suy thoái kinh tế trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Các nguyên nhân của những thời kỳ phát triển và suy thoái kinh tế .
· The causes of economic upswings and downturns
EVBNews
Cô ấy sinh năm 1928 và lớn lên trong thời kỳ diễn ra suy thoái kinh tế toàn cầu.
She was born in 1928 and grew up during the Great Depression.
jw2019
Tuy nhiên đợt suy thoái kinh tế năm 2008-2009 đã có những tác động tiêu cực.
The economic recession of 2008–2009 has had a lasting impact, however.
WikiMatrix
Sau cuộc suy thoái kinh tế toàn cầu năm 2008, nhu cầu da cá sấu hoang dã giảm mạnh.
Following the global economic recession of 2008, demand for wild alligator skins declined dramatically.
WikiMatrix
Sau ba năm suy thoái, kinh tế tăng trưởng 0,7% trong năm 2011 và 0,9% trong năm 2012.
Following three years of contraction, the economy grew by 0.7% in 2011 and 0.9% in 2012.
WikiMatrix
Suy thoái kinh tế sau đầu những năm 1990 khiến thành phố mất nhiều năm để phục hồi.
The following economic recession of the early 1990s meant that the city took several years to recover.
WikiMatrix
Tình trạng suy thoái kinh tế phạm vi toàn cầu có thể gạt bỏ quan niệm đó .
A global recession can override that theory .
EVBNews
Chúng ta sẽ thấy điều tương tự trong suy thoái kinh tế hiện nay.
We’ll see the same thing in the economic recession we’re having now.
ted2019
Chúng tôi có nguy cơ mất nhà và một cơ sở giặt là nhỏ vì suy thoái kinh tế.
We were about to lose our tract home and a small dry cleaning business, in a recession period.
Literature
Nó kéo cả thế giới vào một cuộc suy thoái kinh tế lớn nhất kể từ cuộc Đại Suy thoái.
It plunged the whole world into an economic recession, the largest since the Great Depression.
WikiMatrix
Từ năm 2001 đến giữa năm 2003, Fed hạ lãi suất 13 lần, từ 6,25% xuống 1% nhằm chống lại xu hướng suy thoái kinh tế.
From early 2001 to mid-2003 the Federal Reserve lowered its interest rates 13 times, from 6.25 to 1.00%, to fight recession.
WikiMatrix
Mức tăng trưởng đó so sánh với mức 5,2% năm ngoái và các mức trước giai đoạn suy thoái kinh tế 7% trở lên .
That compares to 5.2 % last year and pre-recession levels of 7 % or more .
EVBNews
Tính đến tháng 12 năm 2009, nền kinh tế Ba Lan đã không bước vào suy thoái kinh tế cũng như không ký hợp đồng.
As of December 2009, the Polish economy had not entered recession nor contracted.
WikiMatrix
Obama, như Bush, từng bước cứu nguy ngành công nghiệp xe hơi và ngăn chặn sự suy thoái kinh tế trong tương lai.
Obama, like Bush, took steps to rescue the auto industry and prevent future economic meltdowns.
WikiMatrix
Yếu tố thứ ba trong sự suy thoái kinh tế và xã hội của Mông Cổ là sự gia tăng của yếu tố trước đó.
The third factor in Mongolia’s social and economic decline was an outgrowth of the previous factor.
WikiMatrix
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế vào cuối thập niên 2000, tỷ lệ thất nghiệp của Nam Carolina đạt mức 12,0% trong tháng 11 và tháng 12 năm 2009.
During the economic downturn in the Late 2000s Recession, South Carolina’s Unemployment Rate peaked at 12.0% in November and December 2009.
WikiMatrix
Thời kỳ suy thoái kinh tế được định nghĩa là sự co hẹp hoặc sụt giảm sản lượng kinh tế trong hai quý liên tiếp .
A recession is defined as two consecutive quarters of contraction, or shrinking economic output .
EVBNews
Thay đổi khí hậu-dẫn đến sụt giảm nhiệt độ trung bình hàng năm trong thế kỉ 14 đi kèm với một đợt suy thoái kinh tế.
The climate change—which resulted in a declining average annual temperature for Europe during the 14th century—was accompanied by an economic downturn.
WikiMatrix
Tăng trưởng chậm lại đáng kể từ năm 2001 đến năm 2005 do suy thoái kinh tế toàn cầu, song tăng tốc lên 4,1% vào quý thứ ba của năm 2007.
Growth slowed considerably from 2001 to 2005 with the global economic slowdown, but accelerated to 4.1% in the third quarter of 2007.
WikiMatrix
Cũng giống như các thành phố Rust Belt (vành đai rỉ sắt) khác, Utica có một cuộc suy thoái kinh tế bắt đầu từ giữa thế kỷ 20.
Like other Rust Belt cities, Utica underwent an economic downturn beginning in the mid-20th century.
WikiMatrix
Dù thời kỳ suy thoái kinh tế gây khó khăn cho nhiều người nhưng giá trị tài sản của những tỉ phú trên thế giới lại lên tới 25% .
Despite a difficult recession for many, the wealth of the world ‘s billionaires is up 25 percent .
EVBNews
Các đại biểu trở về nghị viện của mình cùng dự luật, song tiến triển chậm chạp do Úc phải đối diện với suy thoái kinh tế thập niên 1890.
The delegates returned to their respective colonial parliaments with the Bill, but progress was slow, as Australia faced its 1890s economic Depression.
WikiMatrix
Sau cuộc tổng tuyển cử vào năm 2001, Ngô tuyên bố rằng ông sẽ thôi làm Thủ tướng sau khi lãnh đạo đất nước ra khỏi suy thoái kinh tế.
After the general election in 2001, Goh indicated that he would step down as Prime Minister after leading the country out of the recession.
WikiMatrix
Đợt suy thoái kinh tế tồi tệ nhất trong những thập kỷ gần đây xảy ra sau khủng hoảng tài chính 2007-08, khi GDP giảm 5% từ mùa xuân 2008 đến mùa xuân 2009.
The worst recession in recent decades, in terms of lost output, occurred during the financial crisis of 2007–08, when GDP fell by 5.0% from the spring of 2008 to the spring of 2009.
WikiMatrix
Năm 2009 WPP giảm lực lượng lao động của mình khoảng 14.000 nhân viên – 12,3% trên tổng số nhân viên – để đối phó với sự khởi đầu của suy thoái kinh tế toàn cầu 2008-2012.
During 2009 WPP reduced its workforce by around 14,000 employees, or 12.3% of its then total staff numbers, in response to the onset of the 2008–2012 global recession.
WikiMatrix
Source: https://laodongdongnai.vn
Category: Thị Trường






