GDP danh nghĩa trong năm là 2.000, thu nhập ròng từ nước ngoài NIA= – 100, chỉ
số giá trong năm là 120 thì GNP thực tế sẽ bằng:
a. 1.583,3

c. 1.750

b. 1.666,7

d. 2.520

Câu 10: Giá trị gia tăng của doanh nghiệp được tính bằng … của doanh nghiệp:
a. Giá trị đầu ra trừ chi phí đầu vào mua ngoài

c. Toàn bộ giá trị đầu ra

b. Giá trị đầu ra trừ chi phí đầu vào

d. Giá trị đầu ra trừ thuế

Câu 11: Khoản nào sau đây thể hiện phần bù đắp cho vốn bị mất đi trong quá trình sản xuất:
a. Đầu tư thay thế cộng đầu tư ròng

c. Tổng đầu tư trừ đầu tư thay thế

b. Chỉ đầu tư ròng

d. Tổng đầu tư trừ đầu tư ròng

Câu 12: Xu hướng tiết kiệm biên bằng 0,3 nghĩa là nếu:

a. ∆Yd = 0,7 thì ∆S = 0,3

c. ∆Yd = 1 thì ∆C = 0,7

b. ∆Yd = 0,3 thì ∆S = 0,7

d. ∆Yd = 1 thì ∆C = 0,3

Câu 13: Nghịch lý tiết kiệm cho thấy:
a. Khi suy thoái giảm tiết kiệm sẽ có lợi

c. Lúc nào cũng nên tăng tiết kiệm

b. Khi suy thoái tăng tiết kiệm sẽ có lợi

d.Tăng tiết kiệm chắc chắn làm tăng đầu tư

Câu 14: Nếu chính phủ vừa tăng chi tiêu cho hàng hoá 100 vừa tăng thuế ròng 100 thì:
a. Tổng cầu sẽ tăng

c. Tổng cầu sẽ không đổi

b. Tổng cầu sẽ giảm

d. Chưa thể xác định được

Câu 15: Chính phủ chủ động giảm thâm hụt ngân sách khi kinh tế đang suy thoái sẽ làm cho:
a. Tổng cung tăng

c. Tăng thêm suy thoái

b. Tổng cầu tăng

d. Giảm thất nghiệp

Câu 16: Nếu xu hướng tiêu dùng biên bằng 0,8; đầu tư biên bằng 0,1; nhập khẩu biên bằng 0,14;
thuế biên bằng 0,2 thì khi tăng nhập khẩu 100 sẽ làm cho sản lượng:
a. Giảm 25

c. Giảm 250

b. Giảm 100

d. Giảm 400

Câu 17: Theo quan điểm cổ điển thì:
a. Thất nghiệp tăng khi tổng cầu giảm
b. Thất nghiệp giảm khi tổng cung tăng
c. Thất nghiệp luôn duy trì ở mức thất nghiệp tự nhiên
d. Tỷ lệ thất nghiệp thực tế luôn bằng không

Câu 18: Độ dốc của đường tiêu dùng thể hiện:
a. Mức tiêu dùng tự định
b. Mức nhạy cảm của tiêu dùng theo lãi suất
c. Xu hướng tiêu dùng biên
d. Mức tiêu dùng tối thiểu
Câu 19: Tác động “chi tiêu lấn át” hay “hất ra” xảy ra khi:
a. Ngân hàng phát hành quá nhiều tiền
b. Đầu tư tư nhân nhiều hơn chi tiêu của chính phủ

c. Đầu tư của chính phủ nhiều hơn đầu tư tư nhân
d. Chính phủ phát hành quá nhiều trái phiếu hay công trái
Câu 20: Ngân sách đang thâm hụt 100 tỷ, nếu chính phủ giảm chi tiêu cho hàng hóa 100 tỷ thì:
a. Ngân sách sẽ cân bằng
b. Ngân sách vẫn còn thâm hụt
c. Ngân sách sẽ thặng dư
d. Chưa đủ thông tin để kết luận về tình trạng ngân sách
Câu 21: Nếu hàm tiết kiệm có dạng S = -100 + 0,25Yd thì hàm tiêu dùng phải là:
a. C = -100 + 0,75Yd
b. C = 100 + 0,25Yd
c. C = 100 + 0,75Yd
d. C = -100 + 0,25Yd
Câu 22: Nền kinh tế giản đơn có: Xu hướng tiêu dùng biên 0,8; tiêu dùng tự định 200; đầu tư tự
định 300; đầu tư biên bằng không thì sản lượng cân bằng sẽ là:
a. 500

b. 2.000

c. 2.500

d. 3500

Câu 23: Chính sách nào sau đây của Ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ số tiền H:
a. Giảm dự trữ bắt buộc

c. Tăng lãi suất chiết khấu

b. Mua trái phiếu trên thị trường mở

d. Bán trái phiếu trên thị trường mở

Câu 24: Trong dài hạn, nếu tổng cầu tăng sẽ làm:
a. Cả giá và sản lượng cùng tăng
b. Chỉ có sản lượng tăng
c. Chỉ có giá tăng
d. Giá và sản lượng đều không đổi

Câu 25: Ba cách mà ngân hàng trung ương sử dụng để cùng chống suy thoái là:
a. Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
b. Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu
c. Mua trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
d. Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu
Câu 26: Trường hợp nào sau đây sẽ làm tăng lãi suất trên thị trường tiền tệ:
a. GDP thực tế tăng

c. Tăng mức cung tiền

b. GDP thực tế giảm

d. Ngân hàng trung ương mua trái phiếu

Câu 27: Nếu cơ số tiền là 100.000 tỷ, tỷ lệ dự trữ chung của các ngân hàng là 10%, tỷ lệ tiền mặt
ngoài ngân hàng so với tiền ngân hàng là 20% thì lượng cung tiền giao dịch (M1) là:
a. 300.000 tỷ

c. 500.000 tỷ

b. 400.000 tỷ

d. 600.000 tỷ

Câu 28: Giả sử tiền mặt trong trong lưu thông là 60 tỷ đồng, số tiền mặt dự trữ trong các ngân
hàng là 30 tỷ, tỷ lệ dự trữ chung của các ngân hàng là 10%, tỷ lệ tiền mặt dân chúng nắm giữ so
với tiền ký thác là 50% thì lượng tiền cơ số là:
a. 60 tỷ

c. 120 tỷ

b. 90 tỷ

d. 180 tỷ

Câu 29: Giả sử tiền mặt trong trong lưu thông là 60 tỷ đồng, số tiền mặt dự trữ trong các ngân
hàng là 30 tỷ, tỷ lệ dự trữ chung của các ngân hàng là 10%, tỷ lệ tiền mặt dân chúng nắm giữ so
với tiền ký thác là 50% thì số nhân tiền tệ tổng quát kM bằng:
a. 3,5

c. 5

b. 2,5

d. 10

Câu 30: Sản lượng trong nước tăng trong điều kiện các yếu tố khác không đổi có xu hướng làm:
a. Cán cân thương mại xấu đi
b. Cán cân thương mại được cải thiện
c. Không ảnh hưởng đến cán cân thương mại
d. Cán cân thương mại có thể xấu đi cũng có thể được cải thiện
Câu 31: Nếu không có các chi phí nào khác thì số tiền $5.000 một nông dân Việt Nam bỏ ra mua

máy cày của Nhật Bản sẽ được hạch toán vào GDP theo phương pháp chi tiêu là:
a. Không được hạch toán vì đây là hàng hóa nước ngoài sản xuất
b. Tiêu dùng tăng $5.000 và xuất khẩu ròng giảm $5.000

c. Đầu tư tăng $5.000 và nhập khẩu tăng $5.000
d. Tiêu dùng tăng $5.000 và xuất khẩu ròng tăng $5.000
Câu 32: Đặc điểm của các khoản chi tiêu tự định là:
a. Đồng biến với sản lượng

c. Nghịch biến với sản lượng

b. Độc lập với sản lượng

d. Không thay đổi

Câu 33: Cung tiền danh nghĩa của quốc gia là 100 tỷ, GDP danh nghĩa là 800 tỷ và GDP thực là
200 tỷ. Mức giá và tốc độ lưu thông tiền tệ của quốc gia là:
a. Mức giá và tốc độ lưu thông tiền tệ đều là 8
b. Mức giá là 8 và tốc độ lưu thông tiền tệ là 4
c. Mức giá là 4 và tốc độ lưu thông tiền tệ là 8
d. Mức giá và tốc độ lưu thông tiền tệ đều là 4
Câu 34: Đường cung tiền biểu diễn trên đồ thị có đặc điểm:
a. Nghịch biến với lãi suất

c. Độc lập với lãi suất

b. Đồng biến với lãi suất

d. Nằm ngang

Câu 35: Chi tiêu cho hàng hóa dịch vụ và thuế ròng của chính phủ trong ngắn hạn có đặc điểm:
a. Chi tiêu và thuế đồng biến với sản lượng
b. Chi tiêu nghịch biến và thuế đồng biến với sản lượng
c. Chi tiêu và thuế nghịch biến với sản lượng
d. Chi tiêu độc lập và thuế đồng biến với sản lượng
Câu 36: Nếu quốc gia A có GDP là 100 tỷ USD, chi tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình là 60 tỷ
USD, đầu tư tư nhân là 35 tỷ USD, chi tiêu chính phủ là 25 tỷ USD thì cán cân thương mại của
quốc gia sẽ:
a. Thâm hụt 20 tỷ USD

c. Thặng dư 20 tỷ USD

b. Cân bằng

d. Không xác định được

Câu 37: Lạm phát chi phí đẩy sẽ làm cho:
a. Sản lượng tăng

c. Không thay đổi sản lượng

b. Thất nghiệp tăng

d. Thất nghiệp giảm

Câu 38: Đường Phillip dài hạn thể hiện:
a. Mối quan hệ đồng biến giữa lạm phát và sản lượng
b. Mối quan hệ nghịch biến giữa lạm phát và thất nghiệp
c. Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất và cung tiền

d. Không có quan hệ ‘đánh đổi’ giữa lạm phát và thất nghiệp trong dài hạn
Câu 39: Chính sách mở rộng tài khoá nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp:
a. Cơ cấu

c. Theo mô hình cổ điển

b. Cơ học hay tạm thời

d. Chu kỳ

Câu 40: Để chống lạm phát do cầu kéo cần:
a. Tăng lãi suất

c. Đầu tư đổi mới công nghệ

b. Giảm lãi suất

d. Cắt giảm thuế

Câu 41: Việc điều chỉnh liên tục các thông tin kinh tế khi lạm phát xảy ra được coi là:
a. Tác động phân phối lại

c. Chi phí thực đơn

b. Chi phí mòn giày

d. Sự méo mó thông tin

Câu 42: Khoản tiền chính phủ mua trái phiếu của chính phủ nước ngoài sẽ được ghi vào cán cân
thanh toán ở:
a. Bên nợ tài khoản vãng lai

c. Bên có tài khoản vãng lai

b. Bên nợ tài khoản vốn

d. Bên có tài khoản vốn

Câu 43: Chính sách can thiệp nhằm nâng giá đồng nội tệ thường sử dụng khi quốc gia:
a. Thâm hụt thương mại nhiều

c. SX phụ thuộc nguyên vật liệu nhập khẩu

b. Có tỷ lệ thất nghiệp cao

d. Thiếu hụt dự trữ ngoại tệ

Câu 44: Trong ngắn hạn, câu phát biểu nào sau đây không đúng:
a) Lượng tổng cầu tăng làm lượng tổng cung tăng
b) Số lượng công việc được tạo ra tăng lên sẽ làm tiền lương thực giảm
c) Tỉ giá hối đoái tăng làm giảm sản lượng cân bằng
d) Sản lượng cân bằng trong ngắn hạn cao hơn mức sản lượng tiềm năng sẽ dẫn đến tỉ lệ
lao động có việc làm cao hơn
Câu 45: Phần giá trị gia tăng do doanh nghiệp tạo ra được tính bằng:
a) Doanh thu đầu ra trừ chi phí đầu vào
b) Giá trị sản lượng trừ chi phí đầu vào mua ngoài
c) Giá đầu ra trừ chi phí đầu vào
d) Giá trị sản lượng trừ chi phí sản xuất

Câu 46: Theo quan điểm của Keynes thì cách tốt nhất để duy trì mức toàn dụng là:
a) Giữ nguyên mức cung tiền
b) Để thị trường tự do

c) Không ký hợp đồng lao động trong dài hạn
d) Điều chỉnh chi tiêu chính phủ
Câu 47. Đường biểu diễn tiêu dùng của hộ gia đình sẽ không dịch chuyển khi có sự thay đổi của:
a) Tài sản có liên quan đến nợ nần của hộ gia đình
b) Thị hiếu tiêu dùng
c) Thu nhập khả dụng của hộ gia đình
d) Sự kỳ vọng của hộ gia đình
Câu 48. Nhu cầu tiền giao dịch thường
a) Lớn hơn GDP danh nghĩa
b) Độc lập với GDP danh nghĩa
c) Nhỏ hơn GDP danh nghĩa
d) Bằng GDP danh nghĩa
Câu 49. Lạm phát chi phí đẩy đưa đến mâu thuẫn trong chính sách vĩ mô bởi vì:
a) Chỉ có chính sách mở rộng mới cải thiện được nền kinh tế
b) Chỉ có chính sách tiền tệ mới liên quan đến loại lạm phát đó
c) Các chính sách thắt chặt có thể làm thất nghiệp tăng quá mức
d) Không tránh khỏi nợ quốc gia tăng lên
Câu 50. Điều chắc chắn xảy ra nếu sản lượng giảm và ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết
khấu là:
a. Lượng tiền trong nền kinh tế giảm
b. Lượng tiền trong nền kinh tế tăng, lãi suất giảm
c. Lượng tiền trong nền kinh tế giảm, lãi suất giảm
d. Lượng tiền trong nền kinh tế tăng, lãi suất tăng
Câu 51. Khả năng sản xuất của quốc gia không bị giới hạn bởi:
a. Mức độ mong muốn của con người

b. Số lượng nguồn lực có sẵn
c. Chất lượng nguồn lực có sẵn
d. Trình độ công nghệ
Câu 52: 117. Nếu GDP danh nghĩa năm 2008 và năm 2009 lần lượt là 6.000 tỷ và 6.500 tỷ, chỉ
số giá năm 2008 là 120 và năm 2009 là 125 thì tỷ lệ tăng trưởng năm 2009 là :
a. 4%

b. 8,33%
c. 4,5%
d. 10%
Câu 53: Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, một xã hội có thể sản xuất nhiều hơn một
loại hàng hóa này chỉ khi:
a. Chấp nhận từ bỏ một số hàng hóa khác
b. Nguồn lực được sử dụng đầy đủ
c. Tất cả nguồn lực được sử dụng có hiệu quả
d. Tiêu dùng vượt quá đầu tư
Câu 54: Câu phát biểu nào sau đây đúng:
a. Khi lãi suất thay đổi, đường cầu tiền sẽ có hiện tượng trượt dọc
b. Lượng cầu tiền sẽ tăng khi thu nhập tăng
c. Lượng cầu tiền sẽ tăng khi lãi suất tăng
d. Khi lãi suất thay đổi, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển
Câu 55: Các hệ thống kinh tế được phân biệt chủ yếu bởi cơ chế lựa chọn cách thức sử dụng các
nguồn lực và đặc biệt bởi:
a. Ai ra các quyết định kinh tế cơ bản và ai sở hữu các nguồn lực
b. Mức độ bất công trong phân phối thu nhập
c. Sản xuất cái gì, cho ai và như thế nào
d. Sản xuất tiến hàng do đâu, như thế nào và ở đâu
Câu 56: Giá đồng nội tệ sẽ giảm nếu quốc gia này:
a. Có lãi suất thực thấp hơn lãi suất thực của các nước khác

b. Có thu nhập tăng chậm hơn so với các quốc gia khác
c. Có tỉ lệ lạm phát thấp hơn so với các quốc gia cùng trao đổi thương mại
d. Đang thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp
Câu 57: Những điểm nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất diễn tả những kết hợp của
hàng hóa:
a. Không thể sản xuất được với khả năng hiện tại của nền kinh tế
b. Sử dụng nguồn lực có hiệu quả
c. Không sử dụng hết khả năng của nền kinh tế
d. Cho xã hội cùng mức độ phúc lợi

Câu 58: Một ví dụ về sản phẩm trung gian có thể là:
a. Bánh mì được chủ xe bánh mì mua về, kẹp thịt và bán phục vụ khách ăn sáng
b. Một lon nước ngọt ướp lạnh bán trong siêu thị
c. Một lò vi sóng được dùng ở gia đình
d. Xăng được người tiêu dùng mua để đổ vào xe hơi
Câu 59: Điều nào sau đây được xem là cú sốc cung
a. Tăng đầu tư trong nền kinh tế do vốn tăng

b. Giá xăng dầu tăng cao đột ngột

c. Giảm lương

d. Sự tiến bộ trong công nghệ

Câu 60: Chính sách tài khóa đề cập đến
Các chính sách về thuế và chi tiêu chính phủ để tác động tới nền kinh tế
Câu 61: Trường phái cổ điển cho rằng nền kinh tế có khả năng tự điều chỉnh về mức sản lượng
tiềm năng sẽ mâu thuẩn với
Sự linh hoạt của lãi suất, tiền lương và giá cả để đảm bảo mức toàn dụng

Câu 62: Nếu thu nhập khả dụng tăng 100 triệu làm tiêu dùng tăng 90 triệu, khuynh hướng tiêu
dùng biên là
a) 0.9

b) 0.6

c) 0.8

d) 0.75

Câu 63: Nếu hàm tiêu dùng có dạng C = 3.000+ 0,85Yd, câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
a. Nếu chi tiêu dùng của hộ gia đình là 11.500 thì Yd = 100.000
b. Nếu Yd = 20.000 thì tiết kiệm bằng không
c. Nếu S = 21.000 thì thu nhập khả dụng là 160.000
d. Nếu chi tiêu dùng của hộ gia đình là 20.000 thì tiết kiệm bằng không
Câu 64: Nền kinh tế giản đơn không có chính phủ và ngoại thương có tiêu dùng tự định là 30,
hàm đầu tư I = 40, tiết kiệm biên Sm = 0,1. Sản lượng cân bằng sẽ bằng:
a. 700
b. 100
c. 70
d. 400
Câu 65: Cho biết nhận định nào sau đây mang tính chuẩn tắc:
a. Không được trợ cấp thất nghiệp liên tục quá 6 tháng
b. Chính phủ tăng cung tiền sẽ đưa đến lạm phát
c. Tăng chi tiêu chính phủ sẽ giảm tỷ lệ thất nghiệp

d. Cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽ làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Câu 66: Để đánh giá thành tựu vĩ mô của một nền kinh tế thì chỉ tiêu nào dưới đây được coi là
quan trọng:

a) Tăng trưởng GNP thực bình quân đầu người
b) Tăng trưởng GNP thực tế
c) Tăng trưởng GDP thực tế
d) Tăng trưởng GDP danh nghĩa bình quân đầu người
Câu 67: Người dân trong nước giảm đi du lịch nước ngoài sẽ làm cho
a) Cả cung lẫn cầu ngoại tệ giảm
b) Cầu ngoại tệ giảm
c) Cung ngoại tệ tăng
d) Cung ngoại tệ giảm
Câu 68: Chúng ta bắt buộc phải đánh đổi vì nhu cầu là vô hạn còn các nguồn lực thì:
a. Khan hiếm
b. Sử dụng kém hiệu quả
c. Thường thay đổi
d. Ổn định
Câu 69: Cho hàm cung tiền SM = 10.000 và hàm cầu tiền DM = 13.000 – 800r (đơn vị của r là
%). Giả sử sản lượng giảm làm cầu tiền giảm 2.000 đơn vị. Lãi suất cân bằng sẽ thay đổi:
a. Giảm 2,5%
b. Tăng 2,5%
c. Giảm 3,25%
d. Tăng 3,25%
Câu 70: Nếu lãi suất tăng thì:
a. Đường cầu về tiền sẽ dịch chuyển sang bên trái
b. Sẽ có sự trượt dọc xuống trên đường cầu tiền
c. Đường cầu về tiền sẽ dịch chuyển sang bên phải
d. Sẽ có sự trượt dọc lên trên đường cầu tiền
Câu 71: Nếu cung tiền danh nghĩa tăng gấp đôi thì theo lý thuyết số lượng tiền tệ dự đoán cũng
sẽ tăng gấp đôi:
a) GDP thực b) Cầu tiền thực tế

c) Mức giá

d) Tốc độ lưu thông tiền

Câu 72: Cho biết nhận định nào sau đây mang tính chuẩn tắc:
a. Cần cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp
b. Việc chính phủ tăng cung tiền sẽ đưa đến lạm phát
c. Cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽ làm giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
d. Không có câu nào nêu trên mang tính chuẩn tắc
Câu 73: Đầu tư tư nhân I:
a. Chỉ gồm phần bù đắp giá trị hao mòn của tài sản cố định
b. Chỉ có tác động đến tổng cầu mà không tác động đến tổng cung
c. Có tác động đến tổng cầu trong ngắn hạn và tổng cung trong dài hạn
d. Có tác động đến cả tổng cầu và tổng cung trong ngắn hạn
Câu 74: Thuế ròng bằng 25 phần trăm của GDP thực, khuynh hướng tiêu dùng biên theo thu
nhập khả dụng là 0,8 thì khuynh hướng tiêu dùng biên theo GDP thực là:
a. 0,6
b. 0,2
c. 0,4
d. 0,8
Câu 75: Chỉ số giá năm 2010 là 125 và chỉ số giá năm 2011 là 135 có nghĩa là:
a. Giá hàng hoá năm 2010 tăng 25% so với năm gốc và tỉ lệ lạm phát năm 2011 so với năm 2010
là 8%
b. Giá hàng hoá năm 2010 tăng 25% so với năm 2009 và tỉ lệ lạm phát năm 2011 là 8%
c. Giá hàng hoá năm 2011 tăng 35% và tỉ lệ lạm phát năm 2010 là 25%
d. Giá hàng hóa năm 2010 tăng 25% so với năm 2011 và tỉ lệ lạm phát năm 2011 so với năm gốc
là 8%

c. Thị trường dư thừa hàng hóab. Lương nhân công tăngd. Sức mua của thị trường giảmCâu 6 : Nếu CPI năm 2013 là 150, CPI năm năm trước là 165 thì tỷ suất lạm phát kinh tế năm năm trước là : a. 10 % c. 15 % b. 11 % d. 65 % Câu 7 : Hàng hóa trung gian khác sản phẩm & hàng hóa ở đầu cuối ở : a. Thời gian sử dụng ngắn hơnc. Mục đích sử dụngb. Giá trị thấp hơnd. Kém bền hơnCâu 8 : Chỉ số giá năm 2013 là 125 có nghĩa là : a. Tỷ lệ lạm phát kinh tế năm 2013 là 25 % b. Giá năm 2013 tăng 25 % so với năm gốcc. Giá năm 2013 tăng 125 % so với 2012 d. Giá năm 2013 tăng 125 % so với năm gốcCâu 9 : Nếu GDP danh nghĩa trong năm là 2 nghìn, thu nhập ròng từ quốc tế NIA = – 100, chỉsố giá trong năm là 120 thì GNP thực tiễn sẽ bằng : a. 1.583,3 c. 1.750 b. 1.666,7 d. 2.520 Câu 10 : Giá trị ngày càng tăng của doanh nghiệp được tính bằng … của doanh nghiệp : a. Giá trị đầu ra trừ ngân sách đầu vào mua ngoàic. Toàn bộ giá trị đầu rab. Giá trị đầu ra trừ ngân sách đầu vàod. Giá trị đầu ra trừ thuếCâu 11 : Khoản nào sau đây bộc lộ phần bù đắp cho vốn bị mất đi trong quy trình sản xuất : a. Đầu tư sửa chữa thay thế cộng góp vốn đầu tư ròngc. Tổng góp vốn đầu tư trừ góp vốn đầu tư thay thếb. Chỉ góp vốn đầu tư ròngd. Tổng góp vốn đầu tư trừ góp vốn đầu tư ròngCâu 12 : Xu hướng tiết kiệm chi phí biên bằng 0,3 nghĩa là nếu : a. ∆ Yd = 0,7 thì ∆ S = 0,3 c. ∆ Yd = 1 thì ∆ C = 0,7 b. ∆ Yd = 0,3 thì ∆ S = 0,7 d. ∆ Yd = 1 thì ∆ C = 0,3 Câu 13 : Nghịch lý tiết kiệm ngân sách và chi phí cho thấy : a. Khi suy thoái và khủng hoảng giảm tiết kiệm chi phí sẽ có lợic. Lúc nào cũng nên tăng tiết kiệmb. Khi suy thoái và khủng hoảng tăng tiết kiệm ngân sách và chi phí sẽ có lợid. Tăng tiết kiệm chắc như đinh làm tăng đầu tưCâu 14 : Nếu chính phủ nước nhà vừa tăng tiêu tốn cho hàng hoá 100 vừa tăng thuế ròng 100 thì : a. Tổng cầu sẽ tăngc. Tổng cầu sẽ không đổib. Tổng cầu sẽ giảmd. Chưa thể xác lập đượcCâu 15 : nhà nước dữ thế chủ động giảm thâm hụt ngân sách khi kinh tế tài chính đang suy thoái và khủng hoảng sẽ làm cho : a. Tổng cung tăngc. Tăng thêm suy thoáib. Tổng cầu tăngd. Giảm thất nghiệpCâu 16 : Nếu xu thế tiêu dùng biên bằng 0,8 ; góp vốn đầu tư biên bằng 0,1 ; nhập khẩu biên bằng 0,14 ; thuế biên bằng 0,2 thì khi tăng nhập khẩu 100 sẽ làm cho sản lượng : a. Giảm 25 c. Giảm 250 b. Giảm 100 d. Giảm 400C âu 17 : Theo quan điểm cổ xưa thì : a. Thất nghiệp tăng khi tổng cầu giảmb. Thất nghiệp giảm khi tổng cung tăngc. Thất nghiệp luôn duy trì ở mức thất nghiệp tự nhiênd. Tỷ lệ thất nghiệp trong thực tiễn luôn bằng khôngCâu 18 : Độ dốc của đường tiêu dùng biểu lộ : a. Mức tiêu dùng tự địnhb. Mức nhạy cảm của tiêu dùng theo lãi suấtc. Xu hướng tiêu dùng biênd. Mức tiêu dùng tối thiểuCâu 19 : Tác động “ tiêu tốn ép chế ” hay “ hất ra ” xảy ra khi : a. Ngân hàng phát hành quá nhiều tiềnb. Đầu tư tư nhân nhiều hơn tiêu tốn của chính phủc. Đầu tư của cơ quan chính phủ nhiều hơn góp vốn đầu tư tư nhând. nhà nước phát hành quá nhiều trái phiếu hay công tráiCâu 20 : giá thành đang thâm hụt 100 tỷ, nếu cơ quan chính phủ giảm tiêu tốn cho sản phẩm & hàng hóa 100 tỷ thì : a. Ngân sách chi tiêu sẽ cân bằngb. Ngân sách chi tiêu vẫn còn thâm hụtc. Ngân sách chi tiêu sẽ thặng dưd. Chưa đủ thông tin để Tóm lại về thực trạng ngân sáchCâu 21 : Nếu hàm tiết kiệm ngân sách và chi phí có dạng S = – 100 + 0,25 Yd thì hàm tiêu dùng phải là : a. C = – 100 + 0,75 Ydb. C = 100 + 0,25 Ydc. C = 100 + 0,75 Ydd. C = – 100 + 0,25 YdCâu 22 : Nền kinh tế tài chính giản đơn có : Xu hướng tiêu dùng biên 0,8 ; tiêu dùng tự định 200 ; góp vốn đầu tư tựđịnh 300 ; góp vốn đầu tư biên bằng không thì sản lượng cân đối sẽ là : a. 500 b. 2.000 c. 2.500 d. 3500C âu 23 : Chính sách nào sau đây của Ngân hàng TW sẽ làm tăng cơ số tiền H : a. Giảm dự trữ bắt buộcc. Tăng lãi suất vay chiết khấub. Mua trái phiếu trên thị trường mởd. Bán trái phiếu trên thị trường mởCâu 24 : Trong dài hạn, nếu tổng cầu tăng sẽ làm : a. Cả giá và sản lượng cùng tăngb. Chỉ có sản lượng tăngc. Chỉ có giá tăngd. Giá và sản lượng đều không đổiCâu 25 : Ba cách mà ngân hàng nhà nước TW sử dụng để cùng chống suy thoái và khủng hoảng là : a. Bán trái phiếu cơ quan chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất vay chiết khấub. Bán trái phiếu cơ quan chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất vay chiết khấuc. Mua trái phiếu cơ quan chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất vay chiết khấud. Mua trái phiếu chính phủ nước nhà, giảm dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất vay chiết khấuCâu 26 : Trường hợp nào sau đây sẽ làm tăng lãi suất vay trên thị trường tiền tệ : a. GDP thực tiễn tăngc. Tăng mức cung tiềnb. GDP trong thực tiễn giảmd. Ngân hàng TW mua trái phiếuCâu 27 : Nếu cơ số tiền là 100.000 tỷ, tỷ suất dự trữ chung của những ngân hàng nhà nước là 10 %, tỷ suất tiền mặtngoài ngân hàng nhà nước so với tiền ngân hàng nhà nước là 20 % thì lượng cung tiền thanh toán giao dịch ( M1 ) là : a. 300.000 tỷc. 500.000 tỷb. 400.000 tỷd. 600.000 tỷCâu 28 : Giả sử tiền mặt trong trong lưu thông là 60 tỷ đồng, số tiền mặt dự trữ trong những ngânhàng là 30 tỷ, tỷ suất dự trữ chung của những ngân hàng nhà nước là 10 %, tỷ suất tiền mặt dân chúng nắm giữ sovới tiền ký thác là 50 % thì lượng tiền cơ số là : a. 60 tỷc. 120 tỷb. 90 tỷd. 180 tỷCâu 29 : Giả sử tiền mặt trong trong lưu thông là 60 tỷ đồng, số tiền mặt dự trữ trong những ngânhàng là 30 tỷ, tỷ suất dự trữ chung của những ngân hàng nhà nước là 10 %, tỷ suất tiền mặt dân chúng nắm giữ sovới tiền ký thác là 50 % thì số nhân tiền tệ tổng quát kM bằng : a. 3,5 c. 5 b. 2,5 d. 10C âu 30 : Sản lượng trong nước tăng trong điều kiện kèm theo những yếu tố khác không đổi có khuynh hướng làm : a. Cán cân thương mại xấu đib. Cán cân thương mại được cải thiệnc. Không tác động ảnh hưởng đến cán cân thương mạid. Cán cân thương mại hoàn toàn có thể xấu đi cũng hoàn toàn có thể được cải thiệnCâu 31 : Nếu không có những ngân sách nào khác thì số tiền $ 5.000 một nông dân Nước Ta bỏ ra muamáy cày của Nhật Bản sẽ được hạch toán vào GDP theo chiêu thức tiêu tốn là : a. Không được hạch toán vì đây là sản phẩm & hàng hóa quốc tế sản xuấtb. Tiêu dùng tăng $ 5.000 và xuất khẩu ròng giảm $ 5.000 c. Đầu tư tăng $ 5.000 và nhập khẩu tăng $ 5.000 d. Tiêu dùng tăng $ 5.000 và xuất khẩu ròng tăng USD 5.000 Câu 32 : Đặc điểm của những khoản tiêu tốn tự định là : a. Đồng biến với sản lượngc. Nghịch biến với sản lượngb. Độc lập với sản lượngd. Không thay đổiCâu 33 : Cung tiền danh nghĩa của vương quốc là 100 tỷ, GDP danh nghĩa là 800 tỷ và GDP thực là200 tỷ. Mức giá và vận tốc lưu thông tiền tệ của vương quốc là : a. Mức giá và vận tốc lưu thông tiền tệ đều là 8 b. Mức giá là 8 và vận tốc lưu thông tiền tệ là 4 c. Mức giá là 4 và vận tốc lưu thông tiền tệ là 8 d. Mức giá và vận tốc lưu thông tiền tệ đều là 4C âu 34 : Đường cung tiền trình diễn trên đồ thị có đặc thù : a. Nghịch biến với lãi suấtc. Độc lập với lãi suấtb. Đồng biến với lãi suấtd. Nằm ngangCâu 35 : Chi tiêu cho sản phẩm & hàng hóa dịch vụ và thuế ròng của chính phủ nước nhà trong thời gian ngắn có đặc thù : a. Chi tiêu và thuế đồng biến với sản lượngb. Chi tiêu nghịch biến và thuế đồng biến với sản lượngc. Chi tiêu và thuế nghịch biến với sản lượngd. Chi tiêu độc lập và thuế đồng biến với sản lượngCâu 36 : Nếu vương quốc A có GDP là 100 tỷ USD, chi tiêu dùng sau cuối của hộ gia đình là 60 tỷUSD, góp vốn đầu tư tư nhân là 35 tỷ USD, tiêu tốn chính phủ nước nhà là 25 tỷ USD thì cán cân thương mại củaquốc gia sẽ : a. Thâm hụt 20 tỷ USDc. Thặng dư 20 tỷ USDb. Cân bằngd. Không xác lập đượcCâu 37 : Lạm phát ngân sách đẩy sẽ làm cho : a. Sản lượng tăngc. Không đổi khác sản lượngb. Thất nghiệp tăngd. Thất nghiệp giảmCâu 38 : Đường Phillip dài hạn bộc lộ : a. Mối quan hệ đồng biến giữa lạm phát kinh tế và sản lượngb. Mối quan hệ nghịch biến giữa lạm phát kinh tế và thất nghiệpc. Mối quan hệ nghịch biến giữa lãi suất vay và cung tiềnd. Không có quan hệ ‘ đánh đổi ’ giữa lạm phát kinh tế và thất nghiệp trong dài hạnCâu 39 : Chính sách lan rộng ra tài khoá nhằm mục đích giảm tỷ suất thất nghiệp : a. Cơ cấuc. Theo quy mô cổ điểnb. Cơ học hay tạm thờid. Chu kỳCâu 40 : Để chống lạm phát kinh tế do cầu kéo cần : a. Tăng lãi suấtc. Đầu tư thay đổi công nghệb. Giảm lãi suấtd. Cắt giảm thuếCâu 41 : Việc kiểm soát và điều chỉnh liên tục những thông tin kinh tế tài chính khi lạm phát kinh tế xảy ra được coi là : a. Tác động phân phối lạic. Chi tiêu thực đơnb. giá thành mòn giàyd. Sự méo mó thông tinCâu 42 : Khoản tiền chính phủ nước nhà mua trái phiếu của cơ quan chính phủ quốc tế sẽ được ghi vào cán cânthanh toán ở : a. Bên nợ thông tin tài khoản vãng laic. Bên có thông tin tài khoản vãng laib. Bên nợ thông tin tài khoản vốnd. Bên có thông tin tài khoản vốnCâu 43 : Chính sách can thiệp nhằm mục đích nâng giá đồng nội tệ thường sử dụng khi vương quốc : a. Thâm hụt thương mại nhiềuc. SX phụ thuộc vào nguyên vật liệu nhập khẩub. Có tỷ suất thất nghiệp caod. Thiếu hụt dự trữ ngoại tệCâu 44 : Trong thời gian ngắn, câu phát biểu nào sau đây không đúng : a ) Lượng tổng cầu tăng làm lượng tổng cung tăngb ) Số lượng việc làm được tạo ra tăng lên sẽ làm tiền lương thực giảmc ) Tỉ giá hối đoái tăng làm giảm sản lượng cân bằngd ) Sản lượng cân đối trong thời gian ngắn cao hơn mức sản lượng tiềm năng sẽ dẫn đến tỉ lệlao động có việc làm cao hơnCâu 45 : Phần giá trị ngày càng tăng do doanh nghiệp tạo ra được tính bằng : a ) Doanh thu đầu ra trừ ngân sách đầu vàob ) Giá trị sản lượng trừ ngân sách đầu vào mua ngoàic ) Giá đầu ra trừ ngân sách đầu vàod ) Giá trị sản lượng trừ chi phí sản xuấtCâu 46 : Theo quan điểm của Keynes thì cách tốt nhất để duy trì mức toàn dụng là : a ) Giữ nguyên mức cung tiềnb ) Để thị trường tự doc ) Không ký hợp đồng lao động trong dài hạnd ) Điều chỉnh tiêu tốn chính phủCâu 47. Đường biểu diễn tiêu dùng của hộ gia đình sẽ không di dời khi có sự biến hóa của : a ) Tài sản có tương quan đến nợ nần của hộ gia đìnhb ) Thị hiếu tiêu dùngc ) Thu nhập khả dụng của hộ gia đìnhd ) Sự kỳ vọng của hộ gia đìnhCâu 48. Nhu cầu tiền thanh toán giao dịch thườnga ) Lớn hơn GDP danh nghĩab ) Độc lập với GDP danh nghĩac ) Nhỏ hơn GDP danh nghĩad ) Bằng GDP danh nghĩaCâu 49. Lạm phát ngân sách đẩy đưa đến xích míc trong chủ trương vĩ mô do tại : a ) Chỉ có chủ trương lan rộng ra mới cải tổ được nền kinh tếb ) Chỉ có chủ trương tiền tệ mới tương quan đến loại lạm phát kinh tế đóc ) Các chủ trương thắt chặt hoàn toàn có thể làm thất nghiệp tăng quá mứcd ) Không tránh khỏi nợ quốc gia tăng lênCâu 50. Điều chắc như đinh xảy ra nếu sản lượng giảm và ngân hàng nhà nước TW tăng lãi suất vay chiếtkhấu là : a. Lượng tiền trong nền kinh tế tài chính giảmb. Lượng tiền trong nền kinh tế tài chính tăng, lãi suất vay giảmc. Lượng tiền trong nền kinh tế tài chính giảm, lãi suất vay giảmd. Lượng tiền trong nền kinh tế tài chính tăng, lãi suất vay tăngCâu 51. Khả năng sản xuất của vương quốc không bị số lượng giới hạn bởi : a. Mức độ mong ước của con ngườib. Số lượng nguồn lực có sẵnc. Chất lượng nguồn lực có sẵnd. Trình độ công nghệCâu 52 : 117. Nếu GDP danh nghĩa năm 2008 và năm 2009 lần lượt là 6.000 tỷ và 6.500 tỷ, chỉsố giá năm 2008 là 120 và năm 2009 là 125 thì tỷ suất tăng trưởng năm 2009 là : a. 4 % b. 8,33 % c. 4,5 % d. 10 % Câu 53 : Dọc theo đường số lượng giới hạn năng lực sản xuất, một xã hội hoàn toàn có thể sản xuất nhiều hơn mộtloại sản phẩm & hàng hóa này chỉ khi : a. Chấp nhận từ bỏ 1 số ít sản phẩm & hàng hóa khácb. Nguồn lực được sử dụng đầy đủc. Tất cả nguồn lực được sử dụng có hiệu quảd. Tiêu dùng vượt quá đầu tưCâu 54 : Câu phát biểu nào sau đây đúng : a. Khi lãi suất vay biến hóa, đường cầu tiền sẽ có hiện tượng kỳ lạ trượt dọcb. Lượng cầu tiền sẽ tăng khi thu nhập tăngc. Lượng cầu tiền sẽ tăng khi lãi suất vay tăngd. Khi lãi suất vay đổi khác, đường cầu tiền sẽ dịch chuyểnCâu 55 : Các mạng lưới hệ thống kinh tế tài chính được phân biệt đa phần bởi chính sách lựa chọn phương pháp sử dụng cácnguồn lực và đặc biệt quan trọng bởi : a. Ai ra những quyết định hành động kinh tế tài chính cơ bản và ai chiếm hữu những nguồn lựcb. Mức độ bất công trong phân phối thu nhậpc. Sản xuất cái gì, cho ai và như thế nàod. Sản xuất tiến hàng do đâu, như thế nào và ở đâuCâu 56 : Giá đồng nội tệ sẽ giảm nếu vương quốc này : a. Có lãi suất vay thực thấp hơn lãi suất vay thực của những nước khácb. Có thu nhập tăng chậm hơn so với những vương quốc khácc. Có tỉ lệ lạm phát kinh tế thấp hơn so với những vương quốc cùng trao đổi thương mạid. Đang thực thi chủ trương tiền tệ thu hẹpCâu 57 : Những điểm nằm ngoài đường số lượng giới hạn năng lực sản xuất miêu tả những tích hợp củahàng hóa : a. Không thể sản xuất được với năng lực hiện tại của nền kinh tếb. Sử dụng nguồn lực có hiệu quảc. Không sử dụng hết năng lực của nền kinh tếd. Cho xã hội cùng mức độ phúc lợiCâu 58 : Một ví dụ về mẫu sản phẩm trung gian hoàn toàn có thể là : a. Bánh mì được chủ xe bánh mì mua về, kẹp thịt và bán Giao hàng khách ăn sángb. Một lon nước ngọt ướp lạnh bán trong siêu thịc. Một lò vi sóng được dùng ở gia đìnhd. Xăng được người tiêu dùng mua để đổ vào xe hơiCâu 59 : Điều nào sau đây được xem là cú sốc cunga. Tăng góp vốn đầu tư trong nền kinh tế tài chính do vốn tăngb. Giá xăng dầu tăng cao đột ngộtc. Giảm lươngd. Sự tân tiến trong công nghệCâu 60 : Chính sách tài khóa đề cập đếnCác chủ trương về thuế và tiêu tốn chính phủ nước nhà để ảnh hưởng tác động tới nền kinh tếCâu 61 : Trường phái cổ xưa cho rằng nền kinh tế tài chính có năng lực tự kiểm soát và điều chỉnh về mức sản lượngtiềm năng sẽ mâu thuẩn vớiSự linh động của lãi suất vay, tiền lương và Ngân sách chi tiêu để bảo vệ mức toàn dụngCâu 62 : Nếu thu nhập khả dụng tăng 100 triệu làm tiêu dùng tăng 90 triệu, khuynh hướng tiêudùng biên làa ) 0.9 b ) 0.6 c ) 0.8 d ) 0.75 Câu 63 : Nếu hàm tiêu dùng có dạng C = 3.000 + 0,85 Yd, câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG : a. Nếu chi tiêu dùng của hộ gia đình là 11.500 thì Yd = 100.000 b. Nếu Yd = 20.000 thì tiết kiệm chi phí bằng khôngc. Nếu S = 21.000 thì thu nhập khả dụng là 160.000 d. Nếu chi tiêu dùng của hộ gia đình là 20.000 thì tiết kiệm chi phí bằng khôngCâu 64 : Nền kinh tế tài chính giản đơn không có chính phủ nước nhà và ngoại thương có tiêu dùng tự định là 30, hàm góp vốn đầu tư I = 40, tiết kiệm ngân sách và chi phí biên Sm = 0,1. Sản lượng cân đối sẽ bằng : a. 700 b. 100 c. 70 d. 400C âu 65 : Cho biết nhận định và đánh giá nào sau đây mang tính chuẩn tắc : a. Không được trợ cấp thất nghiệp liên tục quá 6 thángb. nhà nước tăng cung tiền sẽ đưa đến lạm phátc. Tăng tiêu tốn cơ quan chính phủ sẽ giảm tỷ suất thất nghiệpd. Cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽ làm giảm tỷ suất thất nghiệp tự nhiênCâu 66 : Để nhìn nhận thành tựu vĩ mô của một nền kinh tế tài chính thì chỉ tiêu nào dưới đây được coi làquan trọng : a ) Tăng trưởng GNP thực trung bình đầu ngườib ) Tăng trưởng GNP thực tếc ) Tăng trưởng GDP thực tếd ) Tăng trưởng GDP danh nghĩa trung bình đầu ngườiCâu 67 : Người dân trong nước giảm đi du lịch quốc tế sẽ làm choa ) Cả cung lẫn cầu ngoại tệ giảmb ) Cầu ngoại tệ giảmc ) Cung ngoại tệ tăngd ) Cung ngoại tệ giảmCâu 68 : Chúng ta bắt buộc phải đánh đổi vì nhu yếu là vô hạn còn những nguồn lực thì : a. Khan hiếmb. Sử dụng kém hiệu quảc. Thường thay đổid. Ổn địnhCâu 69 : Cho hàm cung tiền SM = 10.000 và hàm cầu tiền DM = 13.000 – 800 r ( đơn vị chức năng của r là % ). Giả sử sản lượng giảm làm cầu tiền giảm 2 nghìn đơn vị chức năng. Lãi suất cân đối sẽ đổi khác : a. Giảm 2,5 % b. Tăng 2,5 % c. Giảm 3,25 % d. Tăng 3,25 % Câu 70 : Nếu lãi suất vay tăng thì : a. Đường cầu về tiền sẽ di dời sang bên tráib. Sẽ có sự trượt dọc xuống trên đường cầu tiềnc. Đường cầu về tiền sẽ di dời sang bên phảid. Sẽ có sự trượt dọc lên trên đường cầu tiềnCâu 71 : Nếu cung tiền danh nghĩa tăng gấp đôi thì theo triết lý số lượng tiền tệ Dự kiến cũngsẽ tăng gấp đôi : a ) GDP thực b ) Cầu tiền thực tếc ) Mức giád ) Tốc độ lưu thông tiềnCâu 72 : Cho biết đánh giá và nhận định nào sau đây mang tính chuẩn tắc : a. Cần cắt giảm tỷ suất thất nghiệpb. Việc chính phủ nước nhà tăng cung tiền sẽ đưa đến lạm phátc. Cắt giảm trợ cấp thất nghiệp sẽ làm giảm tỷ suất thất nghiệp tự nhiênd. Không có câu nào nêu trên mang tính chuẩn tắcCâu 73 : Đầu tư tư nhân I : a. Chỉ gồm phần bù đắp giá trị hao mòn của gia tài cố địnhb. Chỉ có tác động ảnh hưởng đến tổng cầu mà không ảnh hưởng tác động đến tổng cungc. Có tác động ảnh hưởng đến tổng cầu trong thời gian ngắn và tổng cung trong dài hạnd. Có tác động ảnh hưởng đến cả tổng cầu và tổng cung trong ngắn hạnCâu 74 : Thuế ròng bằng 25 Xác Suất của GDP thực, khuynh hướng tiêu dùng biên theo thunhập khả dụng là 0,8 thì khuynh hướng tiêu dùng biên theo GDP thực là : a. 0,6 b. 0,2 c. 0,4 d. 0,8 Câu 75 : Chỉ số giá năm 2010 là 125 và chỉ số giá năm 2011 là 135 có nghĩa là : a. Giá hàng hoá năm 2010 tăng 25 % so với năm gốc và tỉ lệ lạm phát kinh tế năm 2011 so với năm 2010 là 8 % b. Giá hàng hoá năm 2010 tăng 25 % so với năm 2009 và tỉ lệ lạm phát kinh tế năm 2011 là 8 % c. Giá hàng hoá năm 2011 tăng 35 % và tỉ lệ lạm phát kinh tế năm 2010 là 25 % d. Giá sản phẩm & hàng hóa năm 2010 tăng 25 % so với năm 2011 và tỉ lệ lạm phát kinh tế năm 2011 so với năm gốclà 8 %