Mẫu văn bản theo nghị định 30/2020/NĐ-CP mới hiện nay

Từ ngày 05/3/2020, khi Nghị định 30/2020 / NĐ-CP được phát hành và có hiệu lực hiện hành thì thể thức trình diễn văn bản có nhiều biến hóa. Ngoài ra, cũng cần chăm sóc đến những biểu mẫu văn bản hành chính được phát hành kèm theo Nghị định này. Mẫu văn bản theo nghị định 30/2020 / NĐ-CP mới nhất lúc bấy giờ như thế nào ? Hãy cùng Luật sư X khám phá yếu tố này nhé .

Căn cứ pháp lý
Nghị định 30/2020 / NĐ-CP quy định về công tác làm việc văn thư

Mẫu văn bản theo Nghị định 30/2020

Theo Điều 7 Nghị định 30; văn bản hành chính gồm 29 loại sau:

Nghị quyết ( riêng biệt ) ; quyết định hành động ( riêng biệt ) ; thông tư ; quy định ; quy định ; thông cáo ; thông tin ; hướng dẫn ; chương trình, kế hoạch, giải pháp, đề án, dự án Bất Động Sản, báo cáo giải trình, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận hợp tác, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy ra mắt, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công .

Mẫu văn bản theo nghị định 30/2020/NĐ-CP mới nhất hiện nay
Tuy nhiên, tại Phụ lục phát hành kèm theo Nghị định 30 chỉ quy định 25 mẫu trình diễn văn bản hành chính ( trừ 04 loại : bản thỏa thuận hợp tác, hợp đồng, bản ghi nhớ, thư công ) .

Các mẫu văn bản theo Nghị định 30/2020

Mời bạn tìm hiểu thêm mẫu báo cáo giải trình dưới đây

Mẫu trình bày 25 loại văn bản hành chính theo Nghị định 30/2020

Theo nghị định 30/2020 / NĐ-CP nghị định về công tác làm việc văn thư có quy định về đơn cử tên của những loại văn bản hành chính tại điều 7 nghị định này, gồm có :
“ Điều 7. Các loại văn bản hành chính
Văn bản hành chính gồm những loại văn bản sau : Nghị quyết ( riêng biệt ), quyết định hành động ( riêng biệt ), thông tư, quy định, quy định, thông cáo, thông tin, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, giải pháp, đề án, dự án Bất Động Sản, báo cáo giải trình, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận hợp tác, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy trình làng, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công. ”
Như vậy có tổng số là 29 loại văn bản hành chính. Tuy nhiên, tại phần phụ lục III, được đính kèm nghị định này chỉ có 25 loại văn bản hành chính, không gồm có mẫu bản thỏa thuận hợp tác, bản ghi nhớ, thư công và hợp đồng .

Mẫu nghị quyết cá biệt

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2Số:    /NQ-…3… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc…4…, ngày… tháng… năm…

NGHỊ QUYẾT

……………5……………

THẨM QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ;
Căn cứ … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ;
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
QUYẾT NGHỊ :
… … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 6 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. / .

Nơi nhận:– Như Điều….            ;– ………….;– Lưu: VT,…7…8. QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ(Chữ ký của người có thẩm quyền,dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)Họ và tên

Mẫu văn bản (được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định) đối với văn bản giấy

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢNTÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

TÊN LOẠI VĂN BẢN

…………..1…………

( Kèm theo Quyết định số … / QĐ – … ngày … tháng … năm … của … ) 2
— — — — — —
… … … 3 … … … .
… … … … … … … … …
Điều 1 … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Điều … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Điều … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. / .

Mẫu văn bản (được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định) đối với văn bản điện tử (*)

Số : … 4 … ; ngày / tháng / năm ; giờ : phút : giây5

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢNTÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

TÊN LOẠI VĂN BẢN

…………..1…………

( Kèm theo Quyết định số … / QĐ – … ngày … tháng … năm … của … ) 2
… … .. 3 … … … .
… … … … … … … … …

Điều 1. …………………………………………………………………………………………………..

Điều … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Điều
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. / .

Mẫu công văn

TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN1TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2Số:     /…3…-…4…V/v……….6……. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc…5…, ngày… tháng… năm…

Kính gửi :
– … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ;
– … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … 7 … … … … … … … … … … … … … … ..
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. / .

Nơi nhận:– Như trên;– …………..
;– Lưu: VT,…8…9…
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)Họ và tên

Nguyên tắc, yêu cầu quản lý công tác văn thư

1. Nguyên tắc
Công tác văn thư được thực thi thống nhất theo quy định của pháp lý .
2. Yêu cầu
a ) Văn bản của cơ quan, tổ chức triển khai phải được soạn thảo và phát hành đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hình thức, thể thức và kỹ thuật trình diễn theo quy định của pháp lý : Đối với văn bản quy phạm pháp luật được triển khai theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ; so với văn bản chuyên ngành do người đứng đầu cơ quan quản trị ngành, nghành địa thế căn cứ Nghị định này để quy định cho tương thích ; so với văn bản hành chính được triển khai theo quy định tại Chương II Nghị định này .
b ) Tất cả văn bản đi, văn bản đến của cơ quan, tổ chức triển khai phải được quản trị tập trung chuyên sâu tại Văn thư cơ quan để làm thủ tục đảm nhiệm, ĐK, trừ những loại văn bản được ĐK riêng theo quy định của pháp lý .
c ) Văn bản đi, văn bản đến thuộc ngày nào phải được ĐK, phát hành hoặc chuyển giao trong ngày, chậm nhất là trong ngày thao tác tiếp theo. Văn Bản đến có những mức độ khẩn : “ Hỏa tốc ”, “ Thượng khẩn ” và “ Khẩn ” ( sau đây gọi chung là văn bản khẩn ) phải được ĐK, trình và chuyển giao ngay sau khi nhận được .
d ) Văn bản phải được theo dõi, update trạng thái gửi, nhận, giải quyết và xử lý .
đ ) Người được giao xử lý, theo dõi việc làm của cơ quan, tổ chức triển khai có nghĩa vụ và trách nhiệm lập hồ sơ về việc làm được giao và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan .
Mẫu văn bản theo nghị định 30/2020/NĐ-CP mới nhất hiện nay

Có thể bạn quan tâm

Thông tin liên hệ

Trên đây là tư vấn của Luật sư X về vấn đề Mẫu văn bản theo nghị định 30/2020/NĐ-CP mới nhất hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng bạn có thể vận dụng các kiến thức trên; để sử dụng trong công việc và cuộc sống.

Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận thêm sự tư vấn, giúp đỡ khi có nhu cầu về các vấn đề liên quan đến đơn xin giải thể công ty, giải thể công ty, giải thể công ty tnhh 1 thành viên, tạm dừng công ty, mẫu đơn xin giải thể công ty, tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp,  giấy phép bay flycam; xác nhận độc thân, đăng ký nhãn hiệu, …. của Luật sư X, hãy liên hệ: 0833102102. Hoặc qua các kênh sau:

Facebook : www.facebook.com/luatsux
Tiktok : https://www.tiktok.com/@luatsux
Youtube : https://www.youtube.com/Luatsux

Câu hỏi thường gặp

Các loại văn bản hành chính hiện nay gồm những loại nào? Văn bản hành chính gồm những loại văn bản sau : Nghị quyết ( riêng biệt ), quyết định hành động ( riêng biệt ), thông tư, quy định, quy định, thông cáo, thông tin, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, giải pháp, đề án, dự án Bất Động Sản, báo cáo giải trình, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận hợp tác, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy trình làng, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công. Văn bản đi được quản lý theo trình tự như thế nào?

1. Cấp số, thời gian ban hành văn bản.
2. Đăng ký văn bản đi.
3. Nhân bản, đóng dấu cơ quan, tổ chức, dấu chỉ độ mật, mức độ khẩn, (đối với văn bản giấy); ký số của cơ quan, tổ chức (đối với văn bản điện tử).
4. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi.
5. Lưu văn bản đi.

5/5 – ( 1 bầu chọn )