Môn nghiên cứu marketing

LOẠI HÌNH ĐÁNH GIÁ

 

MÔ TẢ

 

CÁC CHUẨN ĐẦU RA ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ

CẤU TRÚC ĐIỂM

 

ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH (40%)

Các nhóm thảo luận và thuyết trình tình huống cụ thể trong phạm vi môn học và phản biện. Theo thời gian phân bổ, nhóm sẽ có 25 phút để thảo luận và thuyết trình và tương tác, phản biện trước lớp học.

40%

Đánh giá sự chuẩn bị nội dung theo sự phân chia của các phần trong chương trình.

1.1.1.1., 1.1.3.1., 2.2.1.1., 2.2.1.2., 2.2.3.1., 2.2.3.3., 2.2.5.2., 2.2.5.3.,

2.2.5.4., 2.3.1.2., 2.3.1.5.,

2.3.2.1., 2.3.2.4., 3.4.3.2.

40%

Đánh giá kỹ năng trình bày trước đám đông.

 2.3.1.2., 2.3.1.5.,

 2.3.2.4.

20%

Đánh giá được khả năng tương tác trực tiếp giữa sinh viên với nhau, với giảng viên nhằm củng cố kiến thức, đón nhận những phát hiện mới với tinh thần cầu thị.

1.1.1.1., 1.1.3.1., 2.2.1.1., 2.2.1.2., 2.2.2.4., 2.2.3.1., 2.2.3.3., 2.2.5.2., 2.2.5.3.,

2.2.5.4., 2.3.1.2., 2.3.1.5.,

2.3.2.4., 3.4.3.2.

20%

Đánh giá được khả năng nội hóa tri thức của sinh viên từ quá trình chuẩn bị, các kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp và sự phối hợp nhóm.

1.1.1.1., 1.1.3.1., 2.2.1.1., 2.2.1.2., 2.2.2.4., 2.2.3.1., 2.2.3.3., 2.2.5.2., 2.2.5.3.,

2.2.5.4., 2.3.1.2., 2.3.1.5.,

 2.3.2.4., 3.4.3.2.

20%

ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ (10%)

Thi trắc nghiệm Cơ sở lý thuyết, Thực tế vấn đề diễn ra

10%

Đánh giá khả năng hiểu cơ sở lý thuyết. Đánh giá khả năng tư duy hệ thống.Đánh giá khả năng tích lũy, cập nhật các tri thức.

1.1.1.1., 1.1.3.1., 2.2.1.1., 2.2.1.2.,  2.2.3.1., 2.2.3.3., 2.2.5.2., 2.2.5.3.,

2.2.5.4., 3.4.3.2.

100%

ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ (50%)

BÀI THI TỰ LUẬN

(Bài thi 75 phút, bao gồm 3 câu hỏi cả lý thuyết và cả vận dụng tình huống thực tế. Nội dung đề thi là một trong những phần đã tương tác trong thảo luận nhóm về nội dung môn học)

50%

Đánh giá mức độ hiểu biết và tiếp thu kiến thức của sinh viên, khả năng hệ thống hóa và áp dụng kiến thức để trình bày, diễn giải một vấn đề cụ thể đặt ra của môn học.

1.1.1.1., 1.1.3.1., 2.2.1.1., 2.2.1.2., 2.2.3.1., 2.2.3.3.,

50%

Đánh giá được khả năng tư duy logic, lập luận chặt chẽ, kết hợp giữa lý thuyết với thực tế để diễn giải một vấn đề của môn học.

1.1.1.1., 1.1.3.1., 2.2.1.1., 2.2.1.2., 2.2.2.4., 2.2.3.1., 2.2.3.3., 2.2.5.2., 2.2.5.3.,

2.2.5.4.

30%

Đánh giá khả năng sáng tạo, vận dụng kiến thức sâu rộng để giải quyết vấn đề.

1.1.1.1., 1.1.3.1., 2.2.1.1., 2.2.1.2., 2.2.2.4., 2.2.3.1., 2.2.3.3., 2.2.5.2., 2.2.5.3.,

2.2.5.4., 3.4.3.2.

20%