CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 10: THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH – Tài liệu text – Kiến Thức Cho Người lao Động Việt Nam

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 10: THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản không thiếu của tài liệu tại đây ( 47 KB, 12 trang )

Câu 1: Mục đích của chủ thể tham gia TTTC?
A. Tiêu dùng trực tiếp hàng hóa dịch vụ.
B. Thu lợi nhuận và tránh rủi ro.
C. Huy động vốn.
D. Cả 3 đáp án.
=> Đáp án B
Câu 2: Căn cứ vào thời hạn thu hồi vốn đầu tư người ta chia TTTC thành?
A. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn.
B. Thị trường giao ngay và thị trường có kỳ hạn.
C. Thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu.
D. Cả 3 đáp án.
=> Đáp án A
Câu 3: Thế nào là thị trường sơ cấp?

A. Là thị trường diễn ra các hoạt động giao dịch các chứng khoán mới phát
hành lần đầu.
B. Là thị trường thực hiện giao dịch phát hành mua bán các loại trái phiếu.
C. Là thị trường diễn ra hoạt động mua bán lại các công cụ tài chính.
D. Cả 3 đều sai.
=> Đáp án A
Câu 4: Đâu là chức năng cơ bản và chủ yếu nhất của TTTC?
A. Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính.
B. Cung cấp thông tin của các tài sản tài chính.
C. Dẫn vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu vốn để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế.
D. Hình thành giá cả của tài sản kinh tế.
=> Đáp án C

Câu 5: Vai trò của TTTC?
A. Tập trung huy động vốn trong nền kinh tế.
B. Điều tiết các nguồn vốn trong nền kinh tế.
C. Cả 2 đều sai.
D. Cả A và B đều đúng.
=> Đáp án D

Câu 6: Các dòng chảy tài chính từ người cung vốn sang người cầu vốn trên TTTC
tuân theo quy luật?
A. Quy luật tối đa hóa lợi nhuận.
B. Quy luật cung cầu về vốn trên thị trường.

C. Cả 2 đáp án đúng.
D. Cả 2 đều sai.
=> Đáp án C
Câu 7: Điều kiện để TTTC hoạt động có hiệu quả?
A. Cung cấp đẩy đủ chính sác, kịp thời các thông tin về các chủ thể tham gia.
B. Cung cấp đầy đủ vốn.
C. Có sức mua ổn định.
D. Cả 3 đáp án.
=> Đáp án A.
Câu 8: TTTC là gì?
A. Là nơi diễn ra quá trình phát hành, giao dịch các công cụ tài chính.
B. Là thị trường thực hiện việc chuyển giao các nguồn vốn từ người cung sang

người cầu vốn.
C. Là nơi cung ứng vốn đầu tư chung và dài cho nền kinh tế.
D. Là nơi diễn ra các hoạt động mua bán trái phiếu.
=> Đáp án B
Câu 9: Người cung vốn trực tiếp chuyển vốn cho các chủ thể cầu vốn bằng cách
nào?
A. Trả tiền mặt.
B. Gửi qua ngân hàng
C. Mua công cụ tài chính.
D. Cả 3 đáp án.
=> Đáp án C
Câu 10: Đâu không phải chức năng của TTTC?

A. Tạo tính thanh khoản cho các tài sản tài chính.
B. Điều tiết vĩ mô của nhà nước
C. Dẫn vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu.

D. Cung cấp thông tin, hình thành giá cả của các tài sản tài chính.
=> Đáp án B
Câu 11: Đâu là hàng hóa của TTTC?
A. Tiền
B. Trái phiếu
C. Vốn
D. Thương phiếu

=> Đáp án C
Câu 12: Vai trò của thị trường tài chính là\
A.
B.
C.
D.

Tập trung, huy động vốn trong nền kinh tế.
Điều hòa các nguồn vốn trong nền kinh tế.
Là môi trường giúp Chính phủ thực hiện các chính sách kinh tế vĩ mô.
Tất cả đáp án trên.

=> Đáp án D
Câu 13: Chức năng nào sau đây không phải chức năng của thị trường tài chính
A.
B.
C.
D.

Giao dịch, mua bán các loại tiền và công cụ tài chính.
Đánh giá giá trị doanh nghiệp và đánh giá nền kinh tế.
Cung cấp khả năng thanh khoản cho các tài sản tài chính.
Dẫn vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu.

=> Đáp án A
Câu 14: Trong nền kinh tế thị trường, hàng hóa của thị trường tài chính là
A.
B.
C.
D.

Lãi suất.
Lợi tức.
Tiền.
Vốn.

=> Đáp án D
Câu 15: Căn cứ theo hình thức huy động vốn, thị trường tài chính gồm
A.
B.
C.
D.

Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2.
Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần.
Thị trường tiền tệ và thị trường vốn.
Tất cả đều sai.

=> Đáp án B

Câu 16: Thị trường tiền tệ
A. Là nơi diễn ra quá trình phát hành, giao dịch, mua bán các loại tiền và
công cụ TC ngắn hạn.
B. Là nơi diễn ra quá trình giao dịch, phát hành, mua bán, chuyển nhượng
các công cụ TC dài hạn.
C. Là nơi cung ứng tiền đầu tư trung và dài hạn cho nền kinh tế.
D. Hoạt động diễn ra trong phạm vi rộng, bao quát cả thị trường tài chính.
=> Đáp án A
Câu 17: Các công cụ của thị trường tiền tệ:

A.
B.
C.
D.

Thời gian đáo hạn trong vòng một năm.
Có tính thanh khoản cao, độ rủi ro thấp.
Cả A và B đều đúng.
A đúng, B sai.

=> Đáp án C
Câu 18: Công cụ nào sau đây không phải công cụ của thị trường tiền tệ?

A.
B.
C.
D.

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng.
Chứng chỉ quỹ.
Các hợp đồng mua lại.
Giấy chấp nhận thanh toán của ngân hàng.

=> Đáp án B
Câu 19: Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ an toàn cao nhất?

A.
B.
C.
D.

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng.
Thương phiếu.
Tín phiếu kho bạc.
Hợp đồng mua lại.

=> Đáp án C
Câu 20: Tín phiếu kho bạc có thời hạn

A.
B.
C.
D.

Dưới 6 tháng.
Dưới 1 năm.
Dưới 1,5 năm.
Dưới 2 năm.

=> Đáp án B

Câu 21: Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là
A. Thị trường chứng khoán.
B. Tất cả những nơi diễn ra những hoạt động mua và bán vốn với thời hạn
trên một năm.
C. Thị trường mở.
D. Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán.
=> Đáp án B
Câu 22: Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ là
A.
B.
C.

D .

Các chủ thể tham gia và lãi suất.
Thời hạn chuyển giao vốn.
Thời hạn, phương thứ chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia.
Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro.

=> Đáp án B (Thời hạn chuyển giao vốn của thị trường tiền tệ là ngắn hạn,
còn thị trường vốn là dài hạn).
Câu 23: Trong các nhận định sau, nhận định nào sai về thị trường chứng khoán thứ
cấp?
A. ThỊ trường thứ cấp tạo cho mọi người đầu tư cơ hội cơ cấu lại danh mục

đầu tư của mình.
B. Thị trường thứ cấp tạo tính thanh khoản cho các cổ phiếu đang lưu hành.
C. Thị trường thứ cấp tạo cho người sở hữu chứng khoán cơ hội để rút vốn
đầu tư của họ.
D. Thị trường thứ cấp là nơi giao dịch các chứng khoán kém phẩm chất.
=> Đáp án D
Câu 24: Loại hình doanh nghiệp nào sau đây được phép phát hành cổ phiếu để huy
động vốn?
A.
B.
C.
D.

Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Công ty cổ phần.
Công ty hợp danh.
Doanh nghiệp tư nhân.

=> Đáp án B
Câu 25: Những tính chất nào sau đây là tính chất của trái phiếu?
A.
B.
C.
D.

Khoản vay của tổ chức phát hành, phát hành để tăng vốn hoạt động.
Là một loại chứng khoán phát sinh.
Phát hành để tăng vốn hoạt động.
Phát hành để tăng vốn điều lệ.

=> Đáp án A
Câu 26: Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một
đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ……, thị trường…….
A.
B.

C.
D.

Thứ cấp, tiền tệ.
Thứ cấp, vốn.
Sơ cấp, tiền tệ.
Sơ cấp, vốn.

=> Đáp án D
Câu 27: Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp; các cổ đông sẽ
A.
B.

C.
D.

Mất toàn bộ số tiền đầu tư.
Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước.
Là chủ nợ chung.
Là người cuối cùng được thanh toán.

=> Đáp án D
Câu 28: Thị trường thứ cấp là
A.
B.

C.
D.

Nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng.
Nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành.
Thị trường chứng khoán kém phát triển.
Nơi các doanh nghiệp huy động vốn trung và dài hạn thong qua việc phát
hành cổ phiếu và trái phiếu.

=> Đáp án B
Câu 29: Thị trường chứng khoán là một bộ phận của
A.

B.
C.
D.

Thị trường mở.
Thị trường liên ngân hàng.
Thị trường vốn.
Thị trường tín dụng.

=> Đáp án C
Câu 30: Nhân tố ảnh hưởng đến giá trái phiếu doanh nghiệp trên thị trường là
A.

B.
C.
D.

Lãi suất trên thị trường.
Lạm phát dự tính.
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
Cả A và B.

=> Đáp án D

Câu 31: Với tư cách là một nhà đầu tư chứng khoán ngại rủi ro, bạn sẽ lựa chọn
phương án nào sau đây?
A.
B.
C.
D.

Đầu tư chứng khoán thông qua thị trường phi tập trung.
Đầu tư vào chứng khoán của các công ty niêm yết trên Sở giao dịch.
Giao dịch trực tiếp với người bán cổ phiếu công ty.
Cả ba cách thức đều rủi ro như nhau.

=> Đáp án B
Câu 32: Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng ABC phát hành tháng 3/2006 bây giờ
sẽ được phát hành ở
A.
B.
C.
D.

Thị trường tiền tệ sơ cấp.
Thị trường vốn sơ cấp.
Thị trường tiền tệ thứ cấp.
Thị trường vốn thứ cấp.

=> Đáp án D
Câu 33: Những công cụ nào sau đây thường được sử dụng vào việc điều hành chính
sách tiền tệ quốc gia?
A. Dự trữ bắt buộc
B. Tỉ giá hối đoái
C. Nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất bắt buộc, lãi suất chiết khấu
D. Lãi suất chiết khấu
=> Đáp án C
Câu 34: Thị trường OTC
A. Là thị trường vô hình, hoạt động diễn ra suốt ngày đêm và ở khắp mọi nơi
B. Là sở giao dịch thứ hai trong các nước có thị trường chứng khoán phát triển

C. Là thị trường giao dịch các loại cổ phiếu của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
D. Là thị trường tự doanh của các công ty chứng khoán thành viên
=> Đáp án A
Câu 35: Mức độ an toàn của các công cụ tài chính được sắp xếp theo thứ tự giảm
dần là
A. Ngân phiếu, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, chứng chỉ tiền gửi
B. Ngân phiếu, tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, cổ phiếu
C. Tín phiếu kho bạc, ngân phiếu, chứng chỉ tiền gửi, cổ phiếu
D. Tín phiếu kho bạc, ngân phiếu, cổ phiếu, chứng chỉ tiền gửi
=> Đáp án B
Câu 36: Các công cụ tài chính bao gồm

A. Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi
B. Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng
C. Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính
D. Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
=> Đáp án B
Câu 37: Hoạt động huy động vốn và cho vay ngắn hạn của các tổ chức tín dụng là
của thị trường nào?
A. Thị trường ngoại hối
B. Thị trường giao dịch các giấy tờ có giá ngắn hạn
C. Thị trường chứng khoán ngắn hạn
D. Thị trường tín dụng ngắn hạn

=> Đáp án D
Câu 38: Chức năng duy nhất của thị trường tài chính là?
A. Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư
B. Tổ chức các hoạt động tài chính
C. Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp quảng bá hoạt động và sản phẩm
D. Đáp ứng nhu cầu vay và cho vay của các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế
=> Đáp án A
Câu 39: Thị trường tiền tệ bao gồm:
A. Thị trường liên ngân hàng
B. Thị trường hối đoái
C. Thị trường vốn ngắn hạn
D. Cả 3 đáp án trên

=> Đáp án D
Câu 40: Đâu là đặc điểm của thị trường tiền tệ?
A. Không bị quy định, không bị giám sát của bất kì cơ quan tổ chức nào
B. Không có tính toàn cầu hóa
C. Thời gian đáo hạn trên 12 tháng
D. Tất cả đều sai
=> Đáp án A
Câu 41: Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bán
A. Các loại cổ phiếu
B. Trái phiếu kho bạc
C. Tín phiếu kho bạc
D. Cả A, B và C

=> Đáp án C

Câu 42: Công cụ nào dưới đây không phải là công cụ của thị trường tiền tệ
A. Tín phiếu kho bạc
B. Công trái địa phương
C. Hối phiếu
D. Trái phiếu phát hành mới
=> Đáp án D
Câu 43: Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ
A. Thời gian chuyển giao vốn và mức độ rủi ro
B. Thời gian, phương thức chuyển giao vốn và các chủ thể tham gia

C. Công cụ tài chính đc sử dụng và lãi suất
D. Các chủ thể tham gia và lãi suất
E. Thời hạn chuyển giao vốn
=> Đáp án E
Câu 44: Mối quan hệ giữa thị trường tiền tệ và thị trường ngoại hối biểu hiện qua
yếu tố
A. Lợi tức
B. Lãi suất
C. Thu nhập
D. Tất cả đều sai
=> Đáp án B
Câu 45: Chức năng của thị trường tiền tệ

A. Mua bán các ngoại tệ
B. Làm tăng dự trữ ngoại tệ
C. Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ
D. Tất cả đều đúng
=> Đáp án D
Câu 46: Công cụ giao dịch trên thị trường tiền tệ là
A. Tín phiếu
B. Giấy chấp nhận thanh toán
C. Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được
D. Tất cả đều đúng
=> Đáp án D
Câu 47: Tín phiếu kho bạc có thời hạn thanh toán

A. Dưới 6 tháng
B. Dưới 1 năm
C. Dưới 1,5 năm
D. Dưới 2 năm
=> Đáp án B
Câu 48: Các công cụ của thị trường tiền tệ :
A. Thời gian đáo hạn trong vòng 1 năm
B. có tính thanh khoản cao, đọ rủi ro thấp
C. Cả A và B đều đúng
D. A đúng, B sai

=> Đáp án A
Câu 49: Thị trường vốn là thị trường:
A.
B.
C.
D.

Các công cụ tài chính ngắn hạn.
Các công cụ tài chính trung và dài hạn.
Kỳ phiếu.
Tiền tệ.

=> Đáp án B
Câu 50: Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:
A.
B.
C.
D.

Thị trường tín dụng.
Thị trường vốn.
Thị trường mở.
Thị trường liên ngân hàng.

=> Đáp án B
Câu 51: Doanh nghiệp được phép sử dụng tối đa bao nhiêu vốn để đầu tư vào thị
trường chứng khoán:
A.
B.
C.
D.

25%
35%
30%
50%

=> Đáp án C
Câu 52: Công ty chứng khoán muốn thực hiện nghiệp vụ môi giới chứng khoán thì
vốn pháp định tối thiểu là bao nhiêu?
A. 25 tỷ

B. 50 tỷ
C. 75 tỷ
D. 100 tỷ
=> Đáp án A

Câu 53: Theo pháp luật Việt Nam, các tổ chức được phép phát hành cổ phiếu là
A.
B.
C.
D.

Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa.
Công ty cổ phần và doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa.
Công ty cổ phần.

=> Đáp án D

Câu 54: Việc phát hành cổ phiếu làm tăng
A.
B.
C.
D.

Nợ của công ty.
Tài sản của công ty.
Vốn cổ phần của công ty.
Cả b và c.

=> Đáp án D

Câu 55: Cổ phiếu thường của công ty có đặc trưng là:
A.
B.
C.
D.

Người sở hữu nó không có quyền biểu quyết.
Có thu nhập phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty.
Có cổ tức cổ tức cố định.
Người sở hữu nó được quyền trực tiếp tham gia điều hành hoạt động công
ty.

=> Đáp án B
Câu 56: Công cụ tài chính nào sau đây không lưu thông trên thị trường vốn?
A.
B.
C.
D.

Trái phiếu trung dài hạn.
Cổ phiếu phổ thông.
Trái phiếu công trình.
Hối phiếu thương mại.

=> Đáp án D
Câu 57: Công cụ vốn mang lại cho người sở hữu nó

A. Quyền đòi nợ với công ty phát hành
B. Quyền rút vốn trực tiếp từ tổ chức phát hành
C. Những khoản thu nhập được ấn định trước và không phụ thuộc vào kết quả
hoạt động của tổ chức phát hành
D. Những khoản thu nhập phụ thuộc vào lợi nhuận của tổ chức phát hành nó.
=> Đáp án D
Câu 58: Công ty tài chính không thể huy động vốn bằng hình thức nào
A.

B.
C.
D.

Phát hành cổ phiếu
Phát hành trái phiếu dài hạn
Nhận tiền gửi có kì hạn dưới 1 năm.
Nhận tiền gửi có kì hạn từ 1 năm trở lên

=> Đáp án C
Câu 59: Nhà nước chi trả trái phiếu chính phủ thuộc khoản chi nào sau đây
A.

Xem thêm : Top 10 tên thương hiệu máy may công nghiệp yêu thích nhất 2019

B.
C.
D.

Chi thường xuyên
Chi phát triển văn hóa xã hội
Chi đầu tư phát triển kinh tế
Chi không thường xuyên

=> Đáp án C
Câu 60: Các công cụ tài chính nào lưu thông trên thị trường tiền tệ
A.

B.
C.
D.

Trái phiếu chính phủ.
Trái phiếu công ty
Trái phiếu kho bạc ngắn hạn
Trái phiếu kho bạc dài hạn

=> Đáp án A
A. Là thị trường diễn ra những hoạt động giải trí vui chơi thanh toán giao dịch thanh toán giao dịch những sàn sàn chứng khoán mới pháthành lần đầu. B. Là thị trường tiến hành giao dịch thanh toán thanh toán giao dịch phát hành mua và bán những loại trái phiếu. C. Là thị trường diễn ra hoạt động giải trí vui chơi mua và bán lại những công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính. D. Cả 3 đều sai. => Đáp án ACâu 4 : Đâu là tác dụng cơ bản và phần lớn nhất của TTTC ? A. Tạo tính thanh toán giao dịch cho những gia tài kinh tế tài chính kinh tế tài chính. B. Cung cấp thông tin của những gia tài kinh tế tài chính kinh tế tài chính. C. Dẫn vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu vốn để đáp ứng nhu yếu tăng trưởng kinh tế tài chính kinh tế tài chính. D. Hình thành giá tiền của gia tài kinh tế tài chính kinh tế tài chính. => Đáp án CCâu 5 : Vai trò của TTTC ? A. Tập trung kêu gọi vốn trong nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính. B. Điều tiết những nguồn vốn trong nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính. C. Cả 2 đều sai. D. Cả A và B đều đúng. => Đáp án DCâu 6 : Các dòng chảy kinh tế tài chính kinh tế tài chính từ người cung vốn sang người cầu vốn trên TTTCtuân theo quy luật ? A. Quy luật tối đa hóa lệch giá. B. Quy luật cung và cầu về vốn trên thị trường. C. Cả 2 đáp án đúng. D. Cả 2 đều sai. => Đáp án CCâu 7 : Điều kiện để TTTC hoạt động giải trí vui chơi có hiệu suất cao ? A. Cung cấp đẩy đủ chính sác, kịp thời những thông tin về những chủ thể tham gia. B. Cung cấp khá không thiếu vốn. C. Có nhu yếu shopping không biến hóa. D. Cả 3 đáp án. => Đáp án A.Câu 8 : TTTC là gì ? A. Là nơi diễn ra tiến trình phát hành, giao dịch thanh toán thanh toán giao dịch những công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính. B. Là thị trường thực thi việc chuyển giao những nguồn vốn từ người cung sangngười cầu vốn. C. Là nơi phân phối vốn góp vốn góp vốn đầu tư chung và dài cho nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính. D. Là nơi diễn ra những hoạt động giải trí vui chơi mua và bán trái phiếu. => Đáp án BCâu 9 : Người cung vốn trực tiếp chuyển vốn cho những chủ thể cầu vốn bằng cáchnào ? A. Trả tiền mặt. B. Gửi qua ngân hàngC. Mua công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính. D. Cả 3 đáp án. => Đáp án CCâu 10 : Đâu không phải hiệu quả của TTTC ? A. Tạo tính giao dịch thanh toán cho những gia tài kinh tế tài chính kinh tế tài chính. B. Điều tiết vĩ mô của nhà nướcC. Dẫn vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu. D. Cung cấp thông tin, hình thành Ngân sách chi tiêu tiêu tốn của những gia tài kinh tế tài chính kinh tế tài chính. => Đáp án BCâu 11 : Đâu là mẫu sản phẩm và sản phẩm & hàng hóa của TTTC ? A. TiềnB. Trái phiếuC. VốnD. Thương phiếu => Đáp án CCâu 12 : Vai trò của thị trường kinh tế tài chính kinh tế tài chính là \ A.B.C.D.Tập trung, lôi kéo vốn trong nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính. Điều hòa những nguồn vốn trong nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính. Là vạn vật thiên nhiên và thiên nhiên và môi trường giúp nhà nước thực thi những chủ trương kinh tế tài chính kinh tế tài chính vĩ mô. Tất cả đáp án trên. => Đáp án DCâu 13 : Chức năng nào sau đây không phải tác dụng của thị trường tài chínhA. B.C.D.Giao dịch, mua và bán những loại tiền và công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính. Đánh giá giá trị doanh nghiệp và nhìn nhận nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính. Cung cấp năng lượng thanh khoản cho những gia tài kinh tế tài chính kinh tế tài chính. Dẫn vốn từ nơi thừa sang nơi thiếu. => Đáp án ACâu 14 : Trong nền kinh tế thị trường, mẫu sản phẩm và sản phẩm & hàng hóa của thị trường kinh tế tài chính kinh tế tài chính làA. B.C.D.Lãi suất. Lợi tức. Tiền. Vốn. => Đáp án DCâu 15 : Căn cứ theo hình thức lôi kéo vốn, thị trường kinh tế tài chính kinh tế tài chính gồmA. B.C.D.Thị trường cấp 1 và thị trường cấp 2. Thị trường nợ và thị trường vốn CP. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn. Tất cả đều sai. => Đáp án BCâu 16 : Thị trường tiền tệA. Là nơi diễn ra quá trình phát hành, thanh toán giao dịch thanh toán giao dịch, mua và bán những loại tiền vàcông cụ TC thời hạn ngắn. B. Là nơi diễn ra quy trình thanh toán thanh toán giao dịch, phát hành, mua và bán, chuyển nhượngcác công cụ TC dài hạn. C. Là nơi phân phối tiền góp vốn góp vốn đầu tư trung và dài hạn cho nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính. D. Hoạt động diễn ra trong khoanh vùng khoanh vùng phạm vi rộng, bao quát cả thị trường kinh tế tài chính kinh tế tài chính. => Đáp án ACâu 17 : Các công cụ của thị trường tiền tệ : A.B.C.D.Thời gian đáo hạn trong vòng một năm. Có tính giao dịch thanh toán cao, độ rủi ro đáng tiếc đáng tiếc thấp. Cả A và B đều đúng. A đúng, B sai. => Đáp án CCâu 18 : Công cụ nào sau đây không phải công cụ của thị trường tiền tệ ? A.B.C.D.Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng nhà nước nhà nước. Chứng chỉ quỹ. Các hợp đồng mua lại. Giấy đồng ý chấp thuận thanh toán giao dịch giao dịch thanh toán của ngân hàng nhà nước nhà nước. => Đáp án BCâu 19 : Công cụ nào sau đây có tính lỏng và độ bảo vệ bảo đảm an toàn cao nhất ? A.B.C.D.Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng nhà nước nhà nước. Thương phiếu. Tín phiếu kho bạc. Hợp đồng mua lại. => Đáp án CCâu 20 : Tín phiếu kho bạc có thời hạnA. B.C.D.Dưới 6 tháng. Dưới 1 năm. Dưới 1,5 năm. Dưới 2 năm. => Đáp án BCâu 21 : Thị trường vốn trên thực tế được hiểu làA. Thị trường sàn sàn chứng khoán. B. Tất cả những nơi diễn ra những hoạt động giải trí vui chơi mua và bán vốn với thời hạntrên một năm. C. Thị trường mở. D. Thị trường tín dụng thanh toán giao dịch thanh toán trung, dài hạn và kinh doanh thương mại đầu tư và chứng khoán. => Đáp án BCâu 22 : Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệ làA. B.C.D.Các chủ thể tham gia và lãi suất vay vay. Thời hạn chuyển giao vốn. Thời hạn, phương thứ chuyển giao vốn và những chủ thể tham gia. Thời hạn chuyển giao vốn và mức độ rủi ro đáng tiếc đáng tiếc. => Đáp án B ( Thời hạn chuyển giao vốn của thị trường tiền tệ là thời hạn ngắn, còn thị trường vốn là dài hạn ). Câu 23 : Trong những nhìn nhận và nhận định và đánh giá sau, nhận định và đánh giá và nhìn nhận nào sai về kinh doanh thương mại đầu tư và chứng khoán thứcấp ? A. ThỊ trường thứ cấp tạo cho mọi người góp vốn góp vốn đầu tư thời cơ cơ cấu tổ chức tổ chức triển khai lại danh mụcđầu tư của mình. B. Thị trường thứ cấp tạo tính thanh toán giao dịch cho những CP đang lưu hành. C. Thị trường thứ cấp tạo cho người sở hữu chứng khoán thời cơ để rút vốnđầu tư của họ. D. Thị trường thứ cấp là nơi giao dịch thanh toán thanh toán giao dịch những sàn sàn chứng khoán kém phẩm chất. => Đáp án DCâu 24 : Loại hình doanh nghiệp nào sau đây được phép phát hành CP để huyđộng vốn ? A.B.C.D.Công ty nghĩa vụ và trách nhiệm và nghĩa vụ và trách nhiệm hữu hạn. Công ty CP. Công ty hợp danh. Doanh nghiệp tư nhân. => Đáp án BCâu 25 : Những đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của trái phiếu ? A.B.C.D.Khoản vay của tổ chức triển khai tiến hành phát hành, phát hành để tăng vốn hoạt động giải trí vui chơi. Là một loại sàn sàn chứng khoán phát sinh. Phát hành để tăng vốn hoạt động giải trí vui chơi. Phát hành để tăng vốn điều lệ. => Đáp án ACâu 26 : Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty sàn sàn chứng khoán để phát hành mộtđợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào thanh toán giao dịch thanh toán giao dịch trên thị trường … …, thị trường … …. A.B.C.D.Thứ cấp, tiền tệ. Thứ cấp, vốn. Sơ cấp, tiền tệ. Sơ cấp, vốn. => Đáp án DCâu 27 : Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp ; những cổ đông sẽA. B.C.D.Mất hàng loạt số tiền góp vốn góp vốn đầu tư. Được ưu tiên trả lại CP đã góp trước. Là chủ nợ chung. Là người ở đầu cuối được giao dịch thanh toán thanh toán giao dịch. => Đáp án DCâu 28 : Thị trường thứ cấp làA. B.C.D.Nơi mua và bán những loại sàn sàn chứng khoán kém chất lượng. Nơi mua và bán những sàn sàn chứng khoán đã phát hành. Thị trường sàn sàn chứng khoán kém tăng trưởng. Nơi những doanh nghiệp kêu gọi vốn trung và dài hạn thong qua việc pháthành CP và trái phiếu. => Đáp án BCâu 29 : Thị trường sàn sàn chứng khoán là một bộ phận củaA. B.C.D.Thị trường mở. Thị trường liên ngân hàng nhà nước nhà nước. Thị trường vốn. Thị trường tín dụng thanh toán thanh toán giao dịch. => Đáp án CCâu 30 : Nhân tố tác động ảnh hưởng tác động ảnh hưởng đến giá trái phiếu doanh nghiệp trên thị trường làA. B.C.D.Lãi suất trên thị trường. Lạm phát dự trù. Kết quả kinh doanh thương mại thương mại của doanh nghiệp. Cả A và B. => Đáp án DCâu 31 : Với tư cách là một nhà đầu tư sàn sàn chứng khoán ngại rủi ro đáng tiếc đáng tiếc, bạn sẽ lựa chọnphương án nào sau đây ? A.B.C.D.Đầu tư sàn sàn chứng khoán trải qua thị trường phi tập trung chuyên sâu nâng cao. Đầu tư vào sàn sàn chứng khoán của những công ty niêm yết trên Sở thanh toán giao dịch thanh toán giao dịch. Giao dịch trực tiếp với người bán CP công ty. Cả ba chiêu thức đều rủi ro đáng tiếc đáng tiếc như nhau. => Đáp án BCâu 32 : Một trái phiếu 5 năm do ngân hàng nhà nước nhà nước ABC phát hành tháng 3/2006 bây giờsẽ được phát hành ởA. B.C.D.Thị trường tiền tệ sơ cấp. Thị trường vốn sơ cấp. Thị trường tiền tệ thứ cấp. Thị trường vốn thứ cấp. => Đáp án DCâu 33 : Những công cụ nào sau đây thường được sử dụng vào việc quản trị chínhsách tiền tệ vương quốc ? A. Dự trữ bắt buộcB. Tỉ giá hối đoáiC. Nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất vay vay bắt buộc, lãi suất vay vay chiết khấuD. Lãi suất chiết khấu => Đáp án CCâu 34 : Thị trường OTCA. Là thị trường vô hình dung, hoạt động giải trí vui chơi diễn ra suốt ngày đêm và ở khắp mọi nơiB. Là sở giao dịch thứ hai trong những nước có kinh doanh thương mại kinh doanh thị trường chứng khoán phát triểnC. Là thị trường giao dịch thanh toán thanh toán giao dịch những loại CP của những doanh nghiệp vừa và nhỏD. Là thị trường tự doanh của những công ty sàn sàn chứng khoán thành viên => Đáp án ACâu 35 : Mức độ bảo vệ bảo đảm an toàn của những công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính được sắp xếp theo thứ tự giảmdần làA. Ngân phiếu, tín phiếu kho bạc, CP, chứng từ tiền gửiB. Ngân phiếu, tín phiếu kho bạc, chứng từ tiền gửi, cổ phiếuC. Tín phiếu kho bạc, ngân phiếu, chứng từ tiền gửi, cổ phiếuD. Tín phiếu kho bạc, ngân phiếu, CP, chứng từ tiền gửi => Đáp án BCâu 36 : Các công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính bao gồmA. Cổ phiếu khuyến mãi thêm và phiếu nợ chuyển đổiB. Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàngC. Các loại sách vở có giá được mua và bán trên thị trường tài chínhD. Các phương tiện đi lại đi lại thanh toán giao dịch thanh toán giao dịch không dùng tiền mặt => Đáp án BCâu 37 : Hoạt động kêu gọi vốn và cho vay thời hạn ngắn của những tổ chức triển khai tiến hành tín dụng thanh toán giao dịch thanh toán làcủa thị trường nào ? A. Thị trường ngoại hốiB. Thị trường thanh toán giao dịch thanh toán giao dịch những sách vở có giá ngắn hạnC. Thị trường sàn sàn chứng khoán ngắn hạnD. Thị trường tín dụng thanh toán thanh toán giao dịch thời hạn ngắn => Đáp án DCâu 38 : Chức năng duy nhất của thị trường kinh tế tài chính kinh tế tài chính là ? A. Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tưB. Tổ chức những hoạt động giải trí vui chơi tài chínhC. Tạo điều kiện kèm theo kèm theo cho những doanh nghiệp tiếp thị hoạt động giải trí vui chơi và sản phẩmD. Đáp ứng nhu yếu vay và cho vay của những chủ thể khác nhau trong nền kinh tế tài chính kinh tế tài chính => Đáp án ACâu 39 : Thị trường tiền tệ gồm có : A. Thị trường liên ngân hàngB. Thị trường hối đoáiC. Thị trường vốn ngắn hạnD. Cả 3 đáp án trên => Đáp án DCâu 40 : Đâu là đặc trưng của thị trường tiền tệ ? A. Không bị pháp lý, không bị giám sát của bất kể cơ quan tổ chức triển khai tiến hành nàoB. Không có tính toàn quốc tế hóaC. Thời gian đáo hạn trên 12 thángD. Tất cả đều sai => Đáp án ACâu 41 : Trên thị trường tiền tệ, người ta mua bánA. Các loại cổ phiếuB. Trái phiếu kho bạcC. Tín phiếu kho bạcD. Cả A, B và C => Đáp án CCâu 42 : Công cụ nào dưới đây không phải là công cụ của thị trường tiền tệA. Tín phiếu kho bạcB. Công trái địa phươngC. Hối phiếuD. Trái phiếu phát hành mới => Đáp án DCâu 43 : Căn cứ được sử dụng để phân biệt thị trường vốn và thị trường tiền tệA. Thời gian chuyển giao vốn và mức độ rủi roB. Thời gian, giải pháp chuyển giao vốn và những chủ thể tham giaC. Công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính đc sử dụng và lãi suấtD. Các chủ thể tham gia và lãi suấtE. Thời hạn chuyển giao vốn => Đáp án ECâu 44 : Mối quan hệ giữa thị trường tiền tệ và thị trường ngoại hối biểu lộ quayếu tốA. Lợi tứcB. Lãi suấtC. Thu nhậpD. Tất cả đều sai => Đáp án BCâu 45 : Chức năng của thị trường tiền tệA. Mua bán những ngoại tệB. Làm tăng dự trữ ngoại tệC. Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệD. Tất cả đều đúng => Đáp án DCâu 46 : Công cụ giao dịch thanh toán thanh toán giao dịch trên thị trường tiền tệ làA. Tín phiếuB. Giấy chấp thuận đồng ý thanh toánC. Chứng chỉ tiền gửi trọn vẹn hoàn toàn có thể chuyển nhượng ủy quyền ủy quyền đượcD. Tất cả đều đúng => Đáp án DCâu 47 : Tín phiếu kho bạc có thời hạn thanh toánA. Dưới 6 thángB. Dưới 1 nămC. Dưới 1,5 nămD. Dưới 2 năm => Đáp án BCâu 48 : Các công cụ của thị trường tiền tệ : A. Thời gian đáo hạn trong vòng 1 nămB. có tính giao dịch thanh toán cao, đọ rủi ro đáng tiếc đáng tiếc thấpC. Cả A và B đều đúngD. A đúng, B sai => Đáp án ACâu 49 : Thị trường vốn là thị trường : A.B.C.D.Các công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính thời hạn ngắn. Các công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính trung và dài hạn. Kỳ phiếu. Tiền tệ. => Đáp án BCâu 50 : Thị trường sàn sàn chứng khoán là một bộ phận của : A.B.C.D.Thị trường tín dụng thanh toán giao dịch thanh toán. Thị trường vốn. Thị trường mở. Thị trường liên ngân hàng nhà nước nhà nước. => Đáp án BCâu 51 : Doanh nghiệp được phép sử dụng tối đa bao nhiêu vốn để góp vốn góp vốn đầu tư vào thịtrường sàn sàn chứng khoán : A.B.C.D. 25 % 35 % 30 % 50 % => Đáp án CCâu 52 : Công ty sàn sàn chứng khoán muốn tiến hành trách nhiệm môi giới sàn sàn chứng khoán thìvốn pháp định tối thiểu là bao nhiêu ? A. 25 tỷB. 50 tỷC. 75 tỷD. 100 tỷ => Đáp án ACâu 53 : Theo pháp lý Nước Ta, những tổ chức triển khai tiến hành được phép phát hành CP làA. B.C.D.Công ty nghĩa vụ và trách nhiệm và nghĩa vụ và trách nhiệm hữu hạn. Doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa. Công ty CP và doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa. Công ty CP. => Đáp án DCâu 54 : Việc phát hành CP làm tăngA. B.C.D.Nợ của công ty. Tài sản của công ty. Vốn CP của công ty. Cả b và c. => Đáp án DCâu 55 : Cổ phiếu thường của công ty có đặc trưng là : A.B.C.D.Người chiếm hữu nó không có quyền biểu quyết. Có thu nhập phụ thuộc vào vào vào hiệu suất cao kinh doanh thương mại thương mại của công ty. Có cổ tức cổ tức cố định và thắt chặt và thắt chặt. Người chiếm hữu nó được quyền trực tiếp tham gia quản trị và quản lý và điều hành hoạt động giải trí vui chơi côngty. => Đáp án BCâu 56 : Công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính nào sau đây không lưu thông trên thị trường vốn ? A.B.C.D.Trái phiếu trung dài hạn. Cổ phiếu đại trà phổ thông đại trà phổ thông. Trái phiếu khu khu công trình. Hối phiếu thương mại. => Đáp án DCâu 57 : Công cụ vốn mang lại cho người sở hữu nóA. Quyền đòi nợ với công ty phát hànhB. Quyền rút vốn trực tiếp từ tổ chức triển khai tiến hành phát hànhC. Những khoản thu nhập được ấn định trước và không nhờ vào vào kết quảhoạt động của tổ chức triển khai tiến hành phát hànhD. Những khoản thu nhập nhờ vào vào lệch giá của tổ chức triển khai tiến hành phát hành nó. => Đáp án DCâu 58 : Công ty kinh tế tài chính kinh tế tài chính không hề kêu gọi vốn bằng hình thức nàoA. B.C.D.Phát hành cổ phiếuPhát hành trái phiếu dài hạnNhận tiền gửi có kì hạn dưới 1 năm. Nhận tiền gửi có kì hạn từ 1 năm trở lên => Đáp án CCâu 59 : Nhà nước chi trả trái phiếu chính phủ nước nhà nước nhà thuộc khoản chi nào sau đâyA. B.C.D.Chi thường xuyênChi tăng trưởng văn hóa truyền thống truyền thống lịch sử xã hộiChi góp vốn góp vốn đầu tư tăng trưởng kinh tếChi không liên tục => Đáp án CCâu 60 : Các công cụ kinh tế tài chính kinh tế tài chính nào lưu thông trên thị trường tiền tệA. B.C.D.Trái phiếu chính phủ nước nhà nước nhà. Trái phiếu công tyTrái phiếu kho bạc ngắn hạnTrái phiếu kho bạc dài hạn => Đáp án A