thị trường tiền tệ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nó cũng không xử lý quy định của các thị trường tiền tệ hoặc lãi suất.

It also does not handle regulation of the money markets or interest rates.

WikiMatrix

Một cách tiết kiệm khác là thông qua quỹ thị trường tiền tệ .

Another way to save is through a money market fund .

EVBNews

Thị trường tiền tệ sẽ im tiếng trên toàn thế giới vào cuối tuần.

Money markets will dry up around the world by the end of the week.

OpenSubtitles2018. v3

Quỹ thị trường tiền tệ, trái phiếu, cổ phiếu, cổ phiếu large cap, small cap, chứng khoán chính phủ.

Money market funds, bonds, stocks, large cap, small cap, treasuries.

OpenSubtitles2018. v3

Thị trường tiền tệ mở có thể sẽ nới lỏng tỉ lệ lãi suất, giảm lạm phát ở Trung Quốc.

An open currency could free up interest rates, reduce inflation in China.

OpenSubtitles2018. v3

Xu hướng dài hạn: Thị trường tiền tệ thường di chuyển trong các xu hướng dài hạn có thể nhìn thấy.

Long-term trends: Currency markets often move in visible long-term trends.

WikiMatrix

Chính phủ Nhật đang cố trấn an các thị trường là Nhật đang mở cửa kinh doanh – bơm hàng trăm tỷ đô vào thị trường tiền tệ .

The Japanese government is trying to reassure markets that Japan is open for business – injecting hundreds of billions into money markets .

EVBNews

Thị trường ngoại hối (Forex, FX, hoặc thị trường tiền tệ) là một thị trường phi tập trung toàn cầu cho việc trao đổi các loại tiền tệ.

The foreign exchange market (Forex, FX, or currency market) is a global decentralized or over-the-counter (OTC) market for the trading of currencies.

WikiMatrix

Điều kiện chính trị và các sự kiện nội bộ, khu vực và quốc tế có thể có một ảnh hưởng sâu sắc trên thị trường tiền tệ.

Internal, regional, and international political conditions and events can have a profound effect on currency markets.

WikiMatrix

Các tài khoản ký thác thị trường tiền tệ đã được tiếp thị là ” An Toàn ” từ rất lâu đến nỗi ( kế hoạch 401K ) thường liệt kê chúng là ” tiền mặt ” .

Money market accounts have been marketed as ” safe ” for so long that ( 401k ) plans often list them as ” cash ” .

EVBNews

Do bản chất giao dịch ngoài sàn (OTC) của các thị trường tiền tệ, có một số thị trường kết nối với nhau, nơi các công cụ tiền tệ khác nhau được giao dịch.

Due to the over-the-counter (OTC) nature of currency markets, there are rather a number of interconnected marketplaces, where different currencies instruments are traded.

WikiMatrix

Quỹ đầu tư ngắn hạn (Short-Term Investment Fund (STIF)) là một dạng quỹ đầu tư trọng tâm vào thị trường tiền tệ với sản phẩm đầu tư chất lượng cao và rủi ro thấp.

A short-term investment fund (STIF) is a type of investment fund which invests in money market investments of high quality and low risk.

WikiMatrix

Phân tích kỹ thuật phân tích giá cả, khối lượng và thông tin thị trường khác, trong khi phân tích cơ bản nhìn vào các sự kiện của công ty, thị trường, tiền tệ hoặc hàng hóa.

Technical analysis analyzes price, volume, psychology, money flow and other market information, whereas fundamental analysis looks at the facts of the company, market, currency or commodity.

WikiMatrix

Những biện pháp này cung cấp phương tiện để kết thúc siêu lạm phát và mở lại thị trường tiền tệ, nhưng họ bị lu mờ bởi tỷ lệ thất nghiệp cao, thiếu việc làm và suy thoái tổng thể.

These measures provided the means to end hyperinflation and reopen monetary markets, but they were overshadowed by high unemployment, underemployment and an overall recession.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Quỹ thị trường tiền tệ Các quỹ thị trường tiền tệ đầu tư vào các công cụ thị trường tiền tệ, là các chứng khoán thu nhập cố định với một thời gian rất ngắn để trưởng thành và chất lượng tín dụng cao.

Money market funds invest in money market instruments, which are fixed income securities with a very short time to maturity and high credit quality.

WikiMatrix

Một trong những yếu tố lớn nhất trong những năm gần đây trong sự chuyển động của tiền gửi là tăng trưởng to lớn của các quỹ thị trường tiền tệ mà lãi suất cao hơn của chúng thu hút tiền gửi của người tiêu dùng.

One of the greatest factors in recent years in the movement of deposits was the tremendous growth of money market funds whose higher interest rates attracted consumer deposits.

WikiMatrix

Những tài khoản tiền mặt ví dụ tài khoản vãng lai, tài khoản tiết kiệm và tài khoản ký thác thị trường tiền tệ, cũng như các chứng chỉ tiền gửi ( CD ) và các khoản đầu tư chính phủ ngắn hạn, sẽ giúp bạn tối đa khi gặp nạn .

Cash accounts like checking, savings and money market accounts, as well as certificates of deposit ( CD ) and short-term government investments, will help you the most in a crisis .

EVBNews

Các nhà đầu tư thường sử dụng các quỹ thị trường tiền tệ như một sự thay thế cho các tài khoản tiết kiệm ngân hàng, mặc dù các quỹ thị trường tiền tệ không được chính phủ bảo hiểm, không giống như tài khoản tiết kiệm ngân hàng.

Investors often use money market funds as a substitute for bank savings accounts, though money market funds are not insured by the government, unlike bank savings accounts.

WikiMatrix

Ngày 14 tháng 3, với nỗ lực nhằm duy trì sự ổn định thị trường tài chính, Ngân hàng Nhật Bản đã tiếp thêm 15 tỉ ¥ vào thị trường tiền tệ để đảm bảo ổn định tài chính trong bối cảnh cổ phiếu sụt giảm và nguy cơ tín dụng gia tăng.

On 14 March, the Bank of Japan, in an attempt to maintain market stability, injected 15 trillion yen into the money markets to assure financial stability amid a plunge in stocks and surge in credit risk.

WikiMatrix

Tổ chức xã hội dựa trên sự hỗ thù và tái phân phối do các xã hội này không có khái niệm về thị trường hay tiền tệ.

Organization relied on reciprocity and redistribution because these societies had no notion of market or money.

WikiMatrix

Thị trường tiền tệ của thế giới có thể được xem như một sự đa dạng rất lớn: trong một hỗn hợp lớn và luôn thay đổi của các sự kiện hiện tại, các yếu tố cung và cầu này liên tục thay đổi, và giá của một đồng tiền liên quan đến một sự thay đổi cho phù hợp.

The world’s currency markets can be viewed as a huge melting pot: in a large and ever-changing mix of current events, supply and demand factors are constantly shifting, and the price of one currency in relation to another shifts accordingly.

WikiMatrix

Phương pháp tiếp cận thị trường tài sản xem tiền tệ như các giá tài sản được trao đổi trong một thị trường tài chính hiệu quả.

The asset market approach views currencies as asset prices traded in an efficient financial market.

WikiMatrix

Thế thì, tóm lại là họ đang thu hết về số lượng đô la dư thừa trên thị trường trao đổi tiền tệ, đúng ko nào?

In order to make that up, the Chinese Central Government prints the extra Chinese currency and buys dollars with it .

QED

Do sự thống trị của London trên thị trường này, giá niêm yết một loại tiền tệ cụ thể thường là của giá thị trường London.

Owing to London’s dominance in the market, a particular currency’s quoted price is usually the London market price.

WikiMatrix

Tại một số thời gian (theo Gandolfo trong tháng hai-tháng 3 năm 1973) một số thị trường đã được “chia”, do đó, một thị trường hai cấp tiền tệ sau đó đã được giới thiệu, với các tỷ giá tiền tệ kép.

At some time (according to Gandolfo during February–March 1973) some of the markets were “split”, and a two-tier currency market was subsequently introduced, with dual currency rates.

WikiMatrix