thị trường chứng khoán trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Năm 2001, EVA Air bắt đầu niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Đài Loan.
In 2001, EVA Air began listing public stock offerings on the Taiwan Stock Exchange.
WikiMatrix
Thị trường chứng khoán đang sụp đổ.
The stock market’s collapsing.
OpenSubtitles2018. v3
Thị trường chứng khoán luôn biến động, mang lại những phản hồi tiêu cực và tức thì.
Volatile stock market, getting negative feedback, it is also immediate.
QED
Sự hồi phục của thị trường chứng khoán không chỉ giúp cho các công ty tư nhân .
The stock market rally is not just helping private sector companies .
EVBNews
Sức mạnh tương đối của Kuwait trong ngành tài chính kéo dài nhờ thị trường chứng khoán.
The relative strength of Kuwait in the financial industry extends to its stock market.
WikiMatrix
Thị trường chứng khoán vá thông tin liên lạc
The financial base and telecoms.
OpenSubtitles2018. v3
Hãy nhìn vào thị trường chứng khoán ở châu Phi.
Let’s look at the stock markets in Africa.
ted2019
Ông đầu tư ít nhất 70 triệu USD tại thị trường chứng khoán.
He invested a minimum of $70 million in stocks.
WikiMatrix
Những kiến thức cơ bản về thị trường chứng khoán
Basics of Stock Market
EVBNews
Điều này cũng xảy ra trong thị trường chứng khoán.
It can happen in the stock market.
ted2019
Có nên đầu tư vào thị trường chứng khoán không?
Is It Wise to Invest in the Stock Market?
jw2019
OK, hãy nhìn qua 100 công ty hàng đầu trong thị trường chứng khoán Luân Đôn vào năm 2016.
OK, let’s take a very quick look at the top 100 companies in the London Stock Exchange in 2016.
ted2019
Đây là một vụ khủng bố và kế tiếp sẽ là Thị Trường Chứng Khoán’.
This is terrorism, and the Stock Exchange will be next.’
jw2019
Nếu tôi phải hỏi bạn “Năm 2005, thị trường chứng khoán nào giao dịch thành công nhất thế giới?”
If I had to ask you, “In 2005 what was the best performing stock market or stock exchange in the world?”
ted2019
Năm 2007 thị trường chứng khoán Ukraina ghi nhận mức tăng trưởng cao thứ hai thế giới với 130%.
In 2007 the Ukrainian stock market recorded the second highest growth in the world of 130 percent.
WikiMatrix
Những yếu tố tác động đến thị trường chứng khoán
Factors Driving the Stock Market
EVBNews
Thị trường chứng khoán
Stock market
EVBNews
Các hợp đồng quyền chọn có nguồn gốc từ sản phẩm và thị trường chứng khoán.
The option contracts are originated from the product and stock exchange.
WikiMatrix
Người ta phải niêm yết cái áo đó lên thị trường chứng khoán.
They ought to list that dress on the stock exchange.
OpenSubtitles2018. v3
MU chuẩn bị chào bán cổ phiếu câu lạc bộ trên thị trường chứng khoán Singapore
Man Utd to float stake in club on Singapore market
EVBNews
Họ sẽ nhớ được giá cả của ngày mai và trúng to trên thị trường chứng khoán chăng?
Would they be able to remember tomorrow’s prices and make a fortune on the stock market?
Literature
( Finch ) Chào mừng tới thị trường chứng khoán.
Welcome to the stock exchange.
OpenSubtitles2018. v3
Các sàn giao dịch ngày càng biến thành một phần của thị trường chứng khoán thế giới.
Increasingly, stock exchanges are part of a global securities market.
WikiMatrix
Bây giờ chúng ta nói về thị trường chứng khoán .
Now we are turning to the stock market .
EVBNews
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Thị Trường






