khả năng thích nghi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Khả năng thích nghi/ứng phó với môi trường.
Responsiveness when interacting with the environment.
WikiMatrix
Vẻ đẹp của sắt nằm ở khả năng thích nghi của nó.
The beauty of iron lies in its ability to adapt.
OpenSubtitles2018. v3
Cây hoa phong lan có khả năng thích nghi.
Orchids are adaptable.
jw2019
4. a) Bằng cách nào chính danh của Đức Giê-hô-va cho thấy Ngài có khả năng thích nghi?
4. (a) In what way does Jehovah’s very name reveal him to be an adaptable God?
jw2019
Các trò chơi này được coi là đóng vai trò lớn trong khả năng thích nghi và sinh tồn của chúng.
These games are understood to play a large role in the adaptive and survival ability of the birds.
WikiMatrix
Thể hiện khả năng thích nghi theo hướng tự nhiên: điều chỉnh thể chất của bản thân để phù hợp hơn với môi trường xung quanh.
Demonstrating physically oriented adaptability: physically adjusting one’s self to better fit the surrounding environment.
WikiMatrix
Phải chăng các “loại” cây cỏ và thú vật ban đầu đã được tạo nên với khả năng thích nghi khi môi trường sinh thái thay đổi?
(Genesis 1:11, 12, 20-25) Were these original “kinds” of plants and animals programmed with the ability to adapt to changing environmental conditions?
jw2019
6 Môn đồ Gia-cơ dùng một từ đặc biệt để miêu tả sự khôn ngoan của Đức Chúa Trời, là Đấng có khả năng thích nghi vượt bậc.
6 The disciple James used an interesting word to describe the wisdom of this supremely adaptable God.
jw2019
Đó là những loài có khả năng thích nghi với những thay đổi nhất ) mà đã giải thích một cách tốt nhất quá trình thiết kế của chúng tôi.
In fact, I actually think that Darwin is one of the people who best explains our design process .
QED
Ở mức độ nào đó, điều này tùy thuộc vào thái độ cũng như sự sẵn lòng lẫn khả năng thích nghi trước ngưỡng cửa mới của cuộc đời.
In part, doing so depends on our attitude and our willingness and ability to adapt to this new phase in life.
jw2019
Mặc dù nó chủ yếu được nuôi ở Ả-rập Xê-út, cừu Nadji cũng có mặt tại Kuwait, Jordan, Oman và Iraq do khả năng thích nghi của nó.
Though it is primarily raised in Saudi Arabia, Nadji sheep are also present in Kuwait, Jordan and Oman .
WikiMatrix
Chắc chắn, Nhân Chứng Giê-hô-va cần có kỹ năng và khả năng thích nghi để trình bày tin mừng một cách hấp dẫn cho mọi hạng người.—1 Ti-mô-thê 4:10.
Undoubtedly, it takes skill and adaptability for Jehovah’s Witnesses to present the good news in an appealing manner to all sorts of people. —1 Timothy 4:10.
jw2019
Hiểu rõ khía cạnh này của nhân cách Đức Giê-hô-va giúp chúng ta tiếp tục có khả năng thích nghi và tránh cạm bẫy của sự cứng rắn không hợp lý.
Appreciating this aspect of Jehovah’s personality should help us to remain adaptable and avoid the snare of unreasonableness.
jw2019
Người ta giả thiết rằng nhiệt độ cao và nóng bức của thế Eocen là thích hợp hơn cho các động vật nhỏ, những động vật có khả năng thích nghi với nhiệt tốt hơn.
It is assumed that the hot Eocene temperatures favored smaller animals that were better able to manage the heat.
WikiMatrix
Chúng có khả năng thích nghi rất nhanh chóng và linh hoạt với những thách thức mới và tài nguyên mới trong môi trường, điều vô cùng hữu dụng nếu anh sống ở đô thị.
They’re able to very quickly and very flexibly adapt to new challenges and new resources in their environment, which is really useful if you live in a city.
ted2019
Giảm thiểu khả năng thích nghi với các hậu quả tiêu cực của biến đổi khí hậu được định hình bởi các yếu tố như thu nhập, chủng tộc, giới tính, vốn và đại diện chính trị.
The ability of populations to mitigate and adapt to the negative consequences of climate change are shaped by factors such as income, race, class, gender, capital and political representation.
WikiMatrix
Những ý tưởng này có khả năng thích nghi và được tạo ra với tiềm năng tiến hóa chúng cần được mỗi quốc gia trên thế giới phát triển và mang lại lợi ích cho quốc gia đó.
These ideas are supposed to be adaptable; they should have the potential for evolution; they should be developed by every nation in the world and useful for every nation in the world.
QED
Trong số đó có những loài chấp nhận sinh sản hữu tính, thu nhận gen của nhiều cá thể, tích tụ lại và tạo nên thể sống mới với khả năng thích nghi cao nhất để tồn tại.
Some of these adopted sexual reproduction, combining the genes of individuals, and altogether, the best- adapted life forms prospered.
QED
Sarda có khả năng thích nghi cao; nó có thể được lưu giữ trên vùng đất thấp hoặc trên địa hình miền núi, và phù hợp cho cả việc quản lý thâm canh và quản lý mở rộng hoặc du cư.
The Sarda is highly adaptable; it may be kept on lowland or on mountainous terrains, and is suitable both for intensive and for extensive or transhumant management.
WikiMatrix
Những ý tưởng này có khả năng thích nghi và được tạo ra với tiềm năng tiến hóa chúng cần được mỗi quốc gia trên thế giới phát triển và mang lại lợi ích cho quốc gia đó. Nhưng điều kiện cần và đủ là gì?
These ideas are supposed to be adaptable; they should have the potential for evolution; they should be developed by every nation in the world and useful for every nation in the world.
ted2019
Một cuộc nghiên cứu về trẻ em bốn tuổi cho thấy rằng những đứa đã học cách thể hiện một mức độ tự chủ “thường lớn lên thành những thanh thiếu niên có khả năng thích nghi, được ưa thích, bạo dạn, tự tin và đáng tin cậy hơn”.
A study of four-year-old children revealed that those who had learned to exercise a degree of self-control “generally grew up to be better adjusted, more popular, adventurous, confident and dependable teenagers.”
jw2019
Hoa Kỳ ban đầu không nghĩ đến việc tái định cư cho người Hmong, tin rằng họ sẽ không có khả năng thích nghi với cuộc sống trong vận động hành lang Hoa Kỳ bởi người Mỹ đã làm việc với người Hmong đã gây ra sự thay đổi chính sách.
The U.S. did not initially contemplate resettlement of Hmong, believing that they would be incapable of adapting to life in the U.S. Lobbying by Americans who had worked with the Hmong caused a change in policy.
WikiMatrix
Tôi phải có khả năng thích nghi như Carly và hoàn thiện kỹ năng, não trạng, và hoàn cảnh của tôi, và rồi tôi phải can trường như Stefano, tự đứng dậy và phục hồi sự nghiệp của mình như là một nhân vật không thể bị giết vùng dậy từ vũng bùn.
I had to be adaptable like Carly and evolve my skills, my mindset, and my circumstances, and then I had to be resilient, like Stefano, and resurrect myself and my career like a phoenix from the ashes.
ted2019
Vào ngày 26 tháng 4 năm 2012, các nhà khoa học đã thông báo rằng địa y đã sống sót và cho thấy kết quả đáng chú ý với khả năng thích nghi quá trình quang hợp trong vòng 34 ngày dưới điều kiện trên Sao Hoả tại phòng thí nghiệm Mars Simulation Laboratory (MSL) được vận hành bởi German Aerospace Center (DLR).
On 26 April 2012, scientists reported that lichen survived and showed remarkable results on the adaptation capacity of photosynthetic activity within the simulation time of 34 days under Martian conditions in the Mars Simulation Laboratory (MSL) maintained by the German Aerospace Center (DLR).
WikiMatrix
I-ADAPT-M cũng có 8 chiều (khả năng thích ứng với khủng hoảng, khả năng thích ứng với stress, khả năng thích ứng sáng tạo, khả năng thích ứng không chắc chắn, khả năng thích nghi học tập, khả năng thích ứng giữa các cá nhân, khả năng thích ứng văn hóa và khả năng thích ứng tự nhiên) với 5 mục mỗi chiều.
The I-ADAPT-M also has eight dimensions (crisis adaptability, stress adaptability, creative adaptability, uncertain adaptability, learning adaptability, interpersonal adaptability, cultural adaptability, and physical adaptability), with 5 items for every dimension.
WikiMatrix
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Việc Làm






