thị trường tiềm năng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ảnh hưởng của việc sử dụng ở thị trường tiềm năng hoặc giá trị của tác phẩm có bản quyền

The effect of the use upon the potential market for, or value of, the copyrighted work

support.google

Con ngựa đã được thay thế bằng máy kéo, sản xuất thịt ngựa đã trở thành thị trường tiềm năng chính cho các Trait du Nord và giống khác của Pháp.

As horses were replaced by tractors, the production of horse meat became the main viable market for the Trait du Nord and other French breeds.

WikiMatrix

Thị trường trong và ngoài nước Sau chiến tranh và đối mặt sự bùng nổ của nền kinh tế thế giới, nước ngoài cho các thị trường tiềm năng như Brazil, Peru và Chile vay.

After the war and facing a booming world economy, foreign lending to countries such as Brazil, Peru and Chile was a growing market.

WikiMatrix

Châu Á – Ấn Độ và Trung Quốc nói riêng, được coi là thị trườngtiềm năng nhất trong những năm tới.

Asia – India and China in particular, are considered the markets with most potential in the coming years.

WikiMatrix

Với sự cạnh tranh ngày càng tăng, POSCO có tầm nhìn khi hướng tới hai thị trường đầy tiềm năng là Trung Quốc và Ấn Độ.

With increasing global competition, POSCO looked to China and India for new opportunities.

WikiMatrix

Theo luật, xác định sử dụng hợp lý có xét đến mục đích và đặc điểm sử dụng, bản chất của tác phẩm có bản quyền, số lượng và tính chất thật của tác phẩm được sử dụng liên quan đến toàn bộ tác phẩm và tác động của việc sử dụng trên thị trường tiềm năng cho tác phẩm có bản quyền.

Under the law, determinations of fair use take into account the purpose and character of the use, the nature of the copyrighted work, the amount and substantiality of the work used in relation to the work as a whole, and the effect of the use upon the potential market for the copyrighted work .

QED

Tại hội nghị dành cho các nhà phân tích Dell diễn ra hằng năm ở Austin, bang Texas vào ngày 14 tháng 7, Giám đốc Điều hành Michael Dell và các nhà quản lý khác đã nói về mong muốn của họ về việc thay đổi dòng sản phẩm của công ty vượt khỏi lĩnh vực kinh doanh máy khách, phát triển vào trong các thị trường tiềm năng và trở thành một trong nhiều nhà cải cách trong lĩnh vực trung tâm dữ liệu .

At Dell ‘s annual analyst day in Austin, Texas, on July 14, CEO Michael Dell and other executives talked about their desire to change the company ‘s product mix to move away from the client business, grow in emerging markets and become more of an innovator in the data center .

EVBNews

Tuy nhiên, tiềm năng thị trường là xa khả năng của nó.

Still, the market potential is far from its capacity.

WikiMatrix

Và vì họ không thể tiến vào những thị trường ma tuý tiềm năng hơn, điều này đã thúc đẩy họ và cho họ cơ hội đa dạng hoá nhiều hình thức phạm tội.

And so because they didn’t have access to the more profitable drug markets, this pushed them and gave them the opportunity to diversify into other forms of crime.

ted2019

Một là, với dân số hơn 86 triệu người và nền kinh tế đang phát triển, Việt Nam vừa là thị trường béo bở tiềm năng vừa là nơi sản xuất hấp dẫn cho các hãng Nhật Bản .

First, with a population of more than 86 million and a growing economy, Vietnam is both a potential lucrative market and an attractive manufacturing site for Japanese firms .

EVBNews

Một lĩnh vực có lợi ích tiềm năng to lớn là thị trường mua bán điện khu vực.

One other area with huge potential benefits is regional power trade.

worldbank.org

Ví dụ, báo cáo không đánh giá tình hình an ninh, ổn định kinh tế vĩ mô, quy mô và tiềm năng thị trường, tham nhũng, trình độ kỹ thuật hay chất lượng cơ sở hạ tầng.

For example, it does not measure security, macroeconomic stability, market size and potential, corruption, skill level, or the quality of infrastructure.

worldbank.org

Mỗi năm, nước ta phải tốn hàng tỷ đồng cho các hoạt động quảng bá nông sản ở nước ngoài trong khi đó thị trường trong nước rất giàu tiềm năng thì lại không được quan tâm đúng mức .

Every year, billions of Vietnamese dong are spent on promotion activities overseas while the domestic market, which is of great potential, has not been paid due attention .

EVBNews

Tagging 802.1Q mặc định cho phân khúc thị trường cụ thể nên được chọn để tránh xung đột tiềm năng với cách dùng hiện tại của các tag ưu tiên 802.1Q trong phân khúc thị trường đó.

The default 802.1Q tagging for a particular market segment should be chosen to avoid potential conflict with existing uses of the 802.1Q priority tags within that market segment.

WikiMatrix

Dựa trên những số liệu này, quy mô thị trường Tài chính chuỗi cung ứng tiềm năng cho Hoa Kỳ được ước tính là khoảng 600 tỷ đô la khối lượng giao dịch mỗi năm.

Based on these figures, the potential Supply Chain Finance market size for the US is estimated to be approximately $600 billion in traded volume per annum.

WikiMatrix

Hiệu quả sử dụng đối với thị trường tiềm năng hoặc giá trị của tác phẩm có bản quyền

The effect of the use upon the potential market for, or value of, the copyrighted work

support.google

Những dòng chảy như vậy được gọi là các dòng chảy tiềm năng (potential flows), bởi vì trường vận tốc có thể được biểu thị như là gradient của một giá trị tiềm năng nào đó (potential).

Such flows are called potential flows, because the velocity field may be expressed as the gradient of a potential energy expression.

WikiMatrix

Khảo sát – Xác định khách hàng tiềm năng hoặc khảo sát xảy ra khi người bán hàng tìm cách xác định khách hàng tiềm năng hoặc triển vọng bán hàng (nghĩa là những người có khả năng ở trong thị trường cho ưu đãi).

Prospecting–Identifying prospects or prospecting occurs when the sales person seeks to identify leads or prospects (i.e., people who are likely to be in the market for the offer).

WikiMatrix

Nhiều khu đất rộng vẫn còn hứa hẹn cho các kế hoạch phát triển tiềm năng, thúc đẩy kết nối với thị trường dân cư tại Johor Bahru, Malaysia, xuyên qua Eo biển Johor.

Large tracts of land remain awaiting potential development, with the potential of even taping into the market of residents in Johor Bahru, Malaysia, across the Strait of Johor.

WikiMatrix

Các chuyên gia thị trường ước tính rằng chỉ 10% thị trường có sẵn trên toàn cầu đã hài lòng với các giải pháp Tài chính chuỗi cung ứng, cho thấy một thị trường tiềm năng lớn để tăng trưởng.

Market experts estimate that only 10% of the global available marketplace has been satisfied with Supply Chain Finance solutions, revealing a large potential market for growth.

WikiMatrix

Sự kiểm soát của Đức đối với Biển Baltic và sự kiểm soát của Đức-Ottoman của Biển Đen đã cắt đứt Nga khỏi hầu hết các nguồn cung cấp nước ngoài và các thị trường tiềm năng của Nga.

German control of the Baltic Sea and German-Ottoman control of the Black Sea severed Russia from most of its foreign supplies and potential markets.

WikiMatrix

“Nếu thực hiện cải cách nâng cao chất lượng giáo dục và y tế, cải thiện dịch vụ hạ tầng thì ta có thể nâng cao đáng kể tiềm năng phát triển, nhất là tại thị trường mới nổi và các nền kinh tế đang phát triển.

“Reforms that promote quality education and health, as well as improve infrastructure services could substantially bolster potential growth, especially among emerging market and developing economies.

worldbank.org

Thị trường tiềm năng cho Tài chính chuỗi cung ứng cho các nước OECD (Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế) là rất đáng kể và ước tính trị giá 1,3 nghìn tỷ đô la trong khối lượng giao dịch hàng năm.

The potential market for Supply Chain Finance for the OECD (Organization for Economic Co-operation and Development) countries is significant and is estimated at $1.3 trillion in annual traded volume.

WikiMatrix

Siêu cường năng lượng (tiếng Anh: Energy superpower): Mô tả một quốc gia cung cấp một lượng lớn tài nguyên năng lượng (dầu thô, khí thiên nhiên, than đá, urani,…) cho một số lượng lớn các quốc gia khác, và do đó có tiềm năng ảnh hưởng đến thị trường thế giới để đạt được một lợi thế chính trị hoặc kinh tế.

An energy superpower is a country that supplies large amounts of energy resources (crude oil, natural gas, coal, uranium, etc.) to a significant number of other countries, and therefore has the potential to influence world markets to gain a political or economic advantage.

WikiMatrix

Trong mô hình liên kết, các tổ chức có thể kết hợp các nỗ lực tiếp thị chiến thuật với các mục tiêu bán hàng đã xác định và sử dụng phản hồi từ bán hàng để xác định các thị trường tiềm năng mới.

In the aligned model, organizations able to unite tactical marketing efforts with defined sales goals and use feedback from sales to identify new potential markets.

WikiMatrix